Tổng hợp Ngữ pháp, Cấu trúc câu tiếng Anh cần nhớ
- 페이지 수
- 17
- 형식
- 크기
- 899 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,028
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 10
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Tổng hợp Ngữ pháp, Cấu trúc câu tiếng Anh cần nhớ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 17 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP, CÁC CẤU TRÚC CẦN THIẾT TRONG BÀI THI ( Áp dụng cho phần chọn đáp án, viết lại câu với nghĩa không đổi) I. CÂU CHỦ ĐỘNG- CÂU BỊ ĐỘNG THÌ DẠNG CHỦ ĐỘNG DẠNG BỊ ĐỘNG HTĐ S + V(s/es) + O S+ am/is/ are + P2 QKĐ S + Vqk + O S + was/ were + P2 TLĐ S + will + Vnt + O S + will be + P2 HTTD S + am/ is /are Ving + O S + am/ is/ are being P2 QKTD S + was/ were + Ving + O S + was/ were being P2 HTHT S + have/ has + P2 + O S + have/ has been P2 TL gần S + am/ is/ are going to + V + O S + am/ is/ are going to be P2 Model V ( can, could, may, might , should, have to, must ….) S + ModelV + Vnt + O S + ModelV be P2 CHÚ Ý: Chủ ngữ (S) ở câu bị động lấy từ tân ngữ (O) của câu chủ động Nếu chủ ngữ của câu chủ động là tên riêng thì khi chuyển sang câu bị động phải có BY + O Ví dụ: The ABC company is going to build the headquarter in the city center. The headquarter is going to be built in the city center BY the ABC company. II. CÂU ĐIỀU KIỆN 1. LOẠI 1: Diễn tả hành động có thật ở hiện tại hoặc tương lai If + mệnh đề 1 ( HTĐ), mệnh đề 2 ( will/ can/ may V) 2. LOẠI 2: Diễn tả hành động không có thật ở hiện tại hoặc tương lai If + mệnh đề 1 ( QKĐ) , mệnh đề 2 ( would/ could V) Nếu mệnh đề 1 có “tobe” thì chỉ chia là: were 3. LOẠI 3: Diến tả điều không có thực trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ If + mệnh đề ( had P2), mệnh đề 2 ( would have P2) CHÚ Ý: Unless = If …. Not ( Mệnh đề có chứa “ unless” phải để ở dạng khẳng định ) Ví dụ: If he doesn’t study hard, he will fail the exam. Unless he studies hard, he will fail the exam. III. CẤU TRÚC CÂU CHỈ SỰ TƯƠNG PHẢN: Although/ though/ even though + Mệnh đề : mặc dù = Inspite of/ Despite + N/ Ving: mặc dù VD: Viết lại câu sao cho nghĩa câu không đổi : - Although the weather is very cold, I still go on a picnic. Inspite of/ Despite the cold weather, I stil go on a picnic. ( “ the cold weather” ở đây có cấu trúc : the + adj+ N tạo thành 1 cụm N) IV. NHẬN BIẾT TỪ LOẠI VÀ CÁCH DÙNG: 1. DANH TỪ Dấu hiệu nhận biết: Những từ thường có đuôi là: -ity: speciality ( sự đặc biệt), equality ( sự bình đẳng), …. -ion: education ( sự giáo dục), nation ( quốc gia), instruction ( sự hướng dẫn), impression ( sự gây ấn tượng), …. -ment: environment ( môi trường), pavement ( vỉa hè), … -ness: kindness ( sự tốt bụng), friendliness ( Sự thân thiện), … -ce: difference ( sự khác nhau), peace ( sự yên bình), independence ( sự độc lập), … -ship: friendship ( tình bạn), leadership ( sự hướng dẫn, lãnh đạo), … -er: teacher, cooker ( nồi cơm điện), engineer ( kĩ sư), … -or: doctor, ... Phân loại danh từ: A. Danh từ đếm được: là N có thể dùng được với số đếm, Danh từ đếm được số ít: là N đếm được, thường dùng với các quán từ: a/an/the hoặc one VD: a pencil, a book, an apple, … Danh từ đếm được số nhiều: thường có (s) ở tận cùng của từ. VD: books, tables, oranges, … Một số danh từ đếm được số nhiều dạng đặc biệt: Child => children: trẻ em Foot => feet: chân Tooth => teeth : răng Woman => women Man => men Mouse => mice : chuột B. Danh từ không đếm được : là N không đùng được với số đếm, không có hình thái số ít hay số nhiều. VD: milk, water, sand, meat, … CHÚ Ý: 30 danh từ không bao giờ chia số nhiều: 1. knowledge: kiến thức 2. clothing: quần áo 3. employment: Công ăn việc làm 4. equipment: trang thiết bị 5. furniture: đồ đạc 6. homework: bài về nhà 7. information: thông tin 8. money: tiền tệ (nói chung)Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé 9. machinery: máy móc 10. advertising: quảng cáo # mẫu quảng cáo “advertisement” đếm được 11. merchandise = goods: hàng hóa 12. pollution: ô nhiễm 13. recreation: nghỉ ngơi, thư giãn 14. scenery: phong cảnh 15. stationery: văn phòng phẩm 16. traffic: sự đi lại, giao thông 17. luggage/baggage: hành lý 18. advice: lời khuyên 19. food: thức ăn 20. meat: thịt
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Tổng hợp Ngữ pháp, Cấu trúc câu tiếng Anh cần nhớ” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 17페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Tổng hợp Ngữ pháp, Cấu trúc câu tiếng Anh cần nhớ
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP, CÁC CẤU TRÚC CẦN THIẾT TRONG BÀI THI ( Áp dụng cho phần chọn đáp án, viết lại câu với nghĩa không đổi) I. CÂU CHỦ ĐỘNG- CÂU BỊ ĐỘNG THÌ DẠNG CHỦ ĐỘNG DẠNG BỊ ĐỘNG HTĐ S + V(s/es) + O S+ am/is/ are + P2 QKĐ S + Vqk + O S + was/ were + P2 TLĐ S + will + Vnt + O S + will be + P2 HTTD S + am/ is /are Ving + O S + am/ is/ are being P2 QKTD S + was/ were + Ving + O S + was/ were being P2 HTHT S + have/ has + P2 + O S + have/ has been P2 TL gần S + am/ is/ are going to + V + O S + am/ is/ are going to be P2 Model V ( can, could, may, might , should, have to, must ….) S + ModelV + Vnt + O S + ModelV be P2 CHÚ Ý: Chủ ngữ (S) ở câu bị động lấy từ tân ngữ (O) của câu chủ động Nếu chủ ngữ của câu chủ động là tên riêng thì khi chuyển sang câu bị động phải có BY + O Ví dụ: The ABC company is going to build the headquarter in the city center. The headquarter is going to be built in the city center BY the ABC company. II. CÂU ĐIỀU KIỆN 1. LOẠI 1: Diễn tả hành động có thật ở hiện tại hoặc tương lai If + mệnh đề 1 ( HTĐ), mệnh đề 2 ( will/ can/ may V) 2. LOẠI 2: Diễn tả hành động không có thật ở hiện tại hoặc tương lai If + mệnh đề 1 ( QKĐ) , mệnh đề 2 ( would/ could V) Nếu mệnh đề 1 có “tobe” thì chỉ chia là: were 3. LOẠI 3: Diến tả điều không có thực trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ If + mệnh đề ( had P2), mệnh đề 2 ( would have P2) CHÚ Ý: Unless = If …. Not ( Mệnh đề có chứa “ unless” phải để ở dạng khẳng định ) Ví dụ: If he doesn’t study hard, he will fail the exam. Unless he studies hard, he will fail the exam. III. CẤU TRÚC CÂU CHỈ SỰ TƯƠNG PHẢN: Although/ though/ even though + Mệnh đề : mặc dù = Inspite of/ Despite + N/ Ving: mặc dù VD: Viết lại câu sao cho nghĩa câu không đổi : - Although the weather is very cold, I still go on a picnic. Inspite of/ Despite the cold weather, I stil go on a picnic. ( “ the cold weather” ở đây có cấu trúc : the + adj+ N tạo thành 1 cụm N) IV. NHẬN BIẾT TỪ LOẠI VÀ CÁCH DÙNG: 1. DANH TỪ Dấu hiệu nhận biết: Những từ thường có đuôi là: -ity: speciality ( sự đặc biệt), equality ( sự bình đẳng), …. -ion: education ( sự giáo dục), nation ( quốc gia), instruction ( sự hướng dẫn), impression ( sự gây ấn tượng), …. -ment: environment ( môi trường), pavement ( vỉa hè), … -ness: kindness ( sự tốt bụng), friendliness ( Sự thân thiện), … -ce: difference ( sự khác nhau), peace ( sự yên bình), independence ( sự độc lập), … -ship: friendship ( tình bạn), leadership ( sự hướng dẫn, lãnh đạo), … -er: teacher, cooker ( nồi cơm điện), engineer ( kĩ sư), … -or: doctor, ... Phân loại danh từ: A. Danh từ đếm được: là N có thể dùng được với số đếm, Danh từ đếm được số ít: là N đếm được, thường dùng với các quán từ: a/an/the hoặc one VD: a pencil, a book, an apple, … Danh từ đếm được số nhiều: thường có (s) ở tận cùng của từ. VD: books, tables, oranges, … Một số danh từ đếm được số nhiều dạng đặc biệt: Child => children: trẻ em Foot => feet: chân Tooth => teeth : răng Woman => women Man => men Mouse => mice : chuột B. Danh từ không đếm được : là N không đùng được với số đếm, không có hình thái số ít hay số nhiều. VD: milk, water, sand, meat, … CHÚ Ý: 30 danh từ không bao giờ chia số nhiều: 1. knowledge: kiến thức 2. clothing: quần áo 3. employment: Công ăn việc làm 4. equipment: trang thiết bị 5. furniture: đồ đạc 6. homework: bài về nhà 7. information: thông tin 8. money: tiền tệ (nói chung)Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé 9. machinery: máy móc 10. advertising: quảng cáo # mẫu quảng cáo “advertisement” đếm được 11. merchandise = goods: hàng hóa 12. pollution: ô nhiễm 13. recreation: nghỉ ngơi, thư giãn 14. scenery: phong cảnh 15. stationery: văn phòng phẩm 16. traffic: sự đi lại, giao thông 17. luggage/baggage: hành lý 18. advice: lời khuyên 19. food: thức ăn 20. meat: thịt
- 문서명
- Tổng hợp Ngữ pháp, Cấu trúc câu tiếng Anh cần nhớ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 17 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!