Tổng hợp 12 đề thi ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019
- 페이지 수
- 15
- 형식
- 크기
- 197 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 673
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Tổng hợp 12 đề thi ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
23/3/2019 Tổng hợp 12 đề thi Ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019 Nội dung chính Đề số 1: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 2: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 2: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 3 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 4 :Đề thi môn Ngân hàng thương mại 4 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 5: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 5 Phần 1 : Lý thuyết Đề số 6: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 6 Phần 1 : Lý thuyết Đề số 7: Đề thi môn Ngân hàng Thương mại 7 Đề số 8: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 8 Đề số 9:Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 10: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 11: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 12: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Tài liệu ôn thi Vietcombank mới nhất: Tài liệu ôn thi và phỏng vấn VCB Đề số 1: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Thời gian 60 phút Phần 1 : Lý thuyết A/ Câu khằng định sau là Đúng – Sai, giải thích ngắn gọn Câu 1: Mục đích của việc giám sát tín dụng là giảm thiểu rủi ro cho NH , hạn chế tình trạng thông tin bất cân xứng Câu 2 : Tất cả các khoản vay có cơ cấu lại thời hạn trả nợ vẫn có thể được xếp vào nhóm nợ đủ tiêu chuẩn Câu 3 : Thế chấp thứ nhất là tài sản lần đầu được mang đi thế chấp tại NH Câu 4 : Giải pháp nào dưới đây cải thiện tình hình tài chính của DN là a/ Gia tăng các khoản vay ngắn hạn và trung,dài hạn b/Cơ cấu lại thời hạn các khoản nợ từ ngắn hạn thành nợ trung,dài hạn c/Phát hành cổ phiếu để tăng vốn d/ cả 3 ý trên B/ Chọn phương án đúng nhất ( ko giải thích ) Câu 5.Nguyên tắc cho vay: a. Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và hoàn trả vốn gốc đúng kỳ hạn đã thỏa thuận b.Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và hoàn trả vốn gốc và lãi đúng kỳ hạn đã thỏa thuận c.Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục dích, phải có tài sản bảo đảm nợ vay và hoàn trả gốc và lãi đúng kỳ hạn đã được thỏa thuận d.cả 3 trường hợp trên Câu 6.Việc xác định được mục đích thực của khoản vay, giúp ngân hàng đánh giá được a. Biết được hành trình của vốn vay, mức độ hợp tác của khách hàng, tính khả thi và hiệu quả của phương án b. Biết được hành trình của vốn vay, tính khả thi và hiệu quả của phương án,mức độ rủi ro cho vay c.Biết được tính hợp pháp trong sử dụng vốn, biết được uy tín, tính cách, khả năng trả nợ của khách hàng và hiệu quả sử dụng vốn d.Biết được tính hợp pháp, mức độ rủi ro trong sử dụng vốn, tính khả thị, hiệu quả của phương án vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng. Câu 7 . Bảo lãnh ngân hàng : a.là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát tiền vay cho khách hàng để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng b. là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát hành bằng văn bản của tổ chức tín dụng với bên có quyền về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc không thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cám kết với bên nhận bảo lãnh c.Là hình thức cấp tín dụng thông qua hình thwucs phát tiền vay cho bên nhận bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng d. cả a & b Câu 8. Kỳ hạn trả nợ là a.Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng b.Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng mà tại cuối mỗi thời gian này khách hàng tar 1 phần hoặc toàn bộ khoản vay c.Thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng d.Cả 3 câu trên C/ Câu luận : Trình bày nội dung phân tích tín dụng của NHTM Phần 2 : Bài tập A/ Bài tập lãi suất Khách hàng A vay 100 trđ – thời hạn 1 năm – lãi suất 12 %/ năm – gốc được trả đều 2 kỳ trong năm – đến hạn kỳ 1 , khách hàng trả được 40 trđ – hãy xác định lãi suất thực của của khoản vay kỳ 1 B/ Bài tập tín dụng Phương án tài chính của một công ty có các dữ liệu sau ( đơn vị trđ ) -các khoản phải thu là 8.200 trđ -Hàng tồn kho là 10.500 trđ -các khoản phải trả người bán 7.800 trđ -Tiền 1200 trđ - Các khoản nợ ngắn hạn khác 3.100
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Tổng hợp 12 đề thi ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019” 문서의 가격은 50,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 15페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Tổng hợp 12 đề thi ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
23/3/2019 Tổng hợp 12 đề thi Ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019 Nội dung chính Đề số 1: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 2: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 2: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 3 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 4 :Đề thi môn Ngân hàng thương mại 4 Phần 1 : Lý thuyết Phần 2 : Bài tập Đề số 5: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 5 Phần 1 : Lý thuyết Đề số 6: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 6 Phần 1 : Lý thuyết Đề số 7: Đề thi môn Ngân hàng Thương mại 7 Đề số 8: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 8 Đề số 9:Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 10: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 11: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Đề số 12: Kỹ năng tác nghiệp Ngân hàng Tài liệu ôn thi Vietcombank mới nhất: Tài liệu ôn thi và phỏng vấn VCB Đề số 1: Đề thi môn Ngân hàng thương mại 2 Thời gian 60 phút Phần 1 : Lý thuyết A/ Câu khằng định sau là Đúng – Sai, giải thích ngắn gọn Câu 1: Mục đích của việc giám sát tín dụng là giảm thiểu rủi ro cho NH , hạn chế tình trạng thông tin bất cân xứng Câu 2 : Tất cả các khoản vay có cơ cấu lại thời hạn trả nợ vẫn có thể được xếp vào nhóm nợ đủ tiêu chuẩn Câu 3 : Thế chấp thứ nhất là tài sản lần đầu được mang đi thế chấp tại NH Câu 4 : Giải pháp nào dưới đây cải thiện tình hình tài chính của DN là a/ Gia tăng các khoản vay ngắn hạn và trung,dài hạn b/Cơ cấu lại thời hạn các khoản nợ từ ngắn hạn thành nợ trung,dài hạn c/Phát hành cổ phiếu để tăng vốn d/ cả 3 ý trên B/ Chọn phương án đúng nhất ( ko giải thích ) Câu 5.Nguyên tắc cho vay: a. Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và hoàn trả vốn gốc đúng kỳ hạn đã thỏa thuận b.Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn đúng mục đích và hoàn trả vốn gốc và lãi đúng kỳ hạn đã thỏa thuận c.Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục dích, phải có tài sản bảo đảm nợ vay và hoàn trả gốc và lãi đúng kỳ hạn đã được thỏa thuận d.cả 3 trường hợp trên Câu 6.Việc xác định được mục đích thực của khoản vay, giúp ngân hàng đánh giá được a. Biết được hành trình của vốn vay, mức độ hợp tác của khách hàng, tính khả thi và hiệu quả của phương án b. Biết được hành trình của vốn vay, tính khả thi và hiệu quả của phương án,mức độ rủi ro cho vay c.Biết được tính hợp pháp trong sử dụng vốn, biết được uy tín, tính cách, khả năng trả nợ của khách hàng và hiệu quả sử dụng vốn d.Biết được tính hợp pháp, mức độ rủi ro trong sử dụng vốn, tính khả thị, hiệu quả của phương án vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng. Câu 7 . Bảo lãnh ngân hàng : a.là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát tiền vay cho khách hàng để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng b. là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát hành bằng văn bản của tổ chức tín dụng với bên có quyền về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc không thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cám kết với bên nhận bảo lãnh c.Là hình thức cấp tín dụng thông qua hình thwucs phát tiền vay cho bên nhận bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng d. cả a & b Câu 8. Kỳ hạn trả nợ là a.Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng b.Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng mà tại cuối mỗi thời gian này khách hàng tar 1 phần hoặc toàn bộ khoản vay c.Thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng d.Cả 3 câu trên C/ Câu luận : Trình bày nội dung phân tích tín dụng của NHTM Phần 2 : Bài tập A/ Bài tập lãi suất Khách hàng A vay 100 trđ – thời hạn 1 năm – lãi suất 12 %/ năm – gốc được trả đều 2 kỳ trong năm – đến hạn kỳ 1 , khách hàng trả được 40 trđ – hãy xác định lãi suất thực của của khoản vay kỳ 1 B/ Bài tập tín dụng Phương án tài chính của một công ty có các dữ liệu sau ( đơn vị trđ ) -các khoản phải thu là 8.200 trđ -Hàng tồn kho là 10.500 trđ -các khoản phải trả người bán 7.800 trđ -Tiền 1200 trđ - Các khoản nợ ngắn hạn khác 3.100
- 문서명
- Tổng hợp 12 đề thi ngân hàng chọn lọc ôn thi Agribank, Vietcombank 2019
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!