Toán kinh tế - Chương I. MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN

THThiNganHang
다운로드 0회
157
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TOÁN THỐNG KÊ Bộ môn Toán Kinh Tế CHƯƠNG 1 MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN (Matrix and matrix operators) GV: ThS. Phạm Thị Yến Anh Email: phamthiyenanh@tdtu.edu.vn

2쪽

Chương 1. MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN 1.1. Ma trận và các phép toán trên ma trận. 1.2. Phép khử Gauss-Jordan và hệ phương trình tuyến tính. 1.3. Định thức của ma trận. 1.4. Ma trận nghịch đảo. 1.5. Mô hình Input – Output Leontief. 1.6. Mô hình cân bằng thị trường. 2 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS

6쪽

1.1. MA TRẬN VÀ CÁC PHÉP TOÁN MA TRẬN (matrix) Một ma trận A loại m x n là một bảng chữ nhật gồ m mxn số thự c đượ c viết thà nh m hàng (dòng) n cột như sau: 6 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS

7쪽

MA TRẬN (MATRIX) a a ... a  Kí hiệu: 𝑨 = (𝒂 )  11 12 1n  𝒊𝒋 𝒎𝒙𝒏 a a ... a  A  21 22 2n  ... ... a ...   ij  Dòng i a a ... a   m1 m2 mn  mn Cột j 𝑎 là phần tử của ma trận A nằm 𝑖𝑗 ở giao điểm của dòng i cột j 7 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS

8쪽

MATRẬN (MATRIX) Ví dụ a/ 1 −1 0 là ma trận cấp 2x3 và có các 4 2 3 phần tử là 𝑎11 = 1; 𝑎12 = −1;𝑎13 = 0 ; 𝑎21 = 4;𝑎22 = 2; 𝑎23 = 3 b/ 1 2 là ma trận cấp 2x2 và có các phần 4 3 tử: 𝑎11 = 1; 𝑎12 = 2; 𝑎21 = 4;𝑎22 = 3 8 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS

9쪽

MA TRẬN VUÔNG • Khi m = n, bảng số thành hình vuông, ta có ma trận vuông với n hàng n cột, ta gọi nó là ma trận cấp n a a ... a   11 12 1n  a a ... a  A  21 22 2n  ... ... ... ...    a a ... a  nn n1 n2 nn Đường chéo phụ Đường chéo chính 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 9

10쪽

MA TRẬN CHÉO 1 0 0 0 0 0  0 3 0 0 0 0    0 0 0 0 0 0    0 0 0 1 0 0  0 0 0 0 5 0   0 0 0 0 0 1 6 x 6 Ma trận chéo là ma trận vuông có các phần tử nằm ngoài đường chéo chính bằng 0. 10

11쪽

MA TRẬN ĐƠN VỊ 1 0 0 0 0 0  0 1 0 0 0 0    0 0 1 0 0 0    0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 1 0   0 0 0 0 0 1  6 x 6 Ma trậ n đơn vị là ma trận chéo có các phần tử nằm trên đường chéo chính đều bằng 1. Ký hiệu In 11

12쪽

MA TRẬN TAM GIÁC Ví dụ : 1 2 5 0 6 0  0 2 0 1 0 7    0 0 1 0 0 3    0 0 0 2 0 0  0 0 0 0 1 1    0 0 0 0 0 1 6 x 6 Ma trận tam giác trên là ma trận vuông có các phần tử nằm08/10phía/2021 dướiC01120đường- CHAPTERchéo1. MATRIX AND MATRIX OPERATORSchính đều bằng 0. 12

13쪽

MA TRẬN TAM GIÁC Ma trận tam giác dướ i là ma trận vuông có các phần tử nằm phía trên đường chéo chính đều bằng 0.  1 0 0  2 0 0   2 3 5   3 x 3 Ma trận tam giác trên hay ma trận tam giác dưới gọi chung là ma trận tam giác. 13

14쪽

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 1. PHÉP CHUYỂN VỊ Cho ma traän A  (a ) ij mn Ma traän chuyeån vò cuûa A kí hieäu laø AT  (a ) ji nm Ví dụ: 1 2 3   1 0 1     A  0 5 1 AT  2 5 2     1 2 0   3 1 0     08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 14

15쪽

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN 2. HAI MA TRẬN BẰNG NHAU Cho ma traän A  (a ) , B  (b ) ij m n ij m n A  B  a  b ij ij 08/10/2021 C01120 - CHAPTER 1. MATRIX AND MATRIX OPERATORS 15

앞 15페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!