Thảo luận - chủ thể của pháp luật dân sự

THThiNganHang
다운로드 0회
30
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

lOMoARcPSD|12114775 KHOA LUẬT QUỐC TẾ LỚP LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 46.1 BUỔI THẢO LUẬN THỨ NHẤT: CHỦ THỂ CỦA PHÁP LUẬT DÂN SỰ Môn h c:ọ Nh ng quy đ nh chung vữ ị ề lu t dân s , tài s n và th a kậ ự ả ừ ế GVHD: ThS. Nguy n T n Hoàng H iễ ấ ả Nhóm: 03 Thành viên th c hi n:ự ệ STT Họ và tên MSSV 1 Đỗ Tu n Anhấ 2153801090002 2 Ph m Huy B oạ ả 2153801090005 3 Tr n Văn Bìnhầ 2153801090006 4 Lê Anh Minh Chi 2153801090010 5 Nguy n Tễ ường An Chi 2153801090011 6 Nguy n Thúy Hi nễ ề 2153801090033 7 Lý Gia Khanh 2153801090051 8 Tr n Vũ Minh Khuêầ 2153801090057 9 Huỳnh Quang Ng cọ 1751101030087 10 Nguy n Ý Quy tễ ế 1953801012223 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 3 năm 2022 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT TÊN ĐẦY ĐỦ UBND Ủy ban nhân dân BLDS Bộ lu t Dân sậ ự

2쪽

lOMoARcPSD|12114775 BLDS 2005 Bộ lu t Dân sậ ự năm 2005 BLDS 2015 Bộ lu t Dân sậ ự năm 2015 BLTTDS Bộ lu t Tậ ố ụt ng Dân sự NLHVDS Năng l c hành vi dân sự ự TANDTC Tòa án nhân dân t i caoố BHXH B o hi m xã h iả ể ộ TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh MỤC LỤC VẤN ĐỀ 1: NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CÁ NHÂN 1 Câu 1.1. Những điểm giống nhau và khác nhau giữa hạn chế năng lực hành vi dân sự và mất năng lực hành vi dân sự. 1 Câu 1.2. Những điểm khác nhau cơ bản giữa người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự và người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi. 5

3쪽

lOMoARcPSD|12114775 Câu 1.3. Trong quyết định số trên, Tòa án nhân dân tối cao đã xác định năng lực hành vi dân sự của ông Chảng như thế nào? 7 Câu 1.4. Hướng của Tòa án nhân dân tối cao trong câu hỏi trên có thuyết phục không? Vì sao? 7 Câu 1.5. Theo Tòa án nhân dân tối cao, ai không thể là người giám hộ và ai mới có thể là người giám hộ của ông Chảng? Hướng của Tòa án nhân dân tối cao như vậy có thuyết phục không, vì sao? 9 Câu 1.6. Cho biết các quyền và nghĩa vụ của người giám hộ đối với tài sản của người được giám hộ (nêu rõ cơ sở pháp lý). 10 Câu 1.7. Theo quy định và Tòa án nhân dân tối cao trong vụ án trên, người giám hộ của ông Chảng có được tham gia vào việc chia di sản thừa kế (mà ông Chảng được hưởng) không? Vì sao? Suy nghĩ của anh/chị về hướng xử lý của Tòa án nhân dân tối cao về vấn đề vừa nêu trên. 12 VẤN ĐỀ 2: TƯ CÁCH PHÁP NHÂN VÀ HỆ QUẢ PHÁP LÝ 13 Câu 2.1. Những điều kiện để tổ chức được thừa nhận là một pháp nhân (nêu rõ từng điều kiện). 13 Câu 2.2. Trong Bản án số 1117, theo Bộ tài nguyên và môi trường, Cơ quan đại diện của Bộ tài nguyên và môi trường có tư cách pháp nhân không? Đoạn nào của Bản án có câu trả lời. 15 Câu 2.3. Trong Bản án số 1117, vì sao Tòa án xác định Cơ quan đại diện của Bộ tài nguyên và môi trường không có tư cách pháp nhân? 15 Câu 2.4. Suy nghĩ của anh/chị về hướng giải quyết trên của Tòa án. 16 Câu 2.5. Pháp nhân và cá nhân có gì khác nhau về năng lực pháp luật dân sự? Nêu cơ sở pháp lý khi trả lời (nhất là trên cơ sở quy định của BLDS 2005 và BLDS 2015). 16 Câu 2.6. Giao dịch do người đại diện của pháp nhân xác lập nhân danh pháp nhân có ràng buộc pháp nhân không? Nêu cơ sở pháp lý khi trả lời. 19 Câu 2.7. Trong tình huống trên, hợp đồng ký kết với Công ty Nam Hà có ràng buộc Công ty Bắc Sơn không? Vì sao? Nêu cơ sở pháp lý khi trả lời. 19 VẤN ĐỀ 3: TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA PHÁP NHÂN 22 Câu 3.1. Trách nhiệm của pháp nhân đối với nghĩa vụ của các thành viên và trách nhiệm của các thành viên đối với nghĩa vụ của pháp nhân. 22

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!