Tất cả các chỉ số phân tích Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 1.1 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 3,209
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 46
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Tất cả các chỉ số phân tích Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Tất cả Chỉ số phân tích Báo cáo tài chính & Ý nghĩa CHỈ TIÊU CÔNG THỨC Ý NGHĨA 1. PHÂN TÍCH CƠ CẤU VỐN KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG THANH TOÁN 1. Tỷ số nợ = Nợ phải trả / Tổng cộng nguồn vốn x 100 Phản ánh tỷ lệ vốn vay trong tổng nguồn vốn của doanh nghiệp. Tỷ số nợ có giá trị càng cao, khả năng tự chủ của DN càng thấp. 2. Tỷ số tự tài trợ = Vốn chủ sở hữu / Tổng cộng nguồn vốn x 100 Phản ánh tỷ lệ vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn của DN. Tỷ số tự tài trợ có giá trị càng cao, khả năng tự chủ của DN càng lớn. 3. Tỷ số tự tài trợ TSCĐ = Vốn chủ sở hữu/ Giá trị TSCĐ x 100 Phản ánh tỷ lệ TSCD được đầu tư bằng vốn chủ sở hữu. Tỷ lệ tự tài trợ > 1 phản ánh DN có khả năng tài chính lành mạnh và vững vàng. 4. Hệ số đảm bảo nợ dài hạn (hiện hành) = Giá trị TSCĐ và đầu tư dài hạn / Nợ dài hạn Phản ánh giá trị của tài sản dùng để đảm bảo nợ vay dài hạn. Hệ số đảm bảo nợ dài hạn được đánh giá là an toàn khi có giá trị bằng 2. 5. Vốn luân chuyển = Tổng tài sản ngắn hạn – Tổng nợ ngắn hạn Phản ánh số tiền hiện được tài trợ từ các nguồn dài hạn mà không phải chi trả trong thời gian ngắn hạn. 6. Hệ số thanh toán ngắn hạn = Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn Phản ánh mối quan hệ tương đối giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn. Hệ số thanh toán được các chủ nợ chấp nhận là bằng 2. 7. Hệ số thanh toán nhanh = (Tiền + Đầu tư chứng khoán ngắn) / Nợ ngắn hạn Phản ánh mối quan hệ giữa các loại tài sản ngắn hạn có khả năng chuyển nhanh thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn. Hệ số này thường biến động từ 0,5 đến 1. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 8. Hệ số thanh toán chung (Lần) = Tổng cộng tài sản / Tổng cộng nợ phải trả Phản ánh khả năng thanh toán chung của DN. Hệ số có giá trị càng lớn, khả năng thanh toán càng cao. 2. PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG – CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN 9. Số vòng luân chuyển các khoản phải thu = Tổng doanh thu bán chịu / Số dư BQ các khoản phải thu K.H Phản ánh trong một kỳ kinh doanh các khoản phải thu quay được mấy vòng 10. Kỳ thu tiền bình quân của doanh thu bán chịu (Ngày) = Số ngày của kỳ / Số vòng luân chuyển của các khoản phải thu của khách hàng Phản ánh một vòng quay của các khoản phải thu của khách hàng cần bao nhiêu ngày kỳ thu tiền bình quân không được quá (1 + 1/3) số ngày của kỳ hạn thanh toán. Hoặc Kỳ thu tiền BQ có thể tính theo công thức = Số dư BQ các khoản phải thu K.hàng/ Tổng doanh thu bán chịu x 365 ngày 11. Số vòng luân chuyển các khoản phải trả = Tổng tiền hàng mua chịu / Số dư bình quân các khoản phải trả Phản ánh trong một kỳ kinh doanh, các khoản phải trả quay được mấy vòng. 12. Thời gian quay vòng của các khoản phải trả = Số ngày của kỳ / Số vòng luân chuyển của các khoản phải trả Phản ánh một vòng quay của các khoản phải trả người bán cần bao nhiêu ngày. 3. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN 13. Sức sản xuất của tổng TS = Doanh thu thuần (hoặc tổng giá trị sx) / Tổng tài sản BQ Phản ánh một đồng tài sản sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu thuần (hoặc giá trị sản xuất). 14. Sức sinh lời của tổng TS = Lợi nhuận trước thuế (hoặc sau thuế) / Tổng tài sản BQ Phản ánh một đồng tài sản sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng lãi thuần trước thuế (sau thuế). 15. Suất hao phí của tổng TS = Tổng tài sản bình quân / Doanh thu thuần (lợi nhuận thuần, giá trị sx) Phản ánh để tạo ta một đồng doanh thu thuần (lãi thuần, giá trị sản suất) trong kỳ cần bao nhiêu đồng tài sản. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 16. Sức sản xuất của TSCĐ = Doanh thu thuần / Nguyên giá bình quân của TSCĐ (hoặc giá trị sản xuất) hoặc giá trị còn lại bình quân) Phản ánh một đồng nguyên giá (hoặc giá trị còn lại) của tài sản cố định sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu thuần (hoặc giá trị sản xuất). 17. Sức sinh lời của TSCĐ = Lợi nhuận trước thuế (hoặc sau thuế) / Nguyên giá BQ Phản ánh 1 đồng nguyên giá (hoặc giá trị còn lại) của tài sả
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Tất cả các chỉ số phân tích Báo cáo tài chính và Ý nghĩa” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Tất cả các chỉ số phân tích Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Tất cả Chỉ số phân tích Báo cáo tài chính & Ý nghĩa CHỈ TIÊU CÔNG THỨC Ý NGHĨA 1. PHÂN TÍCH CƠ CẤU VỐN KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO KHẢ NĂNG THANH TOÁN 1. Tỷ số nợ = Nợ phải trả / Tổng cộng nguồn vốn x 100 Phản ánh tỷ lệ vốn vay trong tổng nguồn vốn của doanh nghiệp. Tỷ số nợ có giá trị càng cao, khả năng tự chủ của DN càng thấp. 2. Tỷ số tự tài trợ = Vốn chủ sở hữu / Tổng cộng nguồn vốn x 100 Phản ánh tỷ lệ vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn của DN. Tỷ số tự tài trợ có giá trị càng cao, khả năng tự chủ của DN càng lớn. 3. Tỷ số tự tài trợ TSCĐ = Vốn chủ sở hữu/ Giá trị TSCĐ x 100 Phản ánh tỷ lệ TSCD được đầu tư bằng vốn chủ sở hữu. Tỷ lệ tự tài trợ > 1 phản ánh DN có khả năng tài chính lành mạnh và vững vàng. 4. Hệ số đảm bảo nợ dài hạn (hiện hành) = Giá trị TSCĐ và đầu tư dài hạn / Nợ dài hạn Phản ánh giá trị của tài sản dùng để đảm bảo nợ vay dài hạn. Hệ số đảm bảo nợ dài hạn được đánh giá là an toàn khi có giá trị bằng 2. 5. Vốn luân chuyển = Tổng tài sản ngắn hạn – Tổng nợ ngắn hạn Phản ánh số tiền hiện được tài trợ từ các nguồn dài hạn mà không phải chi trả trong thời gian ngắn hạn. 6. Hệ số thanh toán ngắn hạn = Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn Phản ánh mối quan hệ tương đối giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn. Hệ số thanh toán được các chủ nợ chấp nhận là bằng 2. 7. Hệ số thanh toán nhanh = (Tiền + Đầu tư chứng khoán ngắn) / Nợ ngắn hạn Phản ánh mối quan hệ giữa các loại tài sản ngắn hạn có khả năng chuyển nhanh thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn. Hệ số này thường biến động từ 0,5 đến 1. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 8. Hệ số thanh toán chung (Lần) = Tổng cộng tài sản / Tổng cộng nợ phải trả Phản ánh khả năng thanh toán chung của DN. Hệ số có giá trị càng lớn, khả năng thanh toán càng cao. 2. PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG – CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN 9. Số vòng luân chuyển các khoản phải thu = Tổng doanh thu bán chịu / Số dư BQ các khoản phải thu K.H Phản ánh trong một kỳ kinh doanh các khoản phải thu quay được mấy vòng 10. Kỳ thu tiền bình quân của doanh thu bán chịu (Ngày) = Số ngày của kỳ / Số vòng luân chuyển của các khoản phải thu của khách hàng Phản ánh một vòng quay của các khoản phải thu của khách hàng cần bao nhiêu ngày kỳ thu tiền bình quân không được quá (1 + 1/3) số ngày của kỳ hạn thanh toán. Hoặc Kỳ thu tiền BQ có thể tính theo công thức = Số dư BQ các khoản phải thu K.hàng/ Tổng doanh thu bán chịu x 365 ngày 11. Số vòng luân chuyển các khoản phải trả = Tổng tiền hàng mua chịu / Số dư bình quân các khoản phải trả Phản ánh trong một kỳ kinh doanh, các khoản phải trả quay được mấy vòng. 12. Thời gian quay vòng của các khoản phải trả = Số ngày của kỳ / Số vòng luân chuyển của các khoản phải trả Phản ánh một vòng quay của các khoản phải trả người bán cần bao nhiêu ngày. 3. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN 13. Sức sản xuất của tổng TS = Doanh thu thuần (hoặc tổng giá trị sx) / Tổng tài sản BQ Phản ánh một đồng tài sản sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu thuần (hoặc giá trị sản xuất). 14. Sức sinh lời của tổng TS = Lợi nhuận trước thuế (hoặc sau thuế) / Tổng tài sản BQ Phản ánh một đồng tài sản sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng lãi thuần trước thuế (sau thuế). 15. Suất hao phí của tổng TS = Tổng tài sản bình quân / Doanh thu thuần (lợi nhuận thuần, giá trị sx) Phản ánh để tạo ta một đồng doanh thu thuần (lãi thuần, giá trị sản suất) trong kỳ cần bao nhiêu đồng tài sản. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 16. Sức sản xuất của TSCĐ = Doanh thu thuần / Nguyên giá bình quân của TSCĐ (hoặc giá trị sản xuất) hoặc giá trị còn lại bình quân) Phản ánh một đồng nguyên giá (hoặc giá trị còn lại) của tài sản cố định sử dụng bình quân trong kỳ đã tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu thuần (hoặc giá trị sản xuất). 17. Sức sinh lời của TSCĐ = Lợi nhuận trước thuế (hoặc sau thuế) / Nguyên giá BQ Phản ánh 1 đồng nguyên giá (hoặc giá trị còn lại) của tài sả
- 문서명
- Tất cả các chỉ số phân tích Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
[Mẫu] Giấy cam kết bổ sung hồ sơ ứng tuyển ngân hàng
Đề thi test IQ vào ngân hàng TienPhongBank (TPBank)
Ôn phỏng vấn nhóm Techcombank, TPBank, Sacombank
Đề thi tín dụng Loan CSR vào ACB (Full) (kèm Đáp án chi tiết)
Giải 8 câu hỏi IQ - Logic - Thi MB Bank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!