Sổ tay Tín dụng ngân hàng (Bản chung)

THThiNganHang
다운로드 26회
99
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

MỤC LỤC 1 MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..............................................................................................15 GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ...............................................................................................16 CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG...................................................................................21 1. Mục ñích và ý nghĩa của Sổ tay Tín dụng (STTD) NH A Việt Nam (NH A) ................ 21 2. Cấu trúc Sổ tay Tín dụng................................................................................................... 21 3. Phạm vi áp dụng................................................................................................................. 21 4. Tổ chức thực hiện ............................................................................................................... 22 5. Hướng dẫn cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa ......................................................................... 22 PHỤ LỤC 1A. DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LÝ........................................................... 23 CHƯƠNG II. CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUÁN LÝ TÍN DỤNG................................28 1. Giới thiệu chung ................................................................................................................. 28 2. Nguyên tắc tổ chức hoạt ñộng tín dụng ............................................................................ 28 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng.......................................................................... 29 3.1. Cơ cấu tổ chức khung.................................................................................................... 29 3.2. Chức năng nhiệm vụ ..................................................................................................... 29 4. Phụ lục................................................................................................................................. 38 PHỤ LỤC 2A SƠ ðỒ QUY TRÌNH TÍN DỤNG CHUNG ................................................ 38 PHỤ LỤC 2B. SƠ ðỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TÍN DỤNG ............... 38 CHƯƠNG III. PHÂN CẤP THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT TÍN DỤNG.............................41 1. Mục ñích.............................................................................................................................. 42 2. Nguyên tắc phân cấp thẩm quyền phê duyệt tín dụng.................................................... 42 3. Quyền phán quyết của các cấp thẩm quyền..................................................................... 42 3.1. Tổng Giám ñốc NH A ................................................................................................... 43 3.2. Giám ñốc Chi nhánh NH A ........................................................................................... 43 3.3. Biểu phân cấp thẩm quyền phê duyệt hạn mức cho một khách hàng............................ 44 4. Quy trình phê duyệt một giao dịch tín dụng (cho vay hoặc bảo lãnh)........................... 46 4.1. Quy trình phê duyệt....................................................................................................... 46 4.2. Thời gian thẩm ñịnh/tái thẩm ñịnh và quyết ñịnh cho vay............................................ 48 5. Xây dựng và phân bổ hạn mức tập trung tín dụng ......................................................... 48 5.1. Nguyên tắc .................................................................................................................... 48 1 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

2쪽

MỤC LỤC 2 5.2. Quy trình xây dựng và phê duyệt hạn mức tập trung tín dụng...................................... 49 6. Thay ñổi hạn mức tín dụng ............................................................................................... 51 7. Các mức phán quyết về gia hạn nợ (gốc và lãi) và ñiều chỉnh kỳ hạn nợ ..................... 51 CHƯƠNG IV. CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG CHUNG...........................................................53 1. Mục tiêu của chính sách tín dụng ..................................................................................... 54 2. Nội dung của chính sách tín dụng chung ......................................................................... 54 2.1 Quyền tự chủ của NHNo & PTNT VN ..................................................................... 54 2.2 ðối tượng khách hàng vay tại NH A .......................................................................... 54 2.3 Những ñối tượng và nhu cầu vốn không ñược cho vay.............................................. 55 2.4 Hạn chế cho vay ......................................................................................................... 55 2.5 Nguyên tắc và ñiều kiện vay vốn................................................................................ 55 2.6 Phương thức cho vay .................................................................................................. 57 2.7 Căn cứ xác ñịnh mức tiền cho vay.............................................................................. 58 2.8 Quy ñịnh về trả nợ gốc và lãi vay............................................................................... 58 2.9 ðiều chỉnh kỳ hạn trả nợ / chuyển nợ quá hạn ........................................................... 59 2.10 Căn cứ xác ñịnh lãi suất cho vay, lãi suất ưu ñãi, lãi suất quá hạn............................. 60 2.11 Căn cứ xác ñịnh thời hạn và thể loại cho vay............................................................. 60 2.12 ðồng tiền cho vay và thu nợ....................................................................................... 61 2.13 Quy ñịnh quản lý ngoại hối của nhà nước về cho vay bằng ngoại tệ ñối với khách hàng vay là người cư trú 61 2.14 Quyền và nghĩa vụ của người vay và người cho vay.................................................. 62 2.15 Chính sách ưu ñãi khách hàng.................................................................................... 63 2.16 Chính sách cạnh tranh / marketing ............................................................................. 63 2.17 Cho vay theo các mục ñích và ñối tượng ñặc biệt ...................................................... 63 3. Bổ sung, sửa ñổi chính sách tín dụng trong từng thời kỳ ............................................... 64 4. Phụ lục................................................................................................................................. 65 PHỤ LỤC 4A. DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LÝ........................................................... 65 PHỤ LỤC 4B. PHƯƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG ................. 66 PHỤ LỤC 4C. PHƯƠNG THỨC CHO VAY THEO DỰ ÁN ðẦU TƯ............................ 68 PHỤ LỤC 4D. PHƯƠNG THỨC CHO VAY TRẢ GÓP ................................................... 70 PHỤ LỤC 4E. PHƯƠNG THỨC CHO VAY THÔNG QUA NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG .................................................................................................................. 70 PHỤ LỤC 4F. PHƯƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG DỰ PHÒNG71 PHỤ LỤC 4G. PHƯƠNG THỨC CHO VAY HỢP VỐN (ðỒNG TÀI TRỢ)................... 71 PHỤ LỤC 4H. PHƯƠNG THỨC CHO VAY THEO HẠN MỨC THẤU CHI ................. 71 2 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

3쪽

MỤC LỤC 3 PHỤ LỤC 4I. PHƯƠNG THỨC CHO VAY LƯU VỤ ...................................................... 72 PHỤ LỤC 4K. CHO VAY LƯU VỤ ðỐI VỚI HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGƯ, DIÊM NGHIỆP THÔNG QUA TỔ VAY VỐN.................................................................. 72 PHỤ LỤC 4L. CHO VAY ðỐI VỚI HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, NGƯ, DIÊM NGHIỆP THÔNG QUA DOANH NGHIỆP........................................................................ 75 PHỤ LỤC 4M. CHO VAY ƯU ðÃI VÀ CHO VAY ðẦU TƯ XÂY DỰNG THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC 75 PHỤ LỤC 4N. CHO VAY THEO UỶ THÁC..................................................................... 76 PHỤ LỤC 4P. MẪU SỐ 04C/CV - GIẤY NHẬN NỢ ....................................................... 77 CHƯƠNG V. HỆ THỐNG CHẤM ðIỂM TÍN DỤNG VÀ XẾP HẠNG KHÁCH HÀNG..79 1. Giới thiệu chung ................................................................................................................. 80 1.1. Kh¸i niÖm hÖ thèng chÊm ®iÓm tÝn dông v xếp hạng kh¸ch hng............................. 80 1.2. Môc ®Ých cña viÖc chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng ................................. 80 1.3. Nguyªn t¾c chÊm ®iÓm tÝn dông.................................................................................... 81 1.4. Ph©n nhãm kh¸ch hμng ................................................................................................. 81 1.5. C¸c c«ng cô chÊm ®iÓm tÝn dông ................................................................................. 81 1.6. Tr¸ch nhiÖm cña c¸c c¸n bé liªn quan .......................................................................... 81 2. Hướng dẫn chấm ñiểm tín dụng và xếp hạng khách hàng doanh nghiệp ..................... 82 2.1. H¹ng doanh nghiÖp........................................................................................................ 82 2.2. Quy tr×nh chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng............................................... 84 2.3. øng dông kÕt qu¶ chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng trong viÖc ra quyÕt ®Þnh cÊp tÝn dông vμ gi¸m s¸t sau khi cho vay....................................................................................................... 89 3. Hướng dẫn chấm ñiểm tín dụng và xếp hạng khách hàng cá nhân............................... 90 3.1. H¹ng kh¸ch hμng........................................................................................................... 90 3.2. Quy tr×nh chÊm ®iÓm tÝn dông....................................................................................... 90 3.3. øng dông kÕt qu¶ chÊm ®iÓm tÝn dông vμ xÕp h¹ng kh¸ch hμng trong viÖc ra quyÕt ®Þnh cÊp tÝn dông 95 CHƯƠNG VI. XÁC ðỊNH LÃI SUẤT CHO VAY...........................................................105 1. Giới thiệu chung ............................................................................................................... 106 2. Các bộ phận liên quan trong việc xây dựng chính sách lãi suất cho vay..................... 106 3. Trách nhiệm và quyền hạn trong việc xây dựng chính sách lãi suất cho vay............. 106 4. Xây dựng quy chế xác ñịnh lãi suất cho vay .................................................................. 106 5. Các yếu tố cấu thành lãi suất cho vay............................................................................. 107 6. Quy trình xác ñịnh lãi suất cho vay ................................................................................ 107 6.1. Quy trình xác ñịnh lãi suất cho vay theo phương pháp cạnh tranh theo lãi suất thị trường 108 6.2. Quy trình xác ñịnh lãi suất cho vay theo phương pháp ñiều chỉnh rủi ro trên giá vốn 108 3 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

4쪽

MỤC LỤC 4 7. Các loại lãi suất tín dụng ................................................................................................. 108 7.1. Lãi suất cho vay trong hạn .......................................................................................... 108 7.2. Lãi suất cho vay quá hạn ............................................................................................. 109 CHƯƠNG VII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DÂN CƯ...............110 1. Giới thiệu chung ............................................................................................................... 111 2. Phạm vi áp dụng và ñối tượng cho vay........................................................................... 111 2.1. Phạm vi áp dụng.......................................................................................................... 111 2.2. ðối tượng ñược vay..................................................................................................... 111 2.3. Những ñối tượng và nhu cầu vốn không ñược cho vay............................................... 111 2.4. ðối tượng bị hạn chế cho vay...................................................................................... 111 3. Giới hạn cho vay............................................................................................................... 111 4. Cho vay có bảo ñảm bằng tài sản và không có bảo ñảm bằng tài sản ......................... 112 5. Trách nhiệm của các cán bộ liên quan ........................................................................... 112 6. Quy trình nghiệp vụ cho vay ........................................................................................... 112 6.1. Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về ñiều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn............ 112 6.2. Kiểm tra hồ sơ và mục ñích vay vốn........................................................................... 112 6.3. ðiều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng và phương án vay vốn............. 113 6.4. Kiểm tra, xác minh thông tin....................................................................................... 114 6.5. Phân tích ngành ........................................................................................................... 114 6.6. Phân tích, thẩm ñịnh khách hàng vay vốn................................................................... 114 6.7. Dự kiến lợi ích cho ngân hàng nếu khoản vay ñược phê duyệt................................... 115 6.8. Phân tích, thẩm ñịnh phương án vay vốn/dự án ñầu tư............................................... 115 6.9. Thẩm ñịnh các biện pháp bảo ñảm tiền vay ................................................................ 116 6.10. Lập báo cáo thẩm ñịnh cho vay................................................................................. 116 6.11. Tái thẩm ñịnh khoản vay........................................................................................... 117 6.12. Xác ñịnh phương thức và nhu cầu cho vay ............................................................... 118 6.13. Xem xét khả năng nguồn vốn và ñiều kiện thanh toán của Chi nhánh/TTðH.......... 118 6.14. Phê duyệt khoản vay ................................................................................................. 118 6.15. Ký kết hợp ñồng tín dụng/sổ vay vốn, hợp ñồng bảo ñảm tiền vay, giao nhận giấy tờ và tài sản bảo ñảm 119 6.16. Tuân thủ thêi gian thẩm ñịnh, xét duyệt cho vay ...................................................... 120 6.17. Giải ngân ................................................................................................................... 121 6.18. Kiểm tra, giám sát khoản vay.................................................................................... 121 6.19. Thu nợ lãi và gốc và xử lý những phát sinh .............................................................. 121 4 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

5쪽

MỤC LỤC 5 6.20. Thanh lý hợp ñồng tín dụng ...................................................................................... 121 6.21. Giải tỏa tài sản bảo ñảm ............................................................................................ 121 7. Quản lý tín dụng............................................................................................................... 122 7.1. Quản lý hồ sơ tín dụng ................................................................................................ 122 7.2. ðánh giá lại các khoản nợ ñịnh kỳ và giữa kỳ hoặc ñột xuất khi cần ......................... 122 7.3. Quản lý ñối với từng khoản cho vay và toàn bộ danh mục cho vay............................ 122 7.4. Thu thập thông tin bổ sung về khách hàng và khoản vay: .......................................... 122 7.5. Thay ñổi hạn mức tín dụng và phê duyệt .................................................................... 123 8. Phụ lục............................................................................................................................... 124 PHỤ LỤC 7A. DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ............................................................... 124 PHỤ LỤC 7B. DANH MỤC HỒ SƠ KHOẢN VAY........................................................ 124 PHỤ LỤC 7C. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƯ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP LUẬT, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, NĂNG LỰC ðIỀU HÀNH VÀ QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG 126 PHỤ LỤC 7D. KIỂM TRA TÍNH CHÍNH XÁC CỦA BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH 128 PHỤ LỤC 7E. PHÂN TÍCH, ðÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ðỘNG VÀ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH 129 PHỤ LỤC 7G. DANH MỤC ðIỀU TRA ðÁNH GIÁ KẾ HOẠCH KINH DOANH ..... 131 PHỤ LỤC 7H. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ SAU KHI KÝ HỢP ðỒNG TÍN DỤNG / SỔ VAY VỐN, HỢP ðỒNG BẢO ðẢM TIỀN VAY ................................................................................ 135 PHỤ LỤC 7I. QUY TRÌNH GIẢI NGÂN......................................................................... 137 PHỤ LỤC 7K. KIỂM TRA, GIÁM SÁT KHOẢN VAY.................................................. 139 PHỤ LỤC 7L. QUẢN LÝ ðỐI VỚI TỪNG KHOẢN CHO VAY VÀ TOÀN BỘ DANH MỤC CHO VAY 141 PHỤ LỤC 7M. MẪU BÁO CÁO THẨM ðỊNH .............................................................. 143 CHƯƠNG VIII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP148 1. Giới thiệu chung ............................................................................................................... 150 2. Phạm vi áp dụng và ñối tượng cho vay........................................................................... 150 2.1. Phạm vi áp dụng.......................................................................................................... 150 2.2. ðối tượng ñược vay bao gồm:..................................................................................... 150 2.3. Những nhu cầu vốn không ñược cho vay.................................................................... 150 2.4. ðối tượng bị hạn chế cho vay...................................................................................... 150 3. Giới hạn cho vay............................................................................................................... 150 4. Cho vay có bảo ñảm bằng tài sản và không có bảo ñảm bằng tài sản ......................... 150 5. Trách nhiệm của các cán bộ có liên quan ...................................................................... 151 5 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

6쪽

MỤC LỤC 6 6. Quy trình nghiệp vụ cho vay ........................................................................................... 151 6.1. Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về ñiều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn............ 151 6.2. Kiểm tra hồ sơ và mục ñích vay vốn........................................................................... 151 6.3. ðiều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng và phương án sản xuất kinh doanh/ dự án ñầu tư 152 6.4. Kiểm tra, xác minh thông tin....................................................................................... 152 6.5. Phân tích ngành ........................................................................................................... 153 6.6. Phân tích, thẩm ñịnh khách hàng vay vốn................................................................... 153 6.7. Dự kiến lợi ích của ngân hàng nếu khoản vay ñược phê duyệt................................... 155 6.8. Phân tích, thẩm ñịnh phương án sản xuất kinh doanh/ dự án ñầu tư........................... 155 6.9. Các biện pháp bảo ñảm tiền vay.................................................................................. 156 6.10. Kiểm tra mức ñộ ñáp ứng một số ñiều kiện về tài chính........................................... 157 6.11. Chấm ñiểm tín dụng và xếp hạng khách hàng........................................................... 157 6.12. Lập báo cáo thẩm ñịnh cho vay................................................................................. 157 6.13. Tái thẩm ñịnh khoản vay........................................................................................... 158 6.14. Xác ñịnh phương thức và nhu cầu cho vay ............................................................... 158 6.15. Xem xét khả năng nguồn vốn và ñiều kiện thanh toán của Chi nhánh/TTðH.......... 158 6.16. Phê duyệt khoản vay ................................................................................................. 159 6.17. Ký kết hợp ñồng, hợp ñồng bảo ñảm tiền vay, giao nhận giấy tờ và tài sản bảo ñảm159 6.18. Tuân thủ thời gian thẩm ñịnh, xét duyệt cho vay ...................................................... 162 6.19. Giải ngân ................................................................................................................... 162 6.20. Kiểm tra, giám sát khoản vay.................................................................................... 162 6.21. Thu nợ lãi và gốc và xử lý những phát sinh .............................................................. 162 6.22. Thanh lý hợp ñồng tín dụng ...................................................................................... 162 6.23. Giải chấp tài sản bảo ñảm ......................................................................................... 162 7. Quản lý tín dụng............................................................................................................... 163 7.1. Quản lý hồ sơ tín dụng ................................................................................................ 163 7.2. ðánh giá lại các khoản nợ ñịnh kỳ và giữa kỳ hoặc ñột xuất khi cần: ........................ 163 7.3. Quản lý ñối với từng khoản cho vay và toàn bộ danh mục cho vay............................ 163 7.4. Thu thập thông tin bổ sung về khách hàng và khoản vay ........................................... 163 7.5. Thay ñổi hạn mức tín dụng và phê duyệt .................................................................... 164 7.6. Phân loại tín dụng........................................................................................................ 164 8. Phụ lục............................................................................................................................... 165 PHỤ LỤC 8A. DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ............................................................... 165 PHỤ LỤC 8B. DANH MỤC HỒ SƠ KHOẢN VAY........................................................ 167 6 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

7쪽

MỤC LỤC 7 PHỤ LỤC 8C. DANH MỤC HỒ SƠ BẢO ðẢM TIỀN VAY ......................................... 169 PHỤ LỤC 8D. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH NGÀNH ..................................................... 171 PHỤ LỤC 8E. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƯ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP LÝ, NĂNG LỰC ðIỀU HÀNH, QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG ........................ 172 PHỤ LỤC 8G. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA BÁO CÁO TÀI CHÍNH .............................. 174 PHỤ LỤC 8H. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH, ðÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HOẠT ðỘNG. 176 PHỤ LỤC 8I. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH ðÁNH GIÁ TÀI CHÍNH CÔNG TY.......... 178 PHỤ LỤC 8K. HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH THẨM ðỊNH PASXKD/DAðT................ 188 PHỤ LỤC 8K1. DANH MỤC CÂU HỎI ðIỀU TRA ðÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH / DỰ ÁN ðẦU TƯ............................................................................................................. 214 PHỤ LỤC 8L. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA TÌNH TRẠNG THỰC TẾ TÀI SẢN BẢO ðẢM TIỀN VAY 219 PHỤ LỤC 8M. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MỨC ðỘ ðÁP ỨNG MỘT SỐ ðIỀU KIỆN TÀI CHÍNH 221 PHỤ LỤC 8N. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ SAU KHI KÝ HỢP ðỒNG TÍN DỤNG, HỢP ðỒNG BẢO ðẢM TIỀN VAY ..................................................................................................... 222 PHỤ LỤC 8O. QUY TRÌNH GIẢI NGÂN ....................................................................... 224 PHỤ LỤC 8P. KIỂM TRA KHOẢN VAY ....................................................................... 226 PHỤ LỤC 8Q. THU NỢ LÃI VÀ GỐC VÀ XỬ LÝ NHỮNG PHÁT SINH................... 228 PHỤ LỤC 8S. QUẢN LÝ ðỐI VỚI TỪNG KHOẢN CHO VAY VÀ TOÀN BỘ DANH MỤC CHO VAY 231 PHỤ LỤC 8T. MẪU BÁO CÁO THẨM ðỊNH................................................................ 233 CHƯƠNG IX. QUY TRÌNH THIẾT LẬP VÀ QUẢN LÝ HẠN MỨC ðỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG .........................................................................................................................................240 1. Giới thiệu chung ............................................................................................................... 241 2. Quy trình nghiệp vụ thiết lập và quản lý hạn mức TCTD ........................................... 242 2.1. Thiết lập hạn mức lần ñầu ........................................................................................... 242 2.2. ðiều chỉnh hạn mức ñã có cho ñối tác TCTD............................................................. 245 2.3. Phê duyệt hạn mức ...................................................................................................... 248 2.4. Theo dõi tình hình sử dụng hạn mức:.......................................................................... 249 3. Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngoại hối và sản phẩm phái sinh............................ 250 3.1. Quản trị rủi ro thanh toán ............................................................................................ 250 3.2. Quản trị rủi ro trước thanh toán................................................................................... 250 3.3. Các nguyên tắc chung trong quản trị rủi ro thanh toán và rủi ro trước thanh toán...... 252 3.4. Rủi ro tín dụng ............................................................................................................ 255 3.5. Quản trị rủi ro theo sản phẩm...................................................................................... 255 7 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

8쪽

MỤC LỤC 8 4. Lưu trữ hồ sơ .................................................................................................................... 256 5. Phụ lục............................................................................................................................... 257 PHỤ LỤC 9A. BẢNG CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ðÁNH GIÁ TCTD ....................... 257 CHƯƠNG X. QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH ....................................................259 1. Giới thiệu chung ............................................................................................................... 260 1.1. ðối tượng áp dụng....................................................................................................... 260 1.2. ðiều kiện bảo lãnh....................................................................................................... 260 1.3. Các loại bảo lãnh......................................................................................................... 260 2. Quy trình nghiệp vụ bảo lãnh ......................................................................................... 261 2.1. T¹i chi nh¸nh............................................................................................................... 261 2.2. T¹i Trung t©m ®iÒu hμnh ............................................................................................. 263 3. Ký kết các hợp ñồng bảo lãnh ......................................................................................... 264 4. Phát hành cam kết bảo lãnh ............................................................................................ 264 4.1. Các nội dung cần thiết của cam kết bảo lãnh .............................................................. 264 4.2. Các cách phát hành cam kết bảo lãnh.......................................................................... 264 5. Theo dõi hợp ñồng bảo lãnh ............................................................................................ 265 5.1. C¸n bé tÝn dông........................................................................................................... 265 5.2. Tr−ëng phßng tÝn dông................................................................................................ 265 5.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh..................................................................................................... 265 6. ðịnh kỳ ñánh giá tình hình SXKD và tài chính của khách hàng ................................. 265 6.1. C¸n bé tÝn dông........................................................................................................... 265 6.2. Tr−ëng phßng TÝn dông............................................................................................... 266 6.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh..................................................................................................... 266 7. Gia hạn bảo lãnh .............................................................................................................. 266 7.1. C¸n bé tÝn dông........................................................................................................... 266 7.2. Tr−ëng phßng tÝn dông................................................................................................ 267 7.3. Gi¸m ®èc chi nh¸nh..................................................................................................... 267 8. Xử lý khi phải thực hiện bảo lãnh................................................................................... 267 8.1. Tr−êng hîp b¶o l·nh th«ng th−êng ............................................................................. 267 8.2. Tr−êng hîp b¶o l·nh trªn c¬ së b¶o l·nh ®èi øng cña TCTD kh¸c hay x¸c nhËn b¶o l·nh cña TCTD kh¸c 268 9. Giải tỏa bảo lãnh .............................................................................................................. 268 10. Báo cáo thống kê............................................................................................................... 269 11. Quản lý thông tin danh mục bảo lãnh ............................................................................ 269 8 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

9쪽

MỤC LỤC 9 11.1. Quản lý hồ sơ bảo lãnh.............................................................................................. 269 11.2. L−u tr÷ hå s¬ b¶o l·nh............................................................................................... 269 12. Những trường hợp bị từ chối bảo lãnh........................................................................... 269 13. Phụ lục............................................................................................................................... 271 PHỤ LỤC 10A. GIẤY ðỀ NGHỊ BẢO LÃNH ................................................................ 271 Phô lôc 10B1. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Dù thÇu........................................... 272 Phô lôc 10B2. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Thùc hiÖn hîp ®ång.................. 273 Phô lôc 10B3. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh Thanh To¸n................................... 274 Phô lôc 10B4. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh vay vèn .......................................... 275 Phô lôc 10B5. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh hoμn thanh to¸n...................... 276 Phô lôc 10B6. MÉu Cam kÕt B¶o l·nh B¶o hμnh c«ng tr×nh x©y dùng c¬ b¶n 277 PHỤ LỤC 10C. GIẤY ðỀ NGHỊ GIA HẠN NỢ GỐC, NỢ LÃI..................................... 279 Phô lôc 10D. B¸o c¸o kiÓm tra sau b¶o l·nh ............................................ 281 Phô lôc 10E. BI£N B¶N x¸c ®Þnh rñi ro bÊt kh¶ kh¸ng sau b¶o l·nh282 PHỤ LỤC 10G. BÁO CÁO THẨM ðỊNH, TÁI THẨM ðỊNH ðỀ NGHỊ BẢO LÃNH 284 PHỤ LỤC 10H. HỢP ðỒNG BẢO LÃNH ....................................................................... 288 CHƯƠNG XI. QUẢN LÝ NỢ CÓ VẤN ðỀ .....................................................................291 1. Giới thiệu về quản lý nợ có vấn ñề.................................................................................. 292 2. Phân loại khoản vay là phương pháp quan trọng ñể quản lý nợ có vấn ñề ................ 292 3. Phương pháp và quy trình quản lý nợ có vấn ñề và xử lý tổn thất tín dụng .............. 294 3.1. Phòng ngừa nợ có vấn ñề ............................................................................................ 294 3.2. Quy tr×nh theo dâi v xử lý c¸c kho¶n vay cã vÊn ®Ò ................................................ 295 CHƯƠNG XII. BẢO ðẢM TIỀN VAY............................................................................315 4. Một số khái niệm .............................................................................................................. 316 5.5.5.5. Nguyªn t¾c b¶o ®¶m tiÒn vayNguyªn t¾c b¶o ®¶m tiÒn vayNguyªn t¾c b¶o ®¶m tiÒn vayNguyªn t¾c b¶o ®¶m tiÒn vay ............................................................................................. 316 6.6.6.6. Nh÷ng quy ®Þnh chungNh÷ng quy ®Þnh chungNh÷ng quy ®Þnh chungNh÷ng quy ®Þnh chung....................................................................................................... 316 3.1. Môc ®Ých cña b¶o ®¶m tiÒn vay................................................................................... 316 3.2. Danh môc tμi s¶n dïng ®Ó b¶o ®¶m tiÒn vay............................................................... 316 3.3. §iÒu kiÖn ®èi víi tμi s¶n b¶o ®¶m............................................................................... 319 3.4. §iÒu kiÖn ®èi víi bªn b¶o l·nh (bªn thø ba)................................................................ 319 3.5. Ph¹m vi b¶o ®¶m tiÒn vay............................................................................................ 320 3.6. Møc cho vay so víi gi¸ trÞ tμi s¶n b¶o ®¶m ................................................................. 320 9 SỔ TAY TÍN DỤNG – NDTD ST ThiNganHang.com caohockinhte.info

앞 9페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!