Sổ tay tín dụng GPBank (NH Dầu khí Toàn Cầu)
- 페이지 수
- 210
- 형식
- 크기
- 1.5 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,748
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Sổ tay tín dụng GPBank (NH Dầu khí Toàn Cầu)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 210 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Sổ tay tín dụng Trang 1 /210 STT MỤC LỤC Trang I II III IV V 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG Mục đích của Sổ tay tín dụng Cấu trúc cuốn Sổ tay tín dụng Tổ chức thực hiện Giải thích thuật ngữ Các chữ viết tắt PHẦN II: BỘ MÁY CẤP TÍN DỤNG CỦA GP.BANK Bộ máy cấp tín dụng của GP.Bank Trách nhiệm của Bộ máy cấp tín dụng Hội đồng Tín dụng và Ban tín dụng Phê duyệt tín dụng PHẦN III: CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG Khái quát về chính sách tín dụng của GP.Bank Chính sách cho vay đối với khách hàng Các hạn chế, giới hạn cần lưu ý trong hoạt động cho vay, cấp tín dụng Định hướng phát triển kinh doanh trong hoạt động tín dụng PHẦN IV: QUY TRÌNH TÍN DỤNG Gặp gỡ khách hàng và đánh giá sơ bộ Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng Thẩm định và lập báo cáo thẩm định Phê duyệt và quyết định cho vay Hoàn chỉnh thủ tục cho vay Giải ngân Kiểm tra và đánh giá việc sử dụng tiền vay Điều chỉnh khoản vay Quản lý khoản vay, thu hồi nợ Tất toán khoản vay PHẦN V: QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM TIỀN VAY Các quy định chung Đối tượng và phạm vi áp dụng Mục đích của bảo đảm tiền vay Các biện pháp bảo đảm tiền vay Nguyên tắc bảo đảm tiền vay Phạm vi bảo đảm tiền vay 5 5 6 6 13 14 15 20 22 26 27 32 39 42 43 52 74 78 82 86 89 93 99 101 101 101 101 101 102 Sổ tay tín dụng Trang 2 /210 1.6 1.7 1.8 1.9 1.10 1.11 1.12 1.13 1.14 1.15 1.16 1.17 1.18 1.19 1.20 1.21 1.22 1.23 1.24 1.25 1.26 1.27 1.28 1.29 1.30 1.31 1.32 1.33 1.34 1.35 1.36 1.37 1.38 2 2.1 2.2 2.3 Các tài sản bảo đảm tiền vay Điều kiện đối với tài sản bảo đảm Quyền sử dụng đất được nhận thế chấp Tài sản gắn liền với đất được nhận thế chấp Tài sản không được nhận cầm cố, thế chấp Quyền sử dụng đất không được nhận thế chấp Điều kiện đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng Điều kiện bổ sung đối với tài sản cầm cố, thế chấp Bảo lãnh của bên thứ ba Cấp tín dụng không có tài sản cầm cố, thế chấp Điều kiện đối với Khách hàng vay và tài sản bảo đảm hình thành vừ vốn vay Hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Thẩm định về biện pháp và tài sản bảo đảm tiền vay Giới hạn mức cấp tín dụng so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Các trường hợp được thay đổi về bảo đảm tiền vay Các nội dung được thay đổi về bảo đảm tiền vay Soạn thảo Hợp đồng bảo đảm tiền vay Ký kết Hợp đồng bảo đảm tiền vay Công chứng, chứng thực Hợp đồng bảo đảm tiền vay Đăng ký Hợp đồng bảo đảm tiền vay Xác nhận và thông báo phong tỏa tài sản bảo đảm tiền vay Mua bảo hiểm đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tiếp nhận hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay Quản lý hồ sơ và tài sản bảo đảm tiền vay liên quan đến tổ chức tín dụng khác Kiểm tra, theo dõi, đánh giá lại tài sản và hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Cho mượn và bổ sung tài sản bảo đảm tiền vay Cho rút bớt, thay thế và giải tỏa tài sản bảo đảm tiền vay Xử lý tài sản bảo đảm tiền vay Chi phí liên quan đến bảo đảm tiền vay Hạch toán, thống kê và báo cáo về tài sản bảo đảm tiền vay Định giá tài sản đảm bảo Quy tắc chung về việc định giá tài sản bảo đảm Những nguyên tắc kinh tế chi phối hoạt động định giá tài sản Các phương pháp định giá 102 102 103 104 104 106 107 107 109 109 110 110 111 112 112 113 113 114 115 116 122 123 123 124 125 125 125 126 126 127 127 128 128 128 128 130 131 Sổ tay tín dụng Trang 3 /210 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 3 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 3.9 1 2 3 4 5 6 I 1 2 3 4 5 6 II 1 2 3 4 5 Giá trị thị trường làm cơ sở cho định giá tài sản Giá trị phi thị trường làm cơ sở cho định giá tài sản Báo cáo kết quả, hồ sơ định giá trị tài sản Phương pháp xác định giá đất Định giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Định giá tài sản cầm cố, thế chấp không phải là QSD đất và TS gắn liền với đất Quy trình thực hiện bảo đảm tiền vay Quy trình thẩm định, định giá tài sản bảo đảm Quy trình định giá lại TSBĐ tiền vay và xử lý khi giá trị định giá giảm Quy trình hoàn tất thủ tục bảo đảm tiền vay Quy trình nhập tài sản bảo đảm Quy trình xuất tài sản
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Sổ tay tín dụng GPBank (NH Dầu khí Toàn Cầu)” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 210페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Sổ tay tín dụng GPBank (NH Dầu khí Toàn Cầu)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Sổ tay tín dụng Trang 1 /210 STT MỤC LỤC Trang I II III IV V 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG Mục đích của Sổ tay tín dụng Cấu trúc cuốn Sổ tay tín dụng Tổ chức thực hiện Giải thích thuật ngữ Các chữ viết tắt PHẦN II: BỘ MÁY CẤP TÍN DỤNG CỦA GP.BANK Bộ máy cấp tín dụng của GP.Bank Trách nhiệm của Bộ máy cấp tín dụng Hội đồng Tín dụng và Ban tín dụng Phê duyệt tín dụng PHẦN III: CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG Khái quát về chính sách tín dụng của GP.Bank Chính sách cho vay đối với khách hàng Các hạn chế, giới hạn cần lưu ý trong hoạt động cho vay, cấp tín dụng Định hướng phát triển kinh doanh trong hoạt động tín dụng PHẦN IV: QUY TRÌNH TÍN DỤNG Gặp gỡ khách hàng và đánh giá sơ bộ Tiếp nhận hồ sơ từ khách hàng Thẩm định và lập báo cáo thẩm định Phê duyệt và quyết định cho vay Hoàn chỉnh thủ tục cho vay Giải ngân Kiểm tra và đánh giá việc sử dụng tiền vay Điều chỉnh khoản vay Quản lý khoản vay, thu hồi nợ Tất toán khoản vay PHẦN V: QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM TIỀN VAY Các quy định chung Đối tượng và phạm vi áp dụng Mục đích của bảo đảm tiền vay Các biện pháp bảo đảm tiền vay Nguyên tắc bảo đảm tiền vay Phạm vi bảo đảm tiền vay 5 5 6 6 13 14 15 20 22 26 27 32 39 42 43 52 74 78 82 86 89 93 99 101 101 101 101 101 102 Sổ tay tín dụng Trang 2 /210 1.6 1.7 1.8 1.9 1.10 1.11 1.12 1.13 1.14 1.15 1.16 1.17 1.18 1.19 1.20 1.21 1.22 1.23 1.24 1.25 1.26 1.27 1.28 1.29 1.30 1.31 1.32 1.33 1.34 1.35 1.36 1.37 1.38 2 2.1 2.2 2.3 Các tài sản bảo đảm tiền vay Điều kiện đối với tài sản bảo đảm Quyền sử dụng đất được nhận thế chấp Tài sản gắn liền với đất được nhận thế chấp Tài sản không được nhận cầm cố, thế chấp Quyền sử dụng đất không được nhận thế chấp Điều kiện đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng Điều kiện bổ sung đối với tài sản cầm cố, thế chấp Bảo lãnh của bên thứ ba Cấp tín dụng không có tài sản cầm cố, thế chấp Điều kiện đối với Khách hàng vay và tài sản bảo đảm hình thành vừ vốn vay Hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Thẩm định về biện pháp và tài sản bảo đảm tiền vay Giới hạn mức cấp tín dụng so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Các trường hợp được thay đổi về bảo đảm tiền vay Các nội dung được thay đổi về bảo đảm tiền vay Soạn thảo Hợp đồng bảo đảm tiền vay Ký kết Hợp đồng bảo đảm tiền vay Công chứng, chứng thực Hợp đồng bảo đảm tiền vay Đăng ký Hợp đồng bảo đảm tiền vay Xác nhận và thông báo phong tỏa tài sản bảo đảm tiền vay Mua bảo hiểm đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tiếp nhận hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý tài sản bảo đảm tiền vay Quản lý tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay Quản lý hồ sơ và tài sản bảo đảm tiền vay liên quan đến tổ chức tín dụng khác Kiểm tra, theo dõi, đánh giá lại tài sản và hồ sơ tài sản bảo đảm tiền vay Cho mượn và bổ sung tài sản bảo đảm tiền vay Cho rút bớt, thay thế và giải tỏa tài sản bảo đảm tiền vay Xử lý tài sản bảo đảm tiền vay Chi phí liên quan đến bảo đảm tiền vay Hạch toán, thống kê và báo cáo về tài sản bảo đảm tiền vay Định giá tài sản đảm bảo Quy tắc chung về việc định giá tài sản bảo đảm Những nguyên tắc kinh tế chi phối hoạt động định giá tài sản Các phương pháp định giá 102 102 103 104 104 106 107 107 109 109 110 110 111 112 112 113 113 114 115 116 122 123 123 124 125 125 125 126 126 127 127 128 128 128 128 130 131 Sổ tay tín dụng Trang 3 /210 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 3 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 3.9 1 2 3 4 5 6 I 1 2 3 4 5 6 II 1 2 3 4 5 Giá trị thị trường làm cơ sở cho định giá tài sản Giá trị phi thị trường làm cơ sở cho định giá tài sản Báo cáo kết quả, hồ sơ định giá trị tài sản Phương pháp xác định giá đất Định giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Định giá tài sản cầm cố, thế chấp không phải là QSD đất và TS gắn liền với đất Quy trình thực hiện bảo đảm tiền vay Quy trình thẩm định, định giá tài sản bảo đảm Quy trình định giá lại TSBĐ tiền vay và xử lý khi giá trị định giá giảm Quy trình hoàn tất thủ tục bảo đảm tiền vay Quy trình nhập tài sản bảo đảm Quy trình xuất tài sản
- 문서명
- Sổ tay tín dụng GPBank (NH Dầu khí Toàn Cầu)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 210 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!