Slide Marketing quốc tế chương 5: Các quyết định trong Marketing quốc tế

THThiNganHang
다운로드 0회
191
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

Marketing Quốc tế Chương V: Các quyết định trong Marketing Quốc tế MBA Nguyễn Ngọc Đạt Mobile: 0989.072.333ThiNganHang.com E-mail: nguyenngocdat@ftu.edu.vn ThiNganHang.com

2쪽

Khái niệm Marketing mix  Marketing hỗ n hợ p (marketing-mix) là sự kế t hợ p cụ thể cá c thà nh phầ n cơ bả n củ a marketing nhằ m đạ t đượ c nhữ ng mụ c tiêu đã đặ t ra và đá p ứ ng đượ c đò i hỏ i củ a thị trườ ng mụ c tiêu. (Giáo trình marketing lý thuyết, ĐHNT) ThiNganHang.com ThiNganHang.com

3쪽

Khái niệm Marketing mix  Marketing hỗ n hợ p là sự kết hợp các công cụ marketing mang tính chiến thuật và kiểm soát được để tạo ra các phản ứng nó mong muốn trong thị trường mục tiêu. (Philip Kotler) ThiNganHang.com ThiNganHang.com

5쪽

Khái niệm Marketing mix  4Ps : Product (sản phẩm), Price (giá), Place (phân phối), Promotion (xúc tiến , truyền thông).  7Ps trong marketing dịch vụ : Bổ sung 3P • People (con người) • Process (quy trình) • PhysicalThiNganHang.comEnvironment (môi trường vật chất) ThiNganHang.com

6쪽

Các nội dung tìm hiểu trong Marketing-mix Sản phẩm Giá • Cấu thành sản phẩm • Căn cứ định giá • Vòng đời sản phẩm Marketing • Quy trình định giá • Phát triển sản phẩm mới mix • Các chiến lược định giá • Bao bì, nhãn hiệu sản phẩm • Các loại giá quốc tế Phân phối Truyền thông • Phương thức phân phối • Mô hình truyền thông •• Các loại hình kênh phân phốiTrung gian phân phốiThiNganHang.com•• Chiến lược truyền thôngCác công cụ truyền thông ThiNganHang.com

8쪽

Khái niệm sản phẩm “Sản phẩm là những gì có thể thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng” - Philip Kotler, Marketing Management, p358 (Edition 13)  Sản phẩm gồm nhiều loại như: Hàng hóa, Dịch vụ, Ý tưởng, Kinh nghiệm, Sự kiện, Con người, Địa điểm, Tài sản, Tổ chức, Thông tin. ThiNganHang.com ThiNganHang.com

9쪽

Cấu thành sản phẩm Sản phẩm cốt lõi Sản phẩm hiện thực Sản phẩm mong đợi Sản phẩm bổ sung Sản phẩm tiềm năng ThiNganHang.com ThiNganHang.com

10쪽

Cấu thành sản phẩm  Lợi ích cốt lõi  Là giá trị sử dụng của sản phẩm hay công dụng của sản phẩm  Là điều mà khách hàng quan tâm và đòi hỏi nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu  Là mục tiêu mà khách hàng theo đuổi ThiNganHang.com ThiNganHang.com

12쪽

Cấu thành sản phẩm  Sản phẩm hiện thực  Là những đặc điểm chung về kết cấu các bộ phận của sản phẩm được thể hiện dưới dạng vật chất thực tế như: hình dạng, kích thước, màu sắc, kể cả nhãn hiệu, bao bì sản phẩm.  Thường thể hiện dưới dạng vật chất thực tế .  Quyết định lợiThiNganHang.comích cốt lõi của sản phẩm. ThiNganHang.com

14쪽

Cấu thành sản phẩm  Sản phẩm mong đợi  Là tập hợp những thuộc tính và những điều kiện mà người mua thường mong đợi và hài lòng khi mua sản phẩm. Là những gì mà khách hàng mong được sử dụng tốt sản phẩm. Mục đích thỏaThiNganHang.commãn tốt hơn nhu cầu và mong muốn của khách hàng. ThiNganHang.com

16쪽

Cấu thành sản phẩm  Sản phẩm bổ sung: Là phần tăng thêm vào sản phẩm hiện hữu những dịch vụ hay lợi ích khác để phân biệt mức ưu việt về sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.  Đòi hỏi hoàn thiện sản phẩm cao hơn. Thường diễn ra ở các nước phát triển Nước đang phát triển : Cạnh tranh = SP mong đợi . ThiNganHang.com ThiNganHang.com

앞 16페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!