Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 페이지 수
- 25
- 형식
- 크기
- 361 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Slide bài giảng Chương 1 về kiến trúc hệ máy tính và vi xử lý, trình bày các thành phần chính như CPU, bộ nhớ (ROM, SRAM, DRAM, Flash), ngoại vi và các bộ điều khiển. Nội dung bao gồm kiến trúc thiết bị kinh điển, hệ nhúng và các đặc trưng kỹ thuật của các thành phần.
- 문서명
- Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật ghép nối máy tính
- 작성자 (문서 내)
- Bùi Quốc Anh
- 내용
- Tài liệu trình bày kiến trúc hệ vi xử lý và máy tính, bao gồm các thành phần cốt lõi như CPU và các loại bộ nhớ khác nhau. Nó cũng mô tả chức năng và đặc điểm kỹ thuật của từng thành phần.
- 목차
- Ch.1 Kiến trúc hệ VXL – MT
- 1.1. Kiến trúc Hệ VXL, Máy tính kinh điển – Embedded systems
- 1.1.1. Sơ đồ:
- 1.1.1. a. Central Sub System – CS:
- + CPU: Central Processing Unit:
- + Memories (Semiconductor): K/n & ROM:
- Memories (Semiconductor): SRAM
- Memories (Semiconductor): DRAM
- Memories (Semiconductor): FLASH & Others
- Memories (Semiconductor): Logically:
- Controllers: [Optional], vi mạch, nâng hiệu nang (performance) hệ thống, bao gồm:
- 페이지 수
- 25 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
Ch.1 Kiến trúc hệ VXL – MT Kiến trúc thiết bị hệ kinh điển, các hệ nhúng Kiến trúc hệ máy tính ‘Hi Performance’ - desktop Hoạt động của hệ thống. P&I-Ch1:Architecture 1 1.1. Kiến trúc Hệ VXL, Máy tính kinh điển – Embedded systems 1.1.1. Sơ đồ: 3 phần: CS, Ngoại vi & Interface P&I-Ch1:Architecture 2 fb.com/groups/ 1 1.1.1. a. Central Sub System – CS: + CPU: Central Processing Unit: Khái niệm: Là bộ điều khiển trung tâm, thực hiện công việc được giao đặt trong bộ nhớ chương trình bằng cách thực hiện các phép xử lý lên các biến nhị phân và điều khiển thiết bị ngoại vi. Công việc bao gồm: Tìm lệnh, giải mã lệnh, [tìm toán hạng, xử lý và cất kết quả], In/Out với các port kiểu Interrupt và DMA để điều khiển thiết bị ngoại vi. P&I-Ch1:Architecture 3 Đặc trưng – Specifications: Kích thước toán hạng (bit): 4, 8, 12, 16, 32, 64... Tốc độ xử lý: Mips/Gips, clock multiplier, Kiến trúc: RISC (Reduced Instruction Set Computer)vs CISC (Complex Instruction Set Computer), DSP – Digital Signal Processor, Micro Controller (Micro Computer One Chip - All in one): Atmel: ATmega nnn (8bit, RISC), AT91SAMnnn (ARM core) MicroChip, PICxxx Cypress: PSoC... Pinning/Signalling (Data/Address - Mux, Control bus, IRQ, HRQ, RD/WR...), Register set, Instruction set – Addressing Modes, Power Modes: Slow/ sleep/ power down modes, Mips/Wattage ... P&I-Ch1:Architecture 4 fb.com/groups/ 2 + Memories (Semiconductor): K/n & ROM: Khái niệm: Lưu thông tin (ch/tr và số liệu) dạng nhị phân, Dung lượng lớn (upto 100s Mega bit), tốc độ truy nhập nhanh (downto ns access time). Physically: tính chất vật lý như thế nào? ROMs: Mask ROM, PROM, EPROM, EAROM, OTROM, NonVolatile mem, ... Là bộ nhớ chỉ đọc, vẫn lưu thông tin khi mất điện, Package : byte Access time:100..120ns Ghi/nạp nội dung: T/bị chuyên dùng (ROM Burner /Programmator) Shadow ROM?: copy nội dung từ ROM sang DRAM mỗi khi khởi P&I-Ch1:
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 25페이지입니다, Kỹ thuật ghép nối máy tính 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Ch.1 Kiến trúc hệ VXL – MT Kiến trúc thiết bị hệ kinh điển, các hệ nhúng Kiến trúc hệ máy tính ‘Hi Performance’ - desktop Hoạt động của hệ thống. P&I-Ch1:Architecture 1 1.1. Kiến trúc Hệ VXL, Máy tính kinh điển – Embedded systems 1.1.1. Sơ đồ: 3 phần: CS, Ngoại vi & Interface P&I-Ch1:Architecture 2 fb.com/groups/ 1 1.1.1. a. Central Sub System – CS: + CPU: Central Processing Unit: Khái niệm: Là bộ điều khiển trung tâm, thực hiện công việc được giao đặt trong bộ nhớ chương trình bằng cách thực hiện các phép xử lý lên các biến nhị phân và điều khiển thiết bị ngoại vi. Công việc bao gồm: Tìm lệnh, giải mã lệnh, [tìm toán hạng, xử lý và cất kết quả], In/Out với các port kiểu Interrupt và DMA để điều khiển thiết bị ngoại vi. P&I-Ch1:Architecture 3 Đặc trưng – Specifications: Kích thước toán hạng (bit): 4, 8, 12, 16, 32, 64... Tốc độ xử lý: Mips/Gips, clock multiplier, Kiến trúc: RISC (Reduced Instruction Set Computer)vs CISC (Complex Instruction Set Computer), DSP – Digital Signal Processor, Micro Controller (Micro Computer One Chip - All in one): Atmel: ATmega nnn (8bit, RISC), AT91SAMnnn (ARM core) MicroChip, PICxxx Cypress: PSoC... Pinning/Signalling (Data/Address - Mux, Control bus, IRQ, HRQ, RD/WR...), Register set, Instruction set – Addressing Modes, Power Modes: Slow/ sleep/ power down modes, Mips/Wattage ... P&I-Ch1:Architecture 4 fb.com/groups/ 2 + Memories (Semiconductor): K/n & ROM: Khái niệm: Lưu thông tin (ch/tr và số liệu) dạng nhị phân, Dung lượng lớn (upto 100s Mega bit), tốc độ truy nhập nhanh (downto ns access time). Physically: tính chất vật lý như thế nào? ROMs: Mask ROM, PROM, EPROM, EAROM, OTROM, NonVolatile mem, ... Là bộ nhớ chỉ đọc, vẫn lưu thông tin khi mất điện, Package : byte Access time:100..120ns Ghi/nạp nội dung: T/bị chuyên dùng (ROM Burner /Programmator) Shadow ROM?: copy nội dung từ ROM sang DRAM mỗi khi khởi P&I-Ch1:
- 문서명
- Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật ghép nối máy tính
- 작성자 (문서 내)
- Bùi Quốc Anh
- 내용
- Tài liệu trình bày kiến trúc hệ vi xử lý và máy tính, bao gồm các thành phần cốt lõi như CPU và các loại bộ nhớ khác nhau. Nó cũng mô tả chức năng và đặc điểm kỹ thuật của từng thành phần.
- 목차
- Ch.1 Kiến trúc hệ VXL – MT
- 1.1. Kiến trúc Hệ VXL, Máy tính kinh điển – Embedded systems
- 1.1.1. Sơ đồ:
- 1.1.1. a. Central Sub System – CS:
- + CPU: Central Processing Unit:
- + Memories (Semiconductor): K/n & ROM:
- Memories (Semiconductor): SRAM
- Memories (Semiconductor): DRAM
- Memories (Semiconductor): FLASH & Others
- Memories (Semiconductor): Logically:
- Controllers: [Optional], vi mạch, nâng hiệu nang (performance) hệ thống, bao gồm:
- 페이지 수
- 25 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 5) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 6) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 2) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 3) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!