Slide Kinh tế công cộng: Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
- 페이지 수
- 21
- 형식
- 크기
- 1.3 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,734
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Slide Kinh tế công cộng: Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 PHẦN III CHÍNH PHỦ VÀ VIỆC ĐẢM BẢO CÔNG BẰNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG EQUITY Chương 1 Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Inequality Income and Wealth Distribution Kết cấu chương Đo lường sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Nguyên nhân của bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Các sự lựa chọn chính sách I. Introduction Income share held by quintiles (2005) Brazil 2.9 60 Costa Rica 4.2 51.8 Paraguay 3.0 57.6 Philippines 5.6 (2006) 50.4 (2006) Indonesia 7.1 47.3 Kenya 4.7 53 Bangladesh 9.4 40.8 The Highest 20% get …% of income The Poorest 20% get … % of income Country (in order of increasing GNP per capita) 2 Income share held by highest 20% Year 2005 2006 2007 Brazil 60.0 59.5 58.7 Argentina 53.9 53.0 Cambodia 52.0 China 47.8 Indonesia 47.3 45.5 Mexico 53.3 56.4 Vietnam 45.4 Source: WB Poverty headcount ratio at $1.25 a day (2005 international prices) - (% of population) Sub-Saharan Africa (developing only) 50.91 South Asia 40.34 Middle East & North Africa (developing only) 3.6 Low & middle income 25.2 Latin America & Caribbean (developing only) 8.22 Europe & Central Asia (developing only) 3.7 East Asia & Pacific (developing only) 16.78 Country Name 2005 Source: www.wb.org Poverty headcount ratio at $2 a day (2005 international prices) (in parentheses = ratio at $1.25 a day) Source: WB Country name 2005 2006 2007 Brazil 18.3 (7.8) 16.4 (7.4) 12.7 (5.2) Dominican Republic 15.1 (5) 13.5 (4) 12.3 (4.4) Indonesia 53.8 (21.4) 60.0 (29.4) Liberia 94.8 (83.7) Madagascar 89.6 (67.8) Mali 77.1 (51.4) Vietnam 48.4 (21.5) China 36.3 (15.9) II. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Measurements Income Distribution 3 Bất bình đẳng trong phân bổ thu nhập có thể được xác định bởi Lịch sử Sự phân hóa giai cấp trong xã hội Chính trị và các chính sách của nhà nước Để xác định được mức độ ảnh hưởng của các biến số trên lên tình trạng bất bình đẳng trong phân bổ thu nhập, cần sử dụng công cụ kinh tế lượng 1. Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Measuring Inequality Size distributions – phân bổ theo qui mô Đường Lorenz và hệ số Gini Functional distributions – phân bổ theo chức năng Measuring Inequality Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập size distributions- phân bổ theo qui mô Hộ gia đình X kiếm bao nhiêu thu nhập? Sắp xếp người dân dựa theo thu nhập và đưa vào các nhóm lớn Không tính đến sự khác biệt về nguồn thu nhập (ví dụ năng lực) Một số khái niệm về nhóm: quartile (tứ phân vị) = 25% dân số; decile (thập phân vị) = 10%; quintile (ngũ phân vị) = 20%. Tỷ số Kuznets: Tỷ lệ giữa tỷ trọng phần thu nhập của 40% dân số thu nhập thấp nhất và tỷ trọng phần thu nhập của 20% dân số thu nhập cao nhất Household Measuring Inequality Đường Lorenz Sắp xếp dân cư theo tỷ trọng thu nhập nhận được theo thứ tự tăng dần, chia dân số thành các nhóm có số dân bằng nhau, mỗi nhóm là một phân vị Tính toán tỷ lệ phần trăm cộng dồn. Sắp xếp các tỷ lệ phần trăm cộng dồn của các hộ dân cư với phần trăm thu nhập cộng dồn tương ứng Households Income Cummulative Percentage of Households Percentage of income earned 1 5 5% 5.0% 2 5 10% 10.0% 3 5 15% 15.0% 4 5 20% 20.0% 5 5 25% 25.0% 6 5 30% 30.0% 7 5 35% 35.0% 8 5 40% 40.0% 9 5 45% 45.0% 10 5 50% 50.0% 11 5 55% 55.0% 12 5 60% 60.0% 13 5 65% 65.0% 14 5 70% 70.0% 15 5 75% 75.0% 16 5 80% 80.0% 17 5 85% 85.0% 18 5 90% 90.0% 19 5 95% 95.0% 20 5 100% 100.0% Cumulative Percentage of income earned Cumulative Cumulative Cummulative
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Slide Kinh tế công cộng: Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 21페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Slide Kinh tế công cộng: Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 PHẦN III CHÍNH PHỦ VÀ VIỆC ĐẢM BẢO CÔNG BẰNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG EQUITY Chương 1 Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Inequality Income and Wealth Distribution Kết cấu chương Đo lường sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Nguyên nhân của bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Các sự lựa chọn chính sách I. Introduction Income share held by quintiles (2005) Brazil 2.9 60 Costa Rica 4.2 51.8 Paraguay 3.0 57.6 Philippines 5.6 (2006) 50.4 (2006) Indonesia 7.1 47.3 Kenya 4.7 53 Bangladesh 9.4 40.8 The Highest 20% get …% of income The Poorest 20% get … % of income Country (in order of increasing GNP per capita) 2 Income share held by highest 20% Year 2005 2006 2007 Brazil 60.0 59.5 58.7 Argentina 53.9 53.0 Cambodia 52.0 China 47.8 Indonesia 47.3 45.5 Mexico 53.3 56.4 Vietnam 45.4 Source: WB Poverty headcount ratio at $1.25 a day (2005 international prices) - (% of population) Sub-Saharan Africa (developing only) 50.91 South Asia 40.34 Middle East & North Africa (developing only) 3.6 Low & middle income 25.2 Latin America & Caribbean (developing only) 8.22 Europe & Central Asia (developing only) 3.7 East Asia & Pacific (developing only) 16.78 Country Name 2005 Source: www.wb.org Poverty headcount ratio at $2 a day (2005 international prices) (in parentheses = ratio at $1.25 a day) Source: WB Country name 2005 2006 2007 Brazil 18.3 (7.8) 16.4 (7.4) 12.7 (5.2) Dominican Republic 15.1 (5) 13.5 (4) 12.3 (4.4) Indonesia 53.8 (21.4) 60.0 (29.4) Liberia 94.8 (83.7) Madagascar 89.6 (67.8) Mali 77.1 (51.4) Vietnam 48.4 (21.5) China 36.3 (15.9) II. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Measurements Income Distribution 3 Bất bình đẳng trong phân bổ thu nhập có thể được xác định bởi Lịch sử Sự phân hóa giai cấp trong xã hội Chính trị và các chính sách của nhà nước Để xác định được mức độ ảnh hưởng của các biến số trên lên tình trạng bất bình đẳng trong phân bổ thu nhập, cần sử dụng công cụ kinh tế lượng 1. Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Measuring Inequality Size distributions – phân bổ theo qui mô Đường Lorenz và hệ số Gini Functional distributions – phân bổ theo chức năng Measuring Inequality Đo sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập size distributions- phân bổ theo qui mô Hộ gia đình X kiếm bao nhiêu thu nhập? Sắp xếp người dân dựa theo thu nhập và đưa vào các nhóm lớn Không tính đến sự khác biệt về nguồn thu nhập (ví dụ năng lực) Một số khái niệm về nhóm: quartile (tứ phân vị) = 25% dân số; decile (thập phân vị) = 10%; quintile (ngũ phân vị) = 20%. Tỷ số Kuznets: Tỷ lệ giữa tỷ trọng phần thu nhập của 40% dân số thu nhập thấp nhất và tỷ trọng phần thu nhập của 20% dân số thu nhập cao nhất Household Measuring Inequality Đường Lorenz Sắp xếp dân cư theo tỷ trọng thu nhập nhận được theo thứ tự tăng dần, chia dân số thành các nhóm có số dân bằng nhau, mỗi nhóm là một phân vị Tính toán tỷ lệ phần trăm cộng dồn. Sắp xếp các tỷ lệ phần trăm cộng dồn của các hộ dân cư với phần trăm thu nhập cộng dồn tương ứng Households Income Cummulative Percentage of Households Percentage of income earned 1 5 5% 5.0% 2 5 10% 10.0% 3 5 15% 15.0% 4 5 20% 20.0% 5 5 25% 25.0% 6 5 30% 30.0% 7 5 35% 35.0% 8 5 40% 40.0% 9 5 45% 45.0% 10 5 50% 50.0% 11 5 55% 55.0% 12 5 60% 60.0% 13 5 65% 65.0% 14 5 70% 70.0% 15 5 75% 75.0% 16 5 80% 80.0% 17 5 85% 85.0% 18 5 90% 90.0% 19 5 95% 95.0% 20 5 100% 100.0% Cumulative Percentage of income earned Cumulative Cumulative Cummulative
- 문서명
- Slide Kinh tế công cộng: Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!