Slide chương 1,2 Kinh tế đầu tư: Những vấn đề lý luận chung về đầu tư và kinh tế đầu tư

THThiNganHang
다운로드 0회
19
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

8/22/2016 Trường Đại học Ngoại Thương Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế Mục tiêu môn học • Cung cấp các kiến thức cơ bản về các vấn đề kinh tế trong lĩnh vực đầu tư: Bài giảng môn học – Lý luận chung về đầu tƣ và đầu tƣ phát triển; – Các nguồn huy động vốn đầu tƣ, quan hệ quốc tế KINH TẾ ĐẦU TƢ trong hoạt động đầu tƣ và các giải pháp nhằm huy động có hiệu quả các nguồn vốn đầu tƣ; – Lập dự án đầu tƣ; Giảng viên: ThS. Đinh Hoàng Minh – Đánh giá kết quả và hiệu quả của hoạt động đầu tƣ dƣới góc độ chủ đầu tƣ và dƣới góc độ cơ quan quản lý nhà nƣớc. Các dòng vốn quốc tế Tên Quy mô Thiệt hại Giải pháp Tổng tài sản: 639 tỷ đôla Nợ ngân hàng: 613 tỷ đôla 15/09/2008: nộp đơn phá sản theo Lehman Tổng vốn góp cổ phần: $22490 tỷ đôla Nợ trái phiếu: 155 tỷ đôla chương 1 Luật Phásản Mỹ Số lượng nhân viên: 26200 người 1 Brothers Là một trong 4 ngân hàng đầu tư lớn nhất Cổ phiếu mất giá trên 90% vào ngày Là vụ phá sản lớn nhất trong lịch của Hoa Kỳ 15/09/2008 sử Hoa Kỳ Tổng tài sản: 1,02 nghìn tỷ đôla Thua lỗ quý IV/2007: 9,83 tỷ đô 2 Merrill Lynch Số lượng nhân viên: 60.000 người Thua lỗ ròng quý I/2008: 1,97 tỷ đôla Bán cho ngân hàng Mỹ (BoA) với Xếp thứ 32 trong danh sách Global 2000 mất giá tài sản (2007): 16,7 tỷ đôla giá 50 tỷ đôla (các công ty lớn nhất thế giới) Tổng tài sản: 1,05 nghìn tỷ đôla Cổ phiếu mất giá 60% vào ngày Quốc Hỗ trợ phát triển Quốc Tổng vốn góp ổ phần 78,09 tỷ đôla 16/09/2008 16/09/2008: Cục Dự trữ Liên bang 3 AIG Số lượng nhân viên: 116.000 người Mỹ (FED) cấp tín dụng 80 tỷ chính thức Xếp thứ 6 trong danh sách Global 2000 (các Thua lỗ 6 tháng đầu năm 2008: 13,2 tỷ tương đương 79,9 % cổ phần gia gia công ty lớn nhất thế giới) đôla chủ tiếp Tổng tài sản: 211 tỷ đôla Đầu tƣ trực tiếp Là tập đoàn chiếm 20% tổng thế chấp của Countrywide Mỹ, tương đương 3,5 GDP Thua lỗ (2007): 2,5 tỷ đôla 01/07/2008: Bán cho ngân hàng đầu tƣ nhận 4 Financial Tổ chức tiết kiệm và cho vay lớn thứ 3, đồng Mất giá tài sản (2007): 1 tỷ đôla Mỹ với giá 4,1 tỷ đôla thời là ngân hàng có tốc độ phát triển nhanh Đầu tƣ gián tiếp đầu nhất trong lịch sử nước Mỹ Tổng tài sản: 350,4 tỷ đôla tƣ 5 Bear Stearns Tổng vốn góp cổ phần: 66,7 tỷ đôla Thiệt haiij quý IV/2007: 859 triệu đôla 30/05/2008: Bán cho JP Morgan Số lượng nhân viên: 15.500 người Mất giá tài sản (2007): 1,9 tỷ đôla Chase với giá 1,1 tỷ đôla Tín dụng tƣ nhân Là công ty chứng khoans lớn thứ 7 thế giới quốc tế Tổng tài sản: 32 tỷ đô Tiền gửi khách hàng: 19 tỷ đô 11/07/2008: Tập đoàn Bảo hiểm 6 IndyMac Là tổ chức cho vay và gửi tiết kiệm lớn nhất Chi phí 8,9 tỷ đô cho bảo hiểm tiền gửi Tiền gửi Liên bang Mỹ FDIC tiếp ở Los Angeles. Đồng thời là tổ chức thế chấp Chi phí 541 triệu đô cho các khoản tiền quản lớn thứ 7 ở Hoa Kỳ gửi vượt mức bảo hiểm Tổng tài sản: 794,4 tỷ đôla 07/09/2008: FED kí hợp đồng bỏ Tổng vốn góp cổ phần: 26,7 tỷ đôla ra 1 tỷ đô hỗ trợ cho Freddie Mac, Freddie Mac Số lượng nhân viên: 5.281 ngườich Thua lỗ (2007): 4,6 tỷ đôla 7 Là công ty công lớn thứ 20 trên thế giới Thua llox quý II/2008: 821 triệu đôla đổi lại giành quyền kiểm soát các là công ty tài chính lớn thứ 2 về thế chấp tại cổ phiếu ưu đãi đặc biệt của công Mỹ ty này. Tổng tài sản: 882,5 tỷ đôla 8 Fannie Mae Tổng vốn góp cổ phần: 44 tỷ đôla Thua lỗ (2007): 2 tỷ đôla 07/09/2008: cùng với Freddie Mac Là tổ chức hàng đầu trong thị trường thế Thua lỗ quý II/2008: 2,3 tỷ đôla bị FED tiếp quản chấp dưới chuẩn của Mỹ Tổng thu nhập (năm 2006): 417 triệu đôla Cổ phiếu mất 90% giá trị (tháng New Century Giá bán trên thị trường: 1,75 tỷ đôla 9 Financial Số lượng ngân viên: 7.200 người 03/2007) Nộp đơn phá sản theo chương 11 Là tập đoàn cho vay dưới chuẩn lớn nhất của Giá trị thị trường giảm xuống còn 55 Luật Phásản Mỹ Corp triệu đôla Mỹ Tiền gửi khách hàng: 102 triệu đôla 19/09/2008: Tập đoàn Bảo hiểm 10 Ameri Bank Tổng tài sản: 115 triệu đôla Chi phí 42 triệu đôla cho quỹ bảo hiểm Tiền gửi Liên Bang Mỹ FDIC tiếp tiền gửi quản Washington Tổng tài sản: 307 tỷ đôla Thua lỗ 53 tỷ đôla để từ tháng 6 và 17 26/09/2008: Chính phủ tiếp quản 11 Mututal Inc Washington Mutual là ngân hàng tiết kiệm tỷ đôla trong 2 tuần gần đây và sau đó bán lại cho JP Morgan lớn nhất Mỹ Chase & Co với giá 1,9 tỷ đôla Giá cổ phiếu của Wachovia đã sụt Là ngân hàng lớn thứ 6 ở Mỹ giảm tới 81,6%, còn 1,84 USD/ cổ 30/09/2008: bị bán lại hco Citi 12 Wachovia Toàn cảnh nợ công Châu Âuphiếu Tổng tài sản: 327,9 tỷ đôla Thua lỗ 9,7 tỷ đôla trong nửa đầu năm Group với giá 2,16 tỷ đôla nay 8 Fannie MaeNew CenturyThiNganHang.comTổng tTổng vốn gLchấp dưới chuẩn của MỹTổng thu nhập (năm 2006): 417 triệu đôlaà tổ chức hài sản: 882,5 tỷ đôlaóp cổ phần: 44 tỷ đôlaàng đầu trong thị trường thế Thua lỗ (2007): 2Thua lỗ quý II/2008: 2,3 tỷ đôlaCổ phiếu mất 90% gitỷ đôlaá trị (tháng 07/09/2008: cbị FED tiếp quảnùng với Freddie Mac Giá bán trên thị trường: 1,75 tỷ đôla 03/2007) Nộp đơn phá sản theo chương 11 9 Financial Số lượng ngân viên: 7.200 người Luật Phásản Mỹ Là tập đoàn cho vay dưới chuẩn lớn nhất Giá trị thị trường giảm xuống còn 55 Corp triệu đôla của Mỹ Tiền gửi khách hàng: 102 triệu đôla 19/09/2008: Tập đoàn Bảo hiểm 10 Ameri Bank Tổng tài sản: 115 triệu đôla Chi phí 42 triệu đôla cho quỹ bảo hiểm Tiền gửi Liên Bang Mỹ FDIC tiếp tiền gửi quản Washington Tổng tài sản: 307 tỷ đôla Thua lỗ 53 tỷ đôla để từ tháng 6 và 17 26/09/2008: Chính phủ tiếp quản 11 Mututal Inc Washington Mutual là ngân hàng tiết kiệm tỷ đôla trong 2 tuần gần đây và sau đó bán lại cho JP Morgan lớn nhất Mỹ Chase & Co với giá 1,9 tỷ đôla Giá cổ phiếu của Wachovia đã sụt Là ngân hàng lớn thứ 6 ở Mỹ giảm tới 81,6%, còn 1,84 USD/ cổ 30/09/2008: bị bán lại hco Citi 12 Wachovia Tổng tài sản: 327,9 tỷ đôla phiếu Group với giá 2,16 tỷ đôla Thua lỗ 9,7 tỷ đôla trong nửa đầu năm nay Nguồ n: cfoviet.com ThiNganHang.com 1

2쪽

8/22/2016 Thâm hụt ngân sách so với GDP tại Tỷ lệ nợ công so với GDP tại châu Âu các quốc gia châu Âu Nguồ n: BBC Nguồ n: BBC KẾT CẤU MÔN HỌC Đối tƣợng • CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC • Môn học kinh tế đầu tƣ chỉ tập trung • CHƢƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ nghiên cứu các vấn đề kinh tế của đầu ĐẦU TƢ VÀ KINH TẾ ĐẦU TƢ tư phát triển, loại đầu tƣ quyết định trực • CHƢƠNG 3: NGUỒN VỐN ĐẦU TƢ • CHƢƠNG 4: LẬP VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƢ tiếp sự phát triển của nền sản xuất xã hội, • CHƢƠNG 5: HIỆU QUẢ ĐẦU TƢ đóng vai trò quan trọng đối với tăng • CHƢƠNG 6: QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC HOẠT ĐỘNG ĐẦU trƣởng kinh tế, là điều kiện tiên quyết cho TƢ sự ra đời và phát triển của mọi cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ. Đánh giá kết quả • Phân biệt Đầu tƣ phát triển, Đầu tƣ tàichính và Đầu tƣ thƣơng mại?ThiNganHang.comChuyên cần 10% Thi giữa kỳ + Bài tập nhóm 30% Thi cuối kỳ 60% ThiNganHang.com 2

3쪽

8/22/2016 Tài liệu tham khảo • Giáo trình: Liên hệ – (1) Giáo trình Kinh tế đầu tƣ (chủ biên: PGS, TS Vũ Thị Kim Oanh và TS Nguyễn Thị Việt Hoa) – (2) Giáo trình Kinh tế đầu tƣ, 2007, trƣờng đại học Kinh tế quốc • Thầy Đinh Hoàng Minh dân • Sách và các tài liệu tham khảo khác: • Bộ môn Đầu tƣ và Chuyển giao công nghệ, Khoa – (3) Luật Đầu tƣ năm 2005 Kinh tế và Kinh doanh quốc tế - ĐH Ngoại Thƣơng – (4) Nghị định 108/2006/NDCP năm 2006 – (5) Luật Doanh nghiệp năm 2005 và các văn bản pháp luật khác • Email : hoangminh007@ftu.edu.vn có liên quan đến đầu tƣ – (6) World Investment Report • ĐT : 0938 279 792 (Imes, Viber, Zalo, – (7) PGS, TS Vũ Chí Lộc chủ biên, Giáo trình Đầu tƣ quốc tế, 2012 Whatsapp) – (8) PGS, TS Nguyễn Bạch Nguyệt, Giáo trình Lập dự án đầu tƣ, NXB Thống kê, 2005 • FB: Upa Minh – (9) Imad A. Moosa 2002 - Foreign Direct Investment, theory, evidence and practice – Palgrave – (10) OECD 1999 – OECD benchmark definition of Foreign Direct Investment third edition – OECD – (11) Bài tập quản trị dự án đầu tƣ nƣớc ngoài, TS Trần Minh Trang, NXB Thống kê Chƣơng 2: Những vấn đề lý luận chung về đầu tƣ và kinh tế đầu tƣ • 2.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI ĐẦU TƢ • 2.2 TÁC ĐỘNG CỦ A ĐẦU TƢ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ • 2.3 CÁC HỌC THUYẾT VỀ Đ ẦU TƢ • 2.4 HỆ SỐ Đ ẦU TƢ TĂNG TRƢỞ NG – HỆ SỐ ICOR (INCREMENTAL CAPITAL OUTPUT RATIO) 2.1. Khái niệm và phân loại 2.1.1• Đầ u tư là việhoạ . Khái niệm:tThiNganHang.comđộ ng nhấc sử dụt đị nhngnhằvốm thun vào mộlợ i t • Lợi nhuận là chênh lệch giữa thu nhập màhoạt động đầu tƣ đem lại cho chủ đầu tƣvới chi phí mà chủ đầu tƣ phải bỏ ra để nhuậ n và/hoặ c lợ i ích kinh tế xã hộ i. tiến hành hoạt động đầu tƣ đó – Phân tích định nghĩ a: • Lợi ích kinh tế xã hội là chênh lệch giữa • Vốn những gì mà xã hội thu đƣợc với những gì • Hoạt động nhất định mà xã hội mất đi từ hoạt động đầu tƣ • Lợi nhuận/lợi ích kinh tế xã hội ThiNganHang.com 3

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!