Slide 16. Định giá doanh nghiệp
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 214 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,478
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Slide 16. Định giá doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 1 Bài 16: Định giá doanh nghiệp Phân tích Tài chính Học Kỳ Thu, 2007 Giá trị doanh nghiệp Doanh nghiệp được định giá dựa trên việc tính giá trị của ba thành phần: 9 Tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh nòng cốt của doanh nghiệp 9 Đầu tư tài chính 9 Các dự án mới không thuộc hoạt động kinh doanh nòng cốt của doanh nghiệp Tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh được định giá dựa trên ngân lưu tự do tạo ra từ những tài sản này. Các khoản đầu tư tài chính được định giá theo giá trị thị trường hiện hành. Các dự án mới không thuộc hoạt động kinh doanh nòng cốt được định giá dựa trên việc ước lượng NPV của từng dự án. Đặc thù của nhiều doanh nghiệp ở Việt Nam Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 2 Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu tự do Ngân lưu tự do (FCF) của doanh nghiệp đo lường dòng tiền sau thuế tạo ra từ hoạt động của doanh nghiệp để phân phối cho các thành phần có quyền lợi (gồm cả chủ sở hữu và chủ nợ), mà không xem xét đến nguồn gốc huy động là nợ hay vốn chủ sở hữu. Ngân lưu tự do của doanh nghiệp: 9 EBIT*(1 – t) 9 – (Chi đầu tư mới – Khấu hao) 9 – (Thay đổi vốn lưu động không kể tiền mặt) Mô hình tổng quát Giá trị doanh nghiệp: 9 FCFFt = Ngân lưu tự do của doanh nghiệp vào năm t = EBITt (1 – tC) – (Chi đầu tưt – Khấu haot ) – Thay đổi vốn lưu động không kể tiền và CK ngắn hạnt 9 WACC = Chi phí vốn bình quân trọng số = ErE/(D+E) + DrD(1 – tC)/(D+E) Tăng trưởng nhiều giai đoạn: 9 Giai đoạn cao: n năm (gồm những năm đầu tăng với tốc độ cao không đổi, sau đó giảm dần xuống tốc độ ổn định) 9 Giai đoạn ổn định với tốc độ gn từ năm n+1 trở đi. ( ) ∑ ∞ = + = t 1 1 t t WACC FCFF V ( ) ( )n n n n t t t WACC WACC g FCFF WACC FCFF V + − + + = + = ∑ 1 1 1 1 Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 3 Ví dụ minh họa: Định giá Vinamilk Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk) hiện chiếm 75% thị phần sữa và sản phẩm từ sữa ở Việt Nam. Vinamilk được định giá sử dụng mô hình định giá ngân lưu tự do doanh nghiệp. Thời điểm định giá: cuối quý 3 2007. Thông tin đầu vào: 12 tháng qua (Q3, 2006-Q3-2007) dựa vào báo cáo tài chính năm 2006, quý 3-2006 và quý 3-2007. 9 Số liệu khoản - F (Doanh thu, lợi nhuận, khấu hao, chi đầu tư, thay đổi vốn lưu động,…) F12 tháng qua = F2006 + FQ3-2007 – FQ3-2006 9 Số liệu điểm – S (Tài sản cố định, vốn lưu động, giá trị sổ sách của nợ và vốn chủ sở hữu,…) SCuối Q3-2007 Thông tin đầu vào Doanh thu hiện hành 6.828.259 4.951.394 4.742.237 6.619.102 Giá trị sổ sách của vốn cổ phần 4.033.101 4.033.101 2.523.658 2.669.912 Giá trị sổ sách của nợ 347.335 347.335 87.446 60.228 Thay đổi vốn lưu động 90.022 Vốn lưu động ngoài tiền & CK 1.157.425 1.157.425 1.067.403 765.124 Thuế suất thuế thu nhập DN 21,5% 21,5% 0% 0% Khấu hao 115.050 88.777 74.952 101.225 Chi đầu tư 629.024 552.382 454.688 531.330 Chi phí lãi vay 12.249 6.242 15.185 21.192 Lợi nhuận từ đầu tư tài chính 192.557 174.344 37.230 55.443 EBIT 928.745 761.443 588.359 755.661 12 tháng qua Q3 2007 Q3 2006 2006
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Slide 16. Định giá doanh nghiệp” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Slide 16. Định giá doanh nghiệp
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 1 Bài 16: Định giá doanh nghiệp Phân tích Tài chính Học Kỳ Thu, 2007 Giá trị doanh nghiệp Doanh nghiệp được định giá dựa trên việc tính giá trị của ba thành phần: 9 Tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh nòng cốt của doanh nghiệp 9 Đầu tư tài chính 9 Các dự án mới không thuộc hoạt động kinh doanh nòng cốt của doanh nghiệp Tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh được định giá dựa trên ngân lưu tự do tạo ra từ những tài sản này. Các khoản đầu tư tài chính được định giá theo giá trị thị trường hiện hành. Các dự án mới không thuộc hoạt động kinh doanh nòng cốt được định giá dựa trên việc ước lượng NPV của từng dự án. Đặc thù của nhiều doanh nghiệp ở Việt Nam Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 2 Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu tự do Ngân lưu tự do (FCF) của doanh nghiệp đo lường dòng tiền sau thuế tạo ra từ hoạt động của doanh nghiệp để phân phối cho các thành phần có quyền lợi (gồm cả chủ sở hữu và chủ nợ), mà không xem xét đến nguồn gốc huy động là nợ hay vốn chủ sở hữu. Ngân lưu tự do của doanh nghiệp: 9 EBIT*(1 – t) 9 – (Chi đầu tư mới – Khấu hao) 9 – (Thay đổi vốn lưu động không kể tiền mặt) Mô hình tổng quát Giá trị doanh nghiệp: 9 FCFFt = Ngân lưu tự do của doanh nghiệp vào năm t = EBITt (1 – tC) – (Chi đầu tưt – Khấu haot ) – Thay đổi vốn lưu động không kể tiền và CK ngắn hạnt 9 WACC = Chi phí vốn bình quân trọng số = ErE/(D+E) + DrD(1 – tC)/(D+E) Tăng trưởng nhiều giai đoạn: 9 Giai đoạn cao: n năm (gồm những năm đầu tăng với tốc độ cao không đổi, sau đó giảm dần xuống tốc độ ổn định) 9 Giai đoạn ổn định với tốc độ gn từ năm n+1 trở đi. ( ) ∑ ∞ = + = t 1 1 t t WACC FCFF V ( ) ( )n n n n t t t WACC WACC g FCFF WACC FCFF V + − + + = + = ∑ 1 1 1 1 Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 13: Cơ cấu vốnGuidelines for Class Participation N.X.Thành 3 Ví dụ minh họa: Định giá Vinamilk Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk) hiện chiếm 75% thị phần sữa và sản phẩm từ sữa ở Việt Nam. Vinamilk được định giá sử dụng mô hình định giá ngân lưu tự do doanh nghiệp. Thời điểm định giá: cuối quý 3 2007. Thông tin đầu vào: 12 tháng qua (Q3, 2006-Q3-2007) dựa vào báo cáo tài chính năm 2006, quý 3-2006 và quý 3-2007. 9 Số liệu khoản - F (Doanh thu, lợi nhuận, khấu hao, chi đầu tư, thay đổi vốn lưu động,…) F12 tháng qua = F2006 + FQ3-2007 – FQ3-2006 9 Số liệu điểm – S (Tài sản cố định, vốn lưu động, giá trị sổ sách của nợ và vốn chủ sở hữu,…) SCuối Q3-2007 Thông tin đầu vào Doanh thu hiện hành 6.828.259 4.951.394 4.742.237 6.619.102 Giá trị sổ sách của vốn cổ phần 4.033.101 4.033.101 2.523.658 2.669.912 Giá trị sổ sách của nợ 347.335 347.335 87.446 60.228 Thay đổi vốn lưu động 90.022 Vốn lưu động ngoài tiền & CK 1.157.425 1.157.425 1.067.403 765.124 Thuế suất thuế thu nhập DN 21,5% 21,5% 0% 0% Khấu hao 115.050 88.777 74.952 101.225 Chi đầu tư 629.024 552.382 454.688 531.330 Chi phí lãi vay 12.249 6.242 15.185 21.192 Lợi nhuận từ đầu tư tài chính 192.557 174.344 37.230 55.443 EBIT 928.745 761.443 588.359 755.661 12 tháng qua Q3 2007 Q3 2006 2006
- 문서명
- Slide 16. Định giá doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!