Ram - Bộ nhớ máy tính
- 페이지 수
- 11
- 형식
- 크기
- 334 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,095
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Ram - Bộ nhớ máy tính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Chương 5 - Bộ nhớ RAM 1. Khái niệm về bộ nhớ z Bộ nhớ là thành phần quan trọng thứ hai trong hệ thống máy tính, không có bộ nhớ thì máy tính không thể hoạt động được, trong máy tính có hai loại bộ nhớ hay dùng nhất là RAM và ROM z Bộ nhớ RAM ( Random Access Memory - Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên ) : Bộ nhớ này lưu các chương trình phục vụ trực tiếp cho quá trình xử lý của CPU, bộ nhớ RAM chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời và dữ liệu sẽ bị xoá khi mất điện. z Bộ nhớ ROM ( Read Olly Memory - Bộ nhớ chỉ đọc ) : đây là bộ nhớ cố định, dữ liệu không bị mất khi mất điện, bộ nhớ này dùng để nạp các chương trình BIOS ( Basic Input Output System - Chương trình vào ra cơ sở ) đây là chương trình phục vụ cho quá trình khởi động máy tính và chương trình quản lý cấu hình của máy. 2. Ý nghĩa của bộ nhớ RAM trong máy tính z Bộ nhớ RAM là bộ nhớ không thể thiếu trong bất kỳ hệ thống máy tính nào, CPU chỉ có thể làm việc được với dữ liệu trên RAM vì chúng có tốc độ truy cập nhanh, toàn bộ dữ liệu hiển thị trên màn hình cũng được truy xuất từ RAM . z Khi ta khởi động máy tính để bắt đầu một phiên làm việc mới, hệ điều hành cùng với các trình điều khiển phần cứng được nạp lên bộ nhớ RAM . z Khi ta chạy một chương trình ứng dụng : Thí dụ Photo Shop thì công cụ của chương trình này cũng được nạp lên bộ nhớ RAM => Tóm lại khi ta chạy bất kể một chương trình nào, thì công cụ của chương trình đó đều được nạp lên RAM trước khi có thể sử dụng được chúng. z Với một hệ thống để chạy đúng tốc độ thì khoảng chống của RAM phải còn khoảng 30% trở lên, nếu ta sử dụng hết khoảng trống của Ram thì máy sẽ chạy chậm hoặc bị treo . 3. Dung lượng bộ nhớ Ram z Dung lượng bộ nhớ RAM được tính bằng MB ( Mega Byte ), dung lượng RAM càng lớn thì chứa được càng nhiều dữ liệu và cho phép ta chạy được càng nhiều chương trình cùng lúc . z Dung lượng bộ nhớ nhiều hay ít không phụ thuộc vào Mainboard và CPU mà phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng. Nếu máy tính cài Hệ điều hành Win XP thì dung lượng RAM tối thiểu phải đạt 128MB . 4. Tốc độ của bộ nhớ Ram ( RAM BUS ) z Tốc độ bộ nhớ RAM là tốc độ truy cập dữ liệu vào Ram . => Trong các máy Pentium 2 và Pentium 3 khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ bằng tốc độ Bus của CPU, nếu tốc độ của 2 linh kiện này khác nhau thì máy sẽ chạy ở tốc độ của linh kiện có tốc độ thấp hơn, vì vậy ta lên chọn tốc độ của RAM >= Bus của CPU => Trong các máy Pentium 4, khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ >= 50% tốc độ Bus của CPU { Với máy Pentium 4 , khi hoạt động thì tốc độ Bus của CPU nhanh gấp 2 lần tốc độ của RAM vì nó sử dụng công nghệ (Quad Data Rate) nhân 4 tốc độ Bus cho CPU và công nghệ (Double Data Rate) nhân 2 tốc độ Bus cho RAM } z Khi gắn một thanh RAM vào máy thì phải đảm bảo Mainboard có hỗ trợ tốc độ của RAM mà ta định sử dụng . Dưới đây là các loại RAM và tốc độ cũng như CPU tương thích với nó Chủng loại và tốc độ Ram Loại Bus CPU tương thích Loại Mainboard tương thích Đời máy SDRam 66MHz 66MHz Thiết lập FSB = 66MHz Pentium 2 SDRam 100MHz 100MHz Thiết lập FSB = 100MHz Pentium 2 Pentium 3 SDRam 133MHz 133MHz Thiết lập FSB = 133MHz Pentium 3 Lưu ý : trong các Máy Pentium 2 và Pentium 3 thì tốc độ SDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn tốc độ FSB của CPU DDR 200MHz 400MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 200MHz Pentium 4 DDR 266MHz 400MHz 533MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 266MHz Pentium 4 DDR 333MHz 533MHz 667MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 333MHz Pentium 4 DDR 400MHz 667MHz 800MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 400MHz Pentium 4 DDR2 533MHz 800MHz 1066MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 533MHz Pentium 4 ( New) DDR2 667MHz 1066MHz 1334MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 667MHz Pentium 4 ( New) DDR2 800MHz 1334MHz 1600MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 800MHz Pentium 4 ( New) Lưu ý : trong các Máy Pentium 4 thì tốc độ DDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn 50% tốc độ Bus (FSB) của
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Ram - Bộ nhớ máy tính” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 11페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Ram - Bộ nhớ máy tính
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Chương 5 - Bộ nhớ RAM 1. Khái niệm về bộ nhớ z Bộ nhớ là thành phần quan trọng thứ hai trong hệ thống máy tính, không có bộ nhớ thì máy tính không thể hoạt động được, trong máy tính có hai loại bộ nhớ hay dùng nhất là RAM và ROM z Bộ nhớ RAM ( Random Access Memory - Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên ) : Bộ nhớ này lưu các chương trình phục vụ trực tiếp cho quá trình xử lý của CPU, bộ nhớ RAM chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời và dữ liệu sẽ bị xoá khi mất điện. z Bộ nhớ ROM ( Read Olly Memory - Bộ nhớ chỉ đọc ) : đây là bộ nhớ cố định, dữ liệu không bị mất khi mất điện, bộ nhớ này dùng để nạp các chương trình BIOS ( Basic Input Output System - Chương trình vào ra cơ sở ) đây là chương trình phục vụ cho quá trình khởi động máy tính và chương trình quản lý cấu hình của máy. 2. Ý nghĩa của bộ nhớ RAM trong máy tính z Bộ nhớ RAM là bộ nhớ không thể thiếu trong bất kỳ hệ thống máy tính nào, CPU chỉ có thể làm việc được với dữ liệu trên RAM vì chúng có tốc độ truy cập nhanh, toàn bộ dữ liệu hiển thị trên màn hình cũng được truy xuất từ RAM . z Khi ta khởi động máy tính để bắt đầu một phiên làm việc mới, hệ điều hành cùng với các trình điều khiển phần cứng được nạp lên bộ nhớ RAM . z Khi ta chạy một chương trình ứng dụng : Thí dụ Photo Shop thì công cụ của chương trình này cũng được nạp lên bộ nhớ RAM => Tóm lại khi ta chạy bất kể một chương trình nào, thì công cụ của chương trình đó đều được nạp lên RAM trước khi có thể sử dụng được chúng. z Với một hệ thống để chạy đúng tốc độ thì khoảng chống của RAM phải còn khoảng 30% trở lên, nếu ta sử dụng hết khoảng trống của Ram thì máy sẽ chạy chậm hoặc bị treo . 3. Dung lượng bộ nhớ Ram z Dung lượng bộ nhớ RAM được tính bằng MB ( Mega Byte ), dung lượng RAM càng lớn thì chứa được càng nhiều dữ liệu và cho phép ta chạy được càng nhiều chương trình cùng lúc . z Dung lượng bộ nhớ nhiều hay ít không phụ thuộc vào Mainboard và CPU mà phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng. Nếu máy tính cài Hệ điều hành Win XP thì dung lượng RAM tối thiểu phải đạt 128MB . 4. Tốc độ của bộ nhớ Ram ( RAM BUS ) z Tốc độ bộ nhớ RAM là tốc độ truy cập dữ liệu vào Ram . => Trong các máy Pentium 2 và Pentium 3 khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ bằng tốc độ Bus của CPU, nếu tốc độ của 2 linh kiện này khác nhau thì máy sẽ chạy ở tốc độ của linh kiện có tốc độ thấp hơn, vì vậy ta lên chọn tốc độ của RAM >= Bus của CPU => Trong các máy Pentium 4, khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ >= 50% tốc độ Bus của CPU { Với máy Pentium 4 , khi hoạt động thì tốc độ Bus của CPU nhanh gấp 2 lần tốc độ của RAM vì nó sử dụng công nghệ (Quad Data Rate) nhân 4 tốc độ Bus cho CPU và công nghệ (Double Data Rate) nhân 2 tốc độ Bus cho RAM } z Khi gắn một thanh RAM vào máy thì phải đảm bảo Mainboard có hỗ trợ tốc độ của RAM mà ta định sử dụng . Dưới đây là các loại RAM và tốc độ cũng như CPU tương thích với nó Chủng loại và tốc độ Ram Loại Bus CPU tương thích Loại Mainboard tương thích Đời máy SDRam 66MHz 66MHz Thiết lập FSB = 66MHz Pentium 2 SDRam 100MHz 100MHz Thiết lập FSB = 100MHz Pentium 2 Pentium 3 SDRam 133MHz 133MHz Thiết lập FSB = 133MHz Pentium 3 Lưu ý : trong các Máy Pentium 2 và Pentium 3 thì tốc độ SDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn tốc độ FSB của CPU DDR 200MHz 400MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 200MHz Pentium 4 DDR 266MHz 400MHz 533MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 266MHz Pentium 4 DDR 333MHz 533MHz 667MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 333MHz Pentium 4 DDR 400MHz 667MHz 800MHz Mainboard có hỗ trợ DDR = 400MHz Pentium 4 DDR2 533MHz 800MHz 1066MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 533MHz Pentium 4 ( New) DDR2 667MHz 1066MHz 1334MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 667MHz Pentium 4 ( New) DDR2 800MHz 1334MHz 1600MHz Mainboard có hỗ trợ DDR2 = 800MHz Pentium 4 ( New) Lưu ý : trong các Máy Pentium 4 thì tốc độ DDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn 50% tốc độ Bus (FSB) của
- 문서명
- Ram - Bộ nhớ máy tính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!