Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh
- 페이지 수
- 53
- 형식
- 크기
- 761 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 연도
- 2021
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu trình bày về phương trình trạng thái trong Lý thuyết Điều khiển Tự động, bao gồm các khái niệm về đại số ma trận, định thức, ma trận nghịch đảo, không gian nhân, không gian ảnh, giá trị riêng và vector riêng.
- 문서명
- Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Lý thuyết điều khiển tự động
- 내용
- Tài liệu giới thiệu về Phương trình trạng thái trong Lý thuyết Điều khiển Tự động, tập trung vào các kiến thức nền tảng về Đại số ma trận như vector, ma trận, các phép toán, định thức, hạng, ma trận nghịch đảo, không gian nhân/ảnh, giá trị riêng và vector riêng.
- 목차
- 1. Đại số ma trận
- 2. Phương trình trạng thái
- 3. Quỹ đạo trạng thái
- 페이지 수
- 53 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Lý thuyết Điều khiển Tự động Phương trình trạng thái Trường Điện – Điện tử Đại học Bách Khoa Hà Nội GV: TS. Trịnh Hoàng Minh Hà Nội, 08/2021 Nội dung 1. Đại số ma trận 2. Phương trình trạng thái 3. Quỹ đạo trạng thái 2 Đại số ma trận 3 Vector Vector: 𝑢 = 𝑢1 𝑢1 ⋯ 𝑢𝑛 ⊤ = ⋮ ∈ ℝ𝑛 𝑢𝑛 Độc lập tuyến tính: một tập các vector 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 là ĐLTT nếu: 𝑎1 𝑥1 + 𝑎2 𝑥2 + ⋯ + 𝑎𝑛 𝑥𝑛 = 0 khi và chỉ khi 𝑎1 = 𝑎2 = ⋯ = 𝑎𝑛 = 0. Ngược lại, 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 gọi là phụ thuộc tuyến tính. Tổ hợp tuyến tính: 𝑦 = 𝑎1 𝑥1 + 𝑎2 𝑥2 + ⋯ + 𝑎𝑛 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 Bao tuyến tính của 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 : span(𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ) Nếu span 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 = ℝ𝑛 , thì 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 gọi là một cơ sở của ℝ𝑛 Với các vector 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 bất kỳ: dim span 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ≤ 𝑛 4 Ma trận Cột Ma trận: 𝑎11 𝑎21 𝐴 = [𝑎𝑖𝑗 ] = ⋮ 𝑎𝑛1 Nếu 𝑚 = 𝑛: 𝐴 là ma trận vuông 𝑎12 𝑎22 ⋮ 𝑎𝑛2 ⋯ 𝑎1𝑛 Hàng ⋯ 𝑎2𝑛 𝑚×𝑛 ⋱ ⋮ ∈ℝ ⋯ 𝑎𝑛𝑛 Đường chéo chính Ma trận đường chéo: 𝑎𝑖𝑗 = 0, 𝑖 ≠ 𝑗. Kí hiệu 𝐴 = diag(𝑎𝑖𝑖 ). Ma trận đơn vị 𝐼𝑛 = diag(1, … , 1): ma trận đường chéo với 𝑎𝑖𝑖 = 1. Phép tính với ma trận: Phép cộng/trừ Phép nhân với số thực Phép chuyển vị: 𝐴⊤ = [𝑎𝑗𝑖 ]. Ma trận đối xứng: 𝐴 = 𝐴⊤ 𝑝 Phép nhân: Với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑝 , 𝐵 ∈ ℝ𝑝×𝑛 thì 𝐶 = 𝐴𝐵 = [𝑐𝑖𝑗 ], 𝑐𝑖𝑗 = σ𝑘=1 𝑎𝑖𝑘 𝑏𝑘𝑗 5 Ma trận Ma trận trực giao: 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛 là ma trận trực giao nếu 𝐴𝐴𝑇 = 𝐴𝑇 𝐴 = 𝐼 Vector 𝑒𝑖 chỉ có phần tử thứ 𝑖 bằng 1, các phần tử khác bằng 0, gọi là vector đơn vị Một số hệ thức: 𝐴𝐵 𝑇 = 𝐵𝑇 𝐴𝑇 𝐴 𝐵 + 𝐶 = 𝐴𝐵 + 𝐴𝐶 𝐴𝐼 = 𝐼𝐴 = 𝐴 𝑒𝑖𝑇 𝐴𝑒𝑗 = 𝑎𝑖𝑗 𝐴𝑒𝑗 = 𝑐𝑗 (cột thứ 𝑗 của ma trận 𝐴) 𝑒𝑖𝑇 𝐴 = ℎ𝑖𝑇 (hàng thứ 𝑖 của ma trân 𝐴) 6 Hạng của ma trận Hạng của ma trận: với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑛 có 𝑚 vector hàng và 𝑛 vector cột. Nếu trong 𝑚 vector hàng ℎ𝑖 có nhiều nhất 𝑝 ≤ 𝑚 vector độc lập tuyến tính, còn trong n vector cột 𝑐𝑗 có nhiều nhất 𝑞 ≤ 𝑚 vect
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 53페이지입니다, Lý thuyết điều khiển tự động 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Lý thuyết Điều khiển Tự động Phương trình trạng thái Trường Điện – Điện tử Đại học Bách Khoa Hà Nội GV: TS. Trịnh Hoàng Minh Hà Nội, 08/2021 Nội dung 1. Đại số ma trận 2. Phương trình trạng thái 3. Quỹ đạo trạng thái 2 Đại số ma trận 3 Vector Vector: 𝑢 = 𝑢1 𝑢1 ⋯ 𝑢𝑛 ⊤ = ⋮ ∈ ℝ𝑛 𝑢𝑛 Độc lập tuyến tính: một tập các vector 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 là ĐLTT nếu: 𝑎1 𝑥1 + 𝑎2 𝑥2 + ⋯ + 𝑎𝑛 𝑥𝑛 = 0 khi và chỉ khi 𝑎1 = 𝑎2 = ⋯ = 𝑎𝑛 = 0. Ngược lại, 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 gọi là phụ thuộc tuyến tính. Tổ hợp tuyến tính: 𝑦 = 𝑎1 𝑥1 + 𝑎2 𝑥2 + ⋯ + 𝑎𝑛 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 Bao tuyến tính của 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 : span(𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ) Nếu span 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 = ℝ𝑛 , thì 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 gọi là một cơ sở của ℝ𝑛 Với các vector 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ∈ ℝ𝑛 bất kỳ: dim span 𝑥1 , 𝑥2 , ⋯ , 𝑥𝑛 ≤ 𝑛 4 Ma trận Cột Ma trận: 𝑎11 𝑎21 𝐴 = [𝑎𝑖𝑗 ] = ⋮ 𝑎𝑛1 Nếu 𝑚 = 𝑛: 𝐴 là ma trận vuông 𝑎12 𝑎22 ⋮ 𝑎𝑛2 ⋯ 𝑎1𝑛 Hàng ⋯ 𝑎2𝑛 𝑚×𝑛 ⋱ ⋮ ∈ℝ ⋯ 𝑎𝑛𝑛 Đường chéo chính Ma trận đường chéo: 𝑎𝑖𝑗 = 0, 𝑖 ≠ 𝑗. Kí hiệu 𝐴 = diag(𝑎𝑖𝑖 ). Ma trận đơn vị 𝐼𝑛 = diag(1, … , 1): ma trận đường chéo với 𝑎𝑖𝑖 = 1. Phép tính với ma trận: Phép cộng/trừ Phép nhân với số thực Phép chuyển vị: 𝐴⊤ = [𝑎𝑗𝑖 ]. Ma trận đối xứng: 𝐴 = 𝐴⊤ 𝑝 Phép nhân: Với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑝 , 𝐵 ∈ ℝ𝑝×𝑛 thì 𝐶 = 𝐴𝐵 = [𝑐𝑖𝑗 ], 𝑐𝑖𝑗 = σ𝑘=1 𝑎𝑖𝑘 𝑏𝑘𝑗 5 Ma trận Ma trận trực giao: 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛 là ma trận trực giao nếu 𝐴𝐴𝑇 = 𝐴𝑇 𝐴 = 𝐼 Vector 𝑒𝑖 chỉ có phần tử thứ 𝑖 bằng 1, các phần tử khác bằng 0, gọi là vector đơn vị Một số hệ thức: 𝐴𝐵 𝑇 = 𝐵𝑇 𝐴𝑇 𝐴 𝐵 + 𝐶 = 𝐴𝐵 + 𝐴𝐶 𝐴𝐼 = 𝐼𝐴 = 𝐴 𝑒𝑖𝑇 𝐴𝑒𝑗 = 𝑎𝑖𝑗 𝐴𝑒𝑗 = 𝑐𝑗 (cột thứ 𝑗 của ma trận 𝐴) 𝑒𝑖𝑇 𝐴 = ℎ𝑖𝑇 (hàng thứ 𝑖 của ma trân 𝐴) 6 Hạng của ma trận Hạng của ma trận: với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑛 có 𝑚 vector hàng và 𝑛 vector cột. Nếu trong 𝑚 vector hàng ℎ𝑖 có nhiều nhất 𝑝 ≤ 𝑚 vector độc lập tuyến tính, còn trong n vector cột 𝑐𝑗 có nhiều nhất 𝑞 ≤ 𝑚 vect
- 문서명
- Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Lý thuyết điều khiển tự động
- 내용
- Tài liệu giới thiệu về Phương trình trạng thái trong Lý thuyết Điều khiển Tự động, tập trung vào các kiến thức nền tảng về Đại số ma trận như vector, ma trận, các phép toán, định thức, hạng, ma trận nghịch đảo, không gian nhân/ảnh, giá trị riêng và vector riêng.
- 목차
- 1. Đại số ma trận
- 2. Phương trình trạng thái
- 3. Quỹ đạo trạng thái
- 페이지 수
- 53 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Phân tích hệ trên không gian trạng thái (09) - Trịnh Hoàng Minh
Thiết kế bộ điều khiển cho hệ SISO (07) - Trịnh Hoàng Minh
Lý thuyết Điều khiển tự động phần tuyến tính (Bài 1)
Modern Control Engineering (Kỹ thuật điều khiển hiện đại) - Katsuhiko Ogata
[Báo cáo] Thiết kế bộ điều khiển động cơ BLDC - TG.Nguyễn Đức Cường, Giáp Đăng
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!