Phân loại nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
- 페이지 수
- 16
- 형식
- 크기
- 615 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,579
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Phân loại nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
NGUỒN VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP Phần I: Tổng quan về vốn kinh doanh. Yêu cầu 1: Hãy xác định xem trong số các đặc điểm sau, đặc điểm nào thuộc về vốn lưu động, đặc điểm nào thuộc về vốn cố định: TT Đặc điểm Vốn lưu động Vốn cố định 1 Trong quá trình tham gia vào HĐ KD, vốn dịch chuyển giá trị dần dần, và được thu hồi giá trị từng phần sau mỗi chu kỳ KD. √ 2 Hình thái biểu hiện của vốn thường xuyên thay đổi. √ 3 Thời gian luân chuyển chậm (tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mới hoàn thành xong một vòng chu chuyển). √ 4 Giá trị được chuyển dịch toàn bộ ngay trong một lần, và được hoàn lại toàn bộ sau mỗi chu kỳ kinh doanh. √ 5 Thời gian luân chuyển nhanh (hoàn thành một vòng chu √ Theo đặc điểm lưu chuyển Vốn lưu động Vốn cố định Theo quyền sở hữu Nợ Vốn chủ sở hữu Theo thời hạn sử dụng Vốn ngắn hạn Vốn dài hạn Vốn kinh doanh chuyển sau một hoặc chưa đến một chu kỳ kinh doanh). Yêu cầu 2: Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện bảng so sánh Nợ và VCSH của doanh nghiệp: Tiêu thức so sánh Nợ VCSH Thời hạn sử dụng vốn Xác định thời hạn hoàn trả vốn gốc. Không xác định thời hạn hoàn trả vốn gốc. Lợi tức trả cho người cung cấp vốn - Thường cố định, không phụ thuộc kết quả kinh doanh của DN. - Được trừ khỏi Thu nhập chịu thuế khi tính thuế TNDN. - Thường thay đổi, phụ thuộc kết quả kinh doanh của DN. - Không được trừ khỏi Thu nhập chịu thuế khi tính thuế TNDN. Khả năng tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN, phát huy tác dụng khuyếch đại thu nhập CSH của đòn bẩy tài chính. - Tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN. - Có khả năng phát huy được tác dụng khuyếch đại thu nhập CSH của đòn bẩy tài chính. - Không tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN. - Không tận dụng được đòn bẩy tài chính. Mức độ ảnh hưởng của việc huy động và sử dụng loại vốn này tới quyền lợi của các CSH hiện tại. Không làm thay đổi số lượng và cơ cấu CSH của DN, từ đó, bảo vệ được quyền lợi của các CSH hiện tại. Làm thay đổi số lượng và cơ cấu CSH của DN, từ đó, ảnh hưởng tới quyền lợi của các CSH hiện tại. Chi phí vốn Thấp hơn. Cao hơn. Mức độ rủi ro đối với DN - Rủi ro cao. - Việc huy động Nợ làm giảm mức độ độc lập, tự chủ về mặt tài chính, tăng rủi ro tài chính, từ đó, giảm khả năng vay nợ - An toàn. - Việc huy động VCSH làm tăng mức độ độc lập, tự chủ về mặt tài chính, giảm rủi ro tài chính, từ đó, tăng uy tín và khả trong tương lai của doanh nghiệp. năng vay nợ trong tương lai của doanh nghiệp. Yêu cầu 3: Hãy sử dụng các câu văn cho sẵn dưới đây để hoàn thiện bảng so sánh Vốn ngắn hạn và Vốn dài hạn của doanh nghiệp: Các câu văn cho sẵn: “Thấp hơn”. “Được mua bán, trao đổi trên thị trường vốn”. “Nợ dài hạn và VCSH”. “Thời hạn sử dụng ngắn (thường là từ 1 năm trở xuống)”. “Được mua bán, trao đổi trên thị trường tiền tệ”. “Cao hơn”. “Nợ ngắn hạn”. “Thời hạn sử dụng dài (thường là trên 1 năm)”. Tiêu thức so sánh Vốn ngắn hạn Vốn dài hạn 1. Thời hạn sử dụng Thời hạn sử dụng ngắn (thường là từ 1 năm trở xuống). Thời hạn sử dụng dài (thường là trên 1 năm). 2. Bộ phận cấu thành Nợ ngắn hạn. Nợ dài hạn và VCSH. 3. Chi phí vốn Thấp hơn. Cao hơn. 4. Công cụ huy động Được mua bán, trao đổi trên thị trường tiền tệ. Được mua bán, trao đổi trên thị trường vốn.
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Phân loại nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 16페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Phân loại nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
NGUỒN VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP Phần I: Tổng quan về vốn kinh doanh. Yêu cầu 1: Hãy xác định xem trong số các đặc điểm sau, đặc điểm nào thuộc về vốn lưu động, đặc điểm nào thuộc về vốn cố định: TT Đặc điểm Vốn lưu động Vốn cố định 1 Trong quá trình tham gia vào HĐ KD, vốn dịch chuyển giá trị dần dần, và được thu hồi giá trị từng phần sau mỗi chu kỳ KD. √ 2 Hình thái biểu hiện của vốn thường xuyên thay đổi. √ 3 Thời gian luân chuyển chậm (tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mới hoàn thành xong một vòng chu chuyển). √ 4 Giá trị được chuyển dịch toàn bộ ngay trong một lần, và được hoàn lại toàn bộ sau mỗi chu kỳ kinh doanh. √ 5 Thời gian luân chuyển nhanh (hoàn thành một vòng chu √ Theo đặc điểm lưu chuyển Vốn lưu động Vốn cố định Theo quyền sở hữu Nợ Vốn chủ sở hữu Theo thời hạn sử dụng Vốn ngắn hạn Vốn dài hạn Vốn kinh doanh chuyển sau một hoặc chưa đến một chu kỳ kinh doanh). Yêu cầu 2: Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện bảng so sánh Nợ và VCSH của doanh nghiệp: Tiêu thức so sánh Nợ VCSH Thời hạn sử dụng vốn Xác định thời hạn hoàn trả vốn gốc. Không xác định thời hạn hoàn trả vốn gốc. Lợi tức trả cho người cung cấp vốn - Thường cố định, không phụ thuộc kết quả kinh doanh của DN. - Được trừ khỏi Thu nhập chịu thuế khi tính thuế TNDN. - Thường thay đổi, phụ thuộc kết quả kinh doanh của DN. - Không được trừ khỏi Thu nhập chịu thuế khi tính thuế TNDN. Khả năng tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN, phát huy tác dụng khuyếch đại thu nhập CSH của đòn bẩy tài chính. - Tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN. - Có khả năng phát huy được tác dụng khuyếch đại thu nhập CSH của đòn bẩy tài chính. - Không tạo ra khoản tiết kiệm thuế TNDN. - Không tận dụng được đòn bẩy tài chính. Mức độ ảnh hưởng của việc huy động và sử dụng loại vốn này tới quyền lợi của các CSH hiện tại. Không làm thay đổi số lượng và cơ cấu CSH của DN, từ đó, bảo vệ được quyền lợi của các CSH hiện tại. Làm thay đổi số lượng và cơ cấu CSH của DN, từ đó, ảnh hưởng tới quyền lợi của các CSH hiện tại. Chi phí vốn Thấp hơn. Cao hơn. Mức độ rủi ro đối với DN - Rủi ro cao. - Việc huy động Nợ làm giảm mức độ độc lập, tự chủ về mặt tài chính, tăng rủi ro tài chính, từ đó, giảm khả năng vay nợ - An toàn. - Việc huy động VCSH làm tăng mức độ độc lập, tự chủ về mặt tài chính, giảm rủi ro tài chính, từ đó, tăng uy tín và khả trong tương lai của doanh nghiệp. năng vay nợ trong tương lai của doanh nghiệp. Yêu cầu 3: Hãy sử dụng các câu văn cho sẵn dưới đây để hoàn thiện bảng so sánh Vốn ngắn hạn và Vốn dài hạn của doanh nghiệp: Các câu văn cho sẵn: “Thấp hơn”. “Được mua bán, trao đổi trên thị trường vốn”. “Nợ dài hạn và VCSH”. “Thời hạn sử dụng ngắn (thường là từ 1 năm trở xuống)”. “Được mua bán, trao đổi trên thị trường tiền tệ”. “Cao hơn”. “Nợ ngắn hạn”. “Thời hạn sử dụng dài (thường là trên 1 năm)”. Tiêu thức so sánh Vốn ngắn hạn Vốn dài hạn 1. Thời hạn sử dụng Thời hạn sử dụng ngắn (thường là từ 1 năm trở xuống). Thời hạn sử dụng dài (thường là trên 1 năm). 2. Bộ phận cấu thành Nợ ngắn hạn. Nợ dài hạn và VCSH. 3. Chi phí vốn Thấp hơn. Cao hơn. 4. Công cụ huy động Được mua bán, trao đổi trên thị trường tiền tệ. Được mua bán, trao đổi trên thị trường vốn.
- 문서명
- Phân loại nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!