Ôn tập Triết học - Chương 3-P1
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 2.2 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 학교
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN
- 조회수
- 11
- 댓글
- 0
- 다운로드 수
- 0
미리보기 생성 중...
Slide bài giảng Triết học chương 3 trình bày về sản xuất xã hội, sản xuất vật chất, biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
- 문서명
- Ôn tập Triết học - Chương 3-P1
- 학교 / 강의
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN · Triết học Mác - Lênin
- 내용
- Tài liệu trình bày các khái niệm cốt lõi của chủ nghĩa duy vật lịch sử như sản xuất xã hội, lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng và sự phát triển hình thái kinh tế - xã hội, cùng mối quan hệ biện chứng giữa chúng.
- 목차
- 1. SẢN XUẤT VẬT CHẤT LÀ CƠ SỞ CỦA SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
- 2. BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT
- 2.1. PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT
- 2.2. Quy luật Quan hệ Sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của Lực lượng Sản xuất
- 3. BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG CỦA XÃ HỘI
- 3.1. Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
- 3.2. QUY LUẬT VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG CỦA XÃ HỘI
- 4. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI LÀ MỘT QUÁ TRÌNH LỊCH SỬ - TỰ NHIÊN
- 4.1. PHẠM TRÙ HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
- 4.2. Tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người
- 4.3. Giá trị khoa học bền vững và ý nghĩa cách mạng
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
자료 내용 발췌
01-Dec-22 Sản xuất xã hội: là sản xuất và tái sản xuất ra đời sống hiện thực, bao gồm 3 phương diện: sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, và sản xuất ra bản thân con người. 1. SẢN XUẤT VẬT CHẤT LÀ CƠ SỞ CỦA SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI 5 Sản xuất là hoạt động sáng tạo ra giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thoả mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người. 6 1 01-Dec-22 Sản xuất vật chất: quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải nhằm thoả mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người. là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người SẢN XUẤT VẬT CHẤT là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người 7 8 2. BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT QUAN HỆ SẢN XUẤT 9 2.1. PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT Phương thức sản xuất: cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người. 10 Lực lượng sản xuất: sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội. Người lao động: người có tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng lao động và năng lực sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội. 11 LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT CÔNG CỤ LAO ĐỘNG TƯ LIỆU LAO ĐỘNG NGƯỜI LAO ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN LAO ĐỘNG TƯ LIỆU SẢN XUẤT Phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động để tạo ra sản phẩm phục vụ nhu cầu của con người Yếu tố vật chất của sản xuất, cùng với công cụ lao động mà con người sử dụng để tác động lên đối tượng lao động ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG Điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất Yếu tố vật chất của sản xuất mà người lao động dùng tư liệu lao động tác động lên nhằm tạo ra sản phẩm p
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Ôn tập Triết học - Chương 3-P1” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다, Triết học Mác - Lênin 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Ôn tập Triết học - Chương 3-P1
미리보기 생성 중...
자료 내용 발췌
01-Dec-22 Sản xuất xã hội: là sản xuất và tái sản xuất ra đời sống hiện thực, bao gồm 3 phương diện: sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, và sản xuất ra bản thân con người. 1. SẢN XUẤT VẬT CHẤT LÀ CƠ SỞ CỦA SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI 5 Sản xuất là hoạt động sáng tạo ra giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thoả mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người. 6 1 01-Dec-22 Sản xuất vật chất: quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải nhằm thoả mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người. là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người SẢN XUẤT VẬT CHẤT là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người 7 8 2. BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT QUAN HỆ SẢN XUẤT 9 2.1. PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT Phương thức sản xuất: cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người. 10 Lực lượng sản xuất: sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội. Người lao động: người có tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng lao động và năng lực sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội. 11 LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT CÔNG CỤ LAO ĐỘNG TƯ LIỆU LAO ĐỘNG NGƯỜI LAO ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN LAO ĐỘNG TƯ LIỆU SẢN XUẤT Phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động để tạo ra sản phẩm phục vụ nhu cầu của con người Yếu tố vật chất của sản xuất, cùng với công cụ lao động mà con người sử dụng để tác động lên đối tượng lao động ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG Điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất Yếu tố vật chất của sản xuất mà người lao động dùng tư liệu lao động tác động lên nhằm tạo ra sản phẩm p
- 문서명
- Ôn tập Triết học - Chương 3-P1
- 학교 / 강의
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN · Triết học Mác - Lênin
- 내용
- Tài liệu trình bày các khái niệm cốt lõi của chủ nghĩa duy vật lịch sử như sản xuất xã hội, lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng và sự phát triển hình thái kinh tế - xã hội, cùng mối quan hệ biện chứng giữa chúng.
- 목차
- 1. SẢN XUẤT VẬT CHẤT LÀ CƠ SỞ CỦA SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
- 2. BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT
- 2.1. PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT
- 2.2. Quy luật Quan hệ Sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của Lực lượng Sản xuất
- 3. BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG CỦA XÃ HỘI
- 3.1. Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
- 3.2. QUY LUẬT VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG CỦA XÃ HỘI
- 4. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI LÀ MỘT QUÁ TRÌNH LỊCH SỬ - TỰ NHIÊN
- 4.1. PHẠM TRÙ HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
- 4.2. Tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người
- 4.3. Giá trị khoa học bền vững và ý nghĩa cách mạng
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đáp án 17 câu tự luận Triết học (Phần 1)
Đáp án 30 câu tự luận Triết học (Phần 2)
Đề cương câu hỏi tự luận Triết học (kèm Đáp án)
1000 câu trắc nghiệm Triết học Mác LN (Có Đáp án)
Trắc nghiệm Triết học (không Đáp án) ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!