Những điều cơ bản về photoshop
- 페이지 수
- 14
- 형식
- 크기
- 291 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 993
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Những điều cơ bản về photoshop
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
c ơ bản photoshop . G ĩớ ĩ THĨÊU CHUNG 1. ÀNH KỸ THUẬT s ố : Là khái niệm dùng để chỉ những bức ảnh đã dđuưoỢc soôố hoá để đưa vào máy tính ( Computer) dưới dạng các file dư liệu với các định dạng ảnh . Để nhập ảnh vào máy tính có nhiều cách khác nhau. Ví dụ : Quét ảnh bằng máy Scan, chụp hiình bằng máy ảnh kỹ thuật số, nhập hình ảnh từ 1 chương trìng đồ hoạ khaác dưới định dạng ảnh, cắt từ phim VCD... 2. PHẦN MỀM PHOTOSHOP Đây là phần mềm đồ hoạ chuyên dụng cho công việc chỉnh sửa ảnh trên computer được thiết kế bởi công ty Adobe ( Công ty chuyên thiết kế các phần mềm đồ hoạ : Photoshop, Adobe Indesign, Illutrator...) B- GIAO DĨÊN PHOTOSHOP 8.0 Giao diện của Photoshop cơ bản như sau :________________________________ ^ Hình này đã được thu nhỏ. Click vào thanh này để phóng to. Kích thước nguyên khổ của hình này là 792x557 và 166KB. Adobe Photoshop FSs Edi îirmae L ĩr« SeỈMt nfcrr Vían Vfin d w hîtp ? T 3»r,pi, 51¡. Ill, **a* ñ A O.S. ềL&. &. J *. T J. /j '.V Ã I *i LJ¿J Í3J30 f&VT ■ ir I ___' I Efijill'*! ĩo ò l^ lá ý t» C c ir> p i~ \J "hanh menu hanh Option Các nhỏm bảng fxl seèeci fiweground eetou : Hổp công cụ u Os Oe o* O g oa I OK I 1 Cancel j 1 Custom ) c Ö L: ¡47 ] 75 % O a: 60 80 9b O b; 39 ÄM C: Í7 % 51 M; 93 % 55 Y;;S7 % :CỈ333 Ị K:i?. □ o r t í WebCctofs Bảng chọn mầu Color Picker , HgJtpy-tm J'criar 'Vswach.rxsTti« ■b!= ẼI ■ % ' % - u http://ima139.exs.cx/ima139/364Q/nikcfnbkidfi6ÍD.ÍDa 1.Các thanh ngang: -Thanh memu ngang nằm trên cùng giống như các phần mềm khác là danh mục các lệnh. -Thanh Option (thanh tuy chọn) nằm phía dưới thanh menu trình bây các tuỳ chọn & thuộc tính của các công cụ . -Thanh Status (thanh trạng thái) nằm dưới cùng của màn hình Photoshop biểu diễn trạng thái của file ảnh & chức năng của công cụ hiện hành. 2.HỘP công cụ (tool box): Là nơi chứa các công cụ của photoshop . Các công cụ được chia thành 3 nhóm : -Nhóm công cụ tạo vùng chọn và di chuyển. -Nhóm công cụ tô vẽ. -Nhóm công cụ tạo Path, cíhỉnh sửa Path & công cụ gõ text. Ngoài các công cụ kể trên tool box còn chứa các phím chuyển đổi qua lại giữa các chế độ làm việc & 2 ô mầu Foreground, Background. 3.Các nhóm bảng (palettes): Đây là nhóm dùng để quản lý hình ảnh & các tính chất khác của file ảnh . Gồm các bảng sau : -Nhóm 1: +Bảng Navigato quản lýviệc xem ảnh . +Bảng info thông tin về mầu sắc & toạ độ của điểm mà con trỏ đặt tới. +Bảng Histogam biểu dồ đo điểm ảnh. -Nhóm 2 : +Bảng Color quản lý về mầu sắc. +Bảng Swatches quản lý mầu cho sẵn. +Bảng Styles quản lý hiệu ứng cho sẵn. -Nhóm 3 : + History quản lý thao tác đã làm đối với file ảnh. +Acions quản lý các thao tác tự động. -Nhóm 4: +Layer quản lý về lớp.
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Những điều cơ bản về photoshop” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 14페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Những điều cơ bản về photoshop
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
c ơ bản photoshop . G ĩớ ĩ THĨÊU CHUNG 1. ÀNH KỸ THUẬT s ố : Là khái niệm dùng để chỉ những bức ảnh đã dđuưoỢc soôố hoá để đưa vào máy tính ( Computer) dưới dạng các file dư liệu với các định dạng ảnh . Để nhập ảnh vào máy tính có nhiều cách khác nhau. Ví dụ : Quét ảnh bằng máy Scan, chụp hiình bằng máy ảnh kỹ thuật số, nhập hình ảnh từ 1 chương trìng đồ hoạ khaác dưới định dạng ảnh, cắt từ phim VCD... 2. PHẦN MỀM PHOTOSHOP Đây là phần mềm đồ hoạ chuyên dụng cho công việc chỉnh sửa ảnh trên computer được thiết kế bởi công ty Adobe ( Công ty chuyên thiết kế các phần mềm đồ hoạ : Photoshop, Adobe Indesign, Illutrator...) B- GIAO DĨÊN PHOTOSHOP 8.0 Giao diện của Photoshop cơ bản như sau :________________________________ ^ Hình này đã được thu nhỏ. Click vào thanh này để phóng to. Kích thước nguyên khổ của hình này là 792x557 và 166KB. Adobe Photoshop FSs Edi îirmae L ĩr« SeỈMt nfcrr Vían Vfin d w hîtp ? T 3»r,pi, 51¡. Ill, **a* ñ A O.S. ềL&. &. J *. T J. /j '.V Ã I *i LJ¿J Í3J30 f&VT ■ ir I ___' I Efijill'*! ĩo ò l^ lá ý t» C c ir> p i~ \J "hanh menu hanh Option Các nhỏm bảng fxl seèeci fiweground eetou : Hổp công cụ u Os Oe o* O g oa I OK I 1 Cancel j 1 Custom ) c Ö L: ¡47 ] 75 % O a: 60 80 9b O b; 39 ÄM C: Í7 % 51 M; 93 % 55 Y;;S7 % :CỈ333 Ị K:i?. □ o r t í WebCctofs Bảng chọn mầu Color Picker , HgJtpy-tm J'criar 'Vswach.rxsTti« ■b!= ẼI ■ % ' % - u http://ima139.exs.cx/ima139/364Q/nikcfnbkidfi6ÍD.ÍDa 1.Các thanh ngang: -Thanh memu ngang nằm trên cùng giống như các phần mềm khác là danh mục các lệnh. -Thanh Option (thanh tuy chọn) nằm phía dưới thanh menu trình bây các tuỳ chọn & thuộc tính của các công cụ . -Thanh Status (thanh trạng thái) nằm dưới cùng của màn hình Photoshop biểu diễn trạng thái của file ảnh & chức năng của công cụ hiện hành. 2.HỘP công cụ (tool box): Là nơi chứa các công cụ của photoshop . Các công cụ được chia thành 3 nhóm : -Nhóm công cụ tạo vùng chọn và di chuyển. -Nhóm công cụ tô vẽ. -Nhóm công cụ tạo Path, cíhỉnh sửa Path & công cụ gõ text. Ngoài các công cụ kể trên tool box còn chứa các phím chuyển đổi qua lại giữa các chế độ làm việc & 2 ô mầu Foreground, Background. 3.Các nhóm bảng (palettes): Đây là nhóm dùng để quản lý hình ảnh & các tính chất khác của file ảnh . Gồm các bảng sau : -Nhóm 1: +Bảng Navigato quản lýviệc xem ảnh . +Bảng info thông tin về mầu sắc & toạ độ của điểm mà con trỏ đặt tới. +Bảng Histogam biểu dồ đo điểm ảnh. -Nhóm 2 : +Bảng Color quản lý về mầu sắc. +Bảng Swatches quản lý mầu cho sẵn. +Bảng Styles quản lý hiệu ứng cho sẵn. -Nhóm 3 : + History quản lý thao tác đã làm đối với file ảnh. +Acions quản lý các thao tác tự động. -Nhóm 4: +Layer quản lý về lớp.
- 문서명
- Những điều cơ bản về photoshop
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!