Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 585 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,626
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CỦA NGƯỜI MỸ Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thấy kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tao đó! Bored to death! Chán chết! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá! Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!) It serves you right! Đáng đời mày! The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party) Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm! Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng) Just for fun! Cho vui thôi Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết) Make some noise! Sôi nổi lên nào! Congratulations! Chúc mừng ! Rain cats and dogs. Mưa tầmtã Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng Strike it. Trúng quả Alway the same. Trước sau như một Hit it off. Tâm đầu ý hợp Hit or miss. Được chăng hay chớ Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all. Không có chi Just kidding. Chỉ đùa thôi Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 No, not a bit. Không chẳng có gì Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả After you. Bạn trước đi Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? The same as usual! Giống như mọi khi Almost! Gần xong rồi You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay I'm in a hurry. Tôi đang bận What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian Prorincial! Sến Decourages me much! Làm nản lòng It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng The God knows! Chúa mới biết được Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó Go along with you. Cút đi Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!) Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time? Ngồi nhé. ----> Scoot over Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood? Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew? Chuyện đó còn tùy ----> It depends Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home) Tùy bạn thôi ----> It's up to you Cái gì cũng được ----> Anything's fine Cái nào cũng tốt ----> Either will do. Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you? Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay? Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please Xin hãy ở nhà ---> Please be home Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 me. Tiếc quá! ----> What a pity! Quá tệ ---> Too bad! Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky! Cố gắng đi! ----> Go for it! Vui lên đi! ----> Cheer up! Bình tĩnh nào! ----> Calm down! Tuyệt quá ----> Awesome Kỳ quái ----> Weird Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong Chuyện đã qua rồi ----> It's over Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả That's strange! ----> Lạ thật I'm in nomood fo
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ” 문서의 가격은 3,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CỦA NGƯỜI MỸ Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thấy kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tao đó! Bored to death! Chán chết! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá! Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!) It serves you right! Đáng đời mày! The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party) Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm! Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng) Just for fun! Cho vui thôi Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết) Make some noise! Sôi nổi lên nào! Congratulations! Chúc mừng ! Rain cats and dogs. Mưa tầmtã Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng Strike it. Trúng quả Alway the same. Trước sau như một Hit it off. Tâm đầu ý hợp Hit or miss. Được chăng hay chớ Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all. Không có chi Just kidding. Chỉ đùa thôi Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 No, not a bit. Không chẳng có gì Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả After you. Bạn trước đi Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? The same as usual! Giống như mọi khi Almost! Gần xong rồi You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay I'm in a hurry. Tôi đang bận What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian Prorincial! Sến Decourages me much! Làm nản lòng It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng The God knows! Chúa mới biết được Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó Go along with you. Cút đi Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!) Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time? Ngồi nhé. ----> Scoot over Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood? Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew? Chuyện đó còn tùy ----> It depends Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home) Tùy bạn thôi ----> It's up to you Cái gì cũng được ----> Anything's fine Cái nào cũng tốt ----> Either will do. Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you? Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay? Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please Xin hãy ở nhà ---> Please be home Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 me. Tiếc quá! ----> What a pity! Quá tệ ---> Too bad! Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky! Cố gắng đi! ----> Go for it! Vui lên đi! ----> Cheer up! Bình tĩnh nào! ----> Calm down! Tuyệt quá ----> Awesome Kỳ quái ----> Weird Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong Chuyện đã qua rồi ----> It's over Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả That's strange! ----> Lạ thật I'm in nomood fo
- 문서명
- Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!