Nhập môn mạng máy tính - C1.Giới thiệu (HUST) GV. Ngô Hồng Sơn

LI
lienhejb
다운로드 0회
61
0

자료 내용

1쪽

Mạng máy tính Giảng viên: Ngô Hồng Sơn Bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính Khoa CNTT- ðHBK Hà Nội 1 goupee.com fb.com/groups/goupee

2쪽

Nội dung  Giới thiệu môn học  Cơ bản về mạng máy tính  Lược sử mạng máy tính và Internet  Internet ở Việt Nam 2 goupee.com fb.com/groups/goupee

3쪽

Giới thiệu môn học Mục ñích Chủ ñề và lịch học ðánh giá Liên hệ giáo viên 3 goupee.com fb.com/groups/goupee

5쪽

Mục ñích môn học Kết thúc môn học này, các sinh viên ngành CNTT sẽ có khả năng:  Nêu và giải thích các công nghệ liên quan ñến mạng máy tính và Internet  Nguyên lý cơ bản của mạng máy tính  Họ giao thức TCP/IP  Giải thích ñược Internet hoạt ñộng như thế nào  Sử dụng hiệu quả Internet, vận dụng ñể có thể cài ñặt các công nghệ và dịch vụ mới 5 goupee.com fb.com/groups/goupee

6쪽

Lịch học dự kiến 1 22-Aug-08 Giới thiệu môn học, lịch sử mạng máy tính 2 29-Aug-08 Cơ bản về mạng máy tính 3 5-Sep-08 Tầng mạng, IP 4 12-Sep-08 Bài toán và các giao thức chọn ñường ñi 5 19-Sep-08 Tầng giao vận, TCP, UDP 6 26-Sep-08 Tầng ứng dụng, Web, Mail, FTP, DNS 7 3-Oct-08 Tầng liên kết dữ liệu 6 goupee.com fb.com/groups/goupee

7쪽

Lịch học dự kiến 8 10-Oct-08 LAN (VLAN, WLAN), WAN (...) 9 17-Oct-08 Tầng vật lí, các vấn ñề về truyền số liệu 10 24-Oct-08 Advanced topic: Mạng thế hệ mới 11 31-Oct-08 Advanced topic: An toàn an ninh mạng 12 7-Nov-08 Topic presentation 13 14-Nov-08 Topic presentation 14 21-Nov-08 Topic presentation 15 28-Nov-08 Tổng kết và ôn tập 7 goupee.com fb.com/groups/goupee

9쪽

Cách làm việc  ðể học tốt  ðọc tài liệu trước khi ñến lớp  Tham gia tích cực vào bài giảng  Thảo luận, trả lời và ðẶT câu hỏi.  Tìm kiếm câu trả lời trên Web hoặc thảo luận với bạn bè  Liên hệ với giáo viên  8:30 – 10:00 sáng thứ 2 hàng tuần.  Bộ môn TTM – Khoa CNTT, 329 C1  ðT: 8680896  Mail: sonnh@it-hut.edu.vn 9 goupee.com fb.com/groups/goupee

10쪽

Tài liệu tham khảo  [1] Nguyễn Thúc Hải, “Mạng máy tính và các hệ thống mở”  [2] W. Stallings, “Data and Computer Communications”, Mac Millan,  [3] James F. Kurose, Keith W. Ross, “Computer networks: a top-down approach featuring the Internet”, Addison Wesley. 10 goupee.com fb.com/groups/goupee

11쪽

Cơ bản về mạng máy tinh Khái niệm mạng máy tính Kiến trúc mạng Chuyển mạch gói vs. chuyển mạch kênh 11 goupee.com fb.com/groups/goupee

14쪽

Khái niệm  Tập hợp các máy tính kết nối với nhau dựa trên một kiến trúc nào ñó ñể có thể trao ñổi dữ liệu  Máy tính: máy trạm, máy chủ, bộ ñịnh tuyến  Kết nối bằng một phương tiện truyền  Theo một kiến trúc mạng  Các dạng máy tính? 14 goupee.com fb.com/groups/goupee

15쪽

Ví dụ về mạng máy tính  Mạng Internet  Mạng Ethernet  Mạng LAN không dây: 802:11  Hệ thống mạng ngân hàng: mạng lưới máy rút tiền  Hệ thống bán vé tàu qua mạng  … 15 goupee.com fb.com/groups/goupee

16쪽

Internet ngày nay PC  Hàng triệu thiết bị kết nối: Mobile network server hosts = end systems Global ISP  chạy các ứng dụng wireless laptop mạng cellular Home network handheld ðường truyền Regional ISP   Cáp quang, ñồng, access points vệ tinh, … Institutional network wired Tốc ñộ truyền = links  băng thông  Bộ ñịnh tuyến: chuyển router tiếp các gói tin (dữ liệu) 16 goupee.com fb.com/groups/goupee

17쪽

Xử lý tập trung hay phân tán PSTN Internet  Mạng ñiện thoại công cộng,  Máy tính có khả năng lớn hơn tập trung: mạng xử lý mọi  Hầu hết các chức năng tập thứ trung ở mạng máy tính  Mạng: Truyền dữ liệu 17 goupee.com fb.com/groups/goupee PSTN: Public Switch Telephone Network

18쪽

Kiến trúc mạng  Kiến trúc mạng: Hình trạng (topology) và giao thức (protocol)  Hình trạng mạng  Trục (Bus), Vòng (Ring), Sao (Star)…  Thực tế là sự kết hợp của nhiều hình trạng khác nhau 18 goupee.com fb.com/groups/goupee

19쪽

Giao thức là gì? Hi yêu cầu Hi trả lời Anh cho hỏi request mấy giờ rồi ạ? 2:00 response Thời gian Giao thức người-người Giao thức máy-máy 19 goupee.com fb.com/groups/goupee

20쪽

Giao thức mạng  Protocol: Quy tắc ñể truyền thông  Gửi một thông ñiệp với yêu cầu hoặc thông tin  Nhận một thông ñiệp với thông tin, sự kiện hoặc hành ñộng  ðịnh nghĩa khuôn dạng và thứ tự truyền, nhận thông ñiệp giữa các thực thể trên mạng hoặc các hành ñộng tương ứng khi nhận ñược thông ñiệp  Ví dụ về giao thức mạng: TCP, UDP, IP, HTTP, Telnet, SSH, Ethernet, … 20 goupee.com fb.com/groups/goupee

앞 20페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!