Mô hình IS - LM trong nền kinh tế đóng
- 페이지 수
- 4
- 형식
- 크기
- 102 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,392
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Mô hình IS - LM trong nền kinh tế đóng
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 1 M‘ HÃNH IS-LM TRONG NỀN KINH TẾ Đ”NG TRONG NGẮN HẠN 1. C·c th‡nh phần chủ yếu của tổng chi tiÍu hay tổng cầu (AE hay AD) l‡ gÏ? 2. Giải thÌch c·c từ ìTiÍu d˘ng tự địnhî v‡ ìKhuynh hướng tiÍu d˘ng biÍn, MPCî? 3. C·c th‡nh phần chủ yếu của chi tiÍu đầu tư (I)? 4. Giải thÌch sự kh·c nhau giữa chi tiÍu h‡ng ho· v‡ dịch vụ của chÌnh phủ (G) với c·c khoản chuyển nhượng của chÌnh phủ (Tr)? 5. Giải thÌch ìSố nh‚n chi tiÍuî, ìKhoản bơm v‡oî v‡ ìKhoản rÚ rỉî? 6. Xem xÈt mÙ hÏnh kinh tế vĩ mÙ sau: AE = C + I + G C = a + b.Y I = I0 G = G0 a. Sản lượng c‚n bằng được tÌnh như thế n‡o? b. Số nh‚n cÛ dạng l‡ gÏ? c. TÌnh sản lượng c‚n bằng nếu biết a = 200, b = 0,6, I0 = 500, v‡ G0 = 300? d. Số nh‚n bằng bao nhiÍu? 7. Giả sử C = 0,8.Y, đầu tư dự kiến (kế hoạch) l‡ 500, v‡ khÙng cÛ khu vực chÌnh phủ (G = 0). a. Ứng với mức cầu bÍn trÍn, h„y tÌnh mức sản lượng c‚n bằng? b. Nếu mức sản lượng thực tế ban đầu l‡ 2000, đ‚y cÛ phải l‡ mức c‚n bằng khÙng? Nếu khÙng, h„y mÙ tả c·ch thức c‚n bằng được x·c lập? 8. Giả sử cÛ một mÙ hÏnh như sau: AE = C + I + G C = a + b.Yd I = I0 G = G0 T = t.Y Yd = Y ñ T = (1 ñ t).Y với t l‡ thuế suất, Yd l‡ thu nhập khả dụng, biết b = 0,7 v‡ t = 0,2. H„y tÌnh gi· trị của số nh‚n? 9. Đường IS l‡ gÏ? Tại sao đường IS dốc xuống trÍn toạ độ (Y, r)? 10. Nếu h‡m tiÍu d˘ng được cho bởi: C = a + b.Y v‡ đầu tư I = h ñ k.r. H„y viết phương trÏnh của đường IS? 11. Đường LM l‡ gÏ? Tại sao đường LM dốc lÍn trÍn toạ độ (Y, r)? Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 2 12. Nếu h‡m cầu tiền cÛ dạng: MD = d + e.Y ñ g.r, v‡ cung tiền cố định ở mức MS = M0. Viết phương trÏnh đường LM? 13. Giải thÌch c·ch thức c‚n bằng kinh tế vĩ mÙ được x·c định trong mÙ hÏnh IS-LM? 14. Sử dụng thÙng tin b‡i 10 v‡ 12, tÌnh mức sản lượng v‡ l„i suất c‚n bằng, nếu biết a = 0, b = 0,8, h = 7, k = 0,2, d = 0, e = 1, g = 2, v‡ M0 = 20? 15. Cho mÙ hÏnh IS-LM sau: C(Y-T) = 200 + 0,8(Y-T) I(r) = 190-100r T = 100 G =100 M = 1400 P = 4 L(Y,r) = 0,2Y-500r a) Viết phương trÏnh đường IS v‡ x·c định độ dốc của đường IS? b) Nếu G tăng bằng 20, (∆G =20), thÏ đường IS sẽ dịch theo phương nằm ngang l‡ bao nhiÍu? Nếu T cũng tăng đồng thời bằng 20 (∆T =20), thÏ đường IS sẽ dịch theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? c) Viết phương trÏnh đường LM v‡ x·c định độ dốc của đường LM? d) Nếu M tăng bằng 20 (∆M =20), thÏ đường LM sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? e) Với liÍn hệ IS trong phần a) v‡ liÍn hệ LM trong phần c), x·c định mức sản lượng c‚n bằng (Y), l„i suất c‚n bằng (r), tiÍu d˘ng (C), đầu tư (I), v‡ tiết kiệm quốc gia f) Giả sử chÌnh phủ tăng G bằng 20 (∆G =20), nhưng muốn giữ mức sản lượng c‚n bằng khÙng đổi, thÏ T phải tăng bao nhiÍu? Th‡nh phần của tiết kiệm quốc gia thay đổi như thế n‡o? g) Bỏ giả thiết P cố định. TÏm h‡m tổng cầu? h) Nếu G tăng bằng 20 (∆G =20), thÏ đường tổng cầu sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? i) Nếu M tăng bằng 20 (∆M =20), thÏ đường tổng cầu sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? j) Giả sử h‡m cung cÛ dạngYS = 450.P. X·c định mức sản lượng c‚n bằng (Y), l„i suất c‚n bằng (r), tiÍu d˘ng (C), đầu tư (I), v‡ tiết kiệm quốc gia (S) Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 3 16. Giả sử một nền kinh tế được thể hiện bỡi hai phương trÏnh sau: IS: Y = 8.000 -2.000r LM: Y = -2.000 + 2.000r + 2(M/P) Trong đÛ r l‡ l„i suất, P=1 v‡ sản lượng tiềm năng l‡ 4.000 a) Giả sử Ng‚n H‡ng Trung Ương sử dụng chÌnh s·ch tiền tệ mở rộng để đạt được mức sản lượng tiềm năng. H„y x·c định M, r để đạt được mục tiÍu trÍn. b) Giả sử rằng IS chịu t·c động bỡi một c˙ sốc ngẫu nhiÍn, v‡ phương trÏnh đường IS = 8.000-2.000r + u, trong đÛ u l‡ c˙ sốc m‡ nÛ bằng +200 trong một nữa thời gian v‡ bằng -200 trong một nữa thời gian kh·c của một chu kỳ. B‚y giờ giả sử rằng Ng‚n H‡ng Trung Ương muốn giữ r cố định như trong phần a), h„y x·c định Y, M khi u=+200 v‡ u= -200.. H„y so s·nh kết quả tÌnh to·n v‡ cho nhận xÈt về t·c độ
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Mô hình IS - LM trong nền kinh tế đóng” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 4페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Mô hình IS - LM trong nền kinh tế đóng
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 1 M‘ HÃNH IS-LM TRONG NỀN KINH TẾ Đ”NG TRONG NGẮN HẠN 1. C·c th‡nh phần chủ yếu của tổng chi tiÍu hay tổng cầu (AE hay AD) l‡ gÏ? 2. Giải thÌch c·c từ ìTiÍu d˘ng tự địnhî v‡ ìKhuynh hướng tiÍu d˘ng biÍn, MPCî? 3. C·c th‡nh phần chủ yếu của chi tiÍu đầu tư (I)? 4. Giải thÌch sự kh·c nhau giữa chi tiÍu h‡ng ho· v‡ dịch vụ của chÌnh phủ (G) với c·c khoản chuyển nhượng của chÌnh phủ (Tr)? 5. Giải thÌch ìSố nh‚n chi tiÍuî, ìKhoản bơm v‡oî v‡ ìKhoản rÚ rỉî? 6. Xem xÈt mÙ hÏnh kinh tế vĩ mÙ sau: AE = C + I + G C = a + b.Y I = I0 G = G0 a. Sản lượng c‚n bằng được tÌnh như thế n‡o? b. Số nh‚n cÛ dạng l‡ gÏ? c. TÌnh sản lượng c‚n bằng nếu biết a = 200, b = 0,6, I0 = 500, v‡ G0 = 300? d. Số nh‚n bằng bao nhiÍu? 7. Giả sử C = 0,8.Y, đầu tư dự kiến (kế hoạch) l‡ 500, v‡ khÙng cÛ khu vực chÌnh phủ (G = 0). a. Ứng với mức cầu bÍn trÍn, h„y tÌnh mức sản lượng c‚n bằng? b. Nếu mức sản lượng thực tế ban đầu l‡ 2000, đ‚y cÛ phải l‡ mức c‚n bằng khÙng? Nếu khÙng, h„y mÙ tả c·ch thức c‚n bằng được x·c lập? 8. Giả sử cÛ một mÙ hÏnh như sau: AE = C + I + G C = a + b.Yd I = I0 G = G0 T = t.Y Yd = Y ñ T = (1 ñ t).Y với t l‡ thuế suất, Yd l‡ thu nhập khả dụng, biết b = 0,7 v‡ t = 0,2. H„y tÌnh gi· trị của số nh‚n? 9. Đường IS l‡ gÏ? Tại sao đường IS dốc xuống trÍn toạ độ (Y, r)? 10. Nếu h‡m tiÍu d˘ng được cho bởi: C = a + b.Y v‡ đầu tư I = h ñ k.r. H„y viết phương trÏnh của đường IS? 11. Đường LM l‡ gÏ? Tại sao đường LM dốc lÍn trÍn toạ độ (Y, r)? Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 2 12. Nếu h‡m cầu tiền cÛ dạng: MD = d + e.Y ñ g.r, v‡ cung tiền cố định ở mức MS = M0. Viết phương trÏnh đường LM? 13. Giải thÌch c·ch thức c‚n bằng kinh tế vĩ mÙ được x·c định trong mÙ hÏnh IS-LM? 14. Sử dụng thÙng tin b‡i 10 v‡ 12, tÌnh mức sản lượng v‡ l„i suất c‚n bằng, nếu biết a = 0, b = 0,8, h = 7, k = 0,2, d = 0, e = 1, g = 2, v‡ M0 = 20? 15. Cho mÙ hÏnh IS-LM sau: C(Y-T) = 200 + 0,8(Y-T) I(r) = 190-100r T = 100 G =100 M = 1400 P = 4 L(Y,r) = 0,2Y-500r a) Viết phương trÏnh đường IS v‡ x·c định độ dốc của đường IS? b) Nếu G tăng bằng 20, (∆G =20), thÏ đường IS sẽ dịch theo phương nằm ngang l‡ bao nhiÍu? Nếu T cũng tăng đồng thời bằng 20 (∆T =20), thÏ đường IS sẽ dịch theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? c) Viết phương trÏnh đường LM v‡ x·c định độ dốc của đường LM? d) Nếu M tăng bằng 20 (∆M =20), thÏ đường LM sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? e) Với liÍn hệ IS trong phần a) v‡ liÍn hệ LM trong phần c), x·c định mức sản lượng c‚n bằng (Y), l„i suất c‚n bằng (r), tiÍu d˘ng (C), đầu tư (I), v‡ tiết kiệm quốc gia f) Giả sử chÌnh phủ tăng G bằng 20 (∆G =20), nhưng muốn giữ mức sản lượng c‚n bằng khÙng đổi, thÏ T phải tăng bao nhiÍu? Th‡nh phần của tiết kiệm quốc gia thay đổi như thế n‡o? g) Bỏ giả thiết P cố định. TÏm h‡m tổng cầu? h) Nếu G tăng bằng 20 (∆G =20), thÏ đường tổng cầu sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? i) Nếu M tăng bằng 20 (∆M =20), thÏ đường tổng cầu sẽ dịch chuyển theo phương nằm ngang bằng bao nhiÍu? j) Giả sử h‡m cung cÛ dạngYS = 450.P. X·c định mức sản lượng c‚n bằng (Y), l„i suất c‚n bằng (r), tiÍu d˘ng (C), đầu tư (I), v‡ tiết kiệm quốc gia (S) Kinh tế Vĩ mÙ B‡i tập ứng dụng ñ MÙ hÏnh IS-LM Nguyen Hoai Bao 3 16. Giả sử một nền kinh tế được thể hiện bỡi hai phương trÏnh sau: IS: Y = 8.000 -2.000r LM: Y = -2.000 + 2.000r + 2(M/P) Trong đÛ r l‡ l„i suất, P=1 v‡ sản lượng tiềm năng l‡ 4.000 a) Giả sử Ng‚n H‡ng Trung Ương sử dụng chÌnh s·ch tiền tệ mở rộng để đạt được mức sản lượng tiềm năng. H„y x·c định M, r để đạt được mục tiÍu trÍn. b) Giả sử rằng IS chịu t·c động bỡi một c˙ sốc ngẫu nhiÍn, v‡ phương trÏnh đường IS = 8.000-2.000r + u, trong đÛ u l‡ c˙ sốc m‡ nÛ bằng +200 trong một nữa thời gian v‡ bằng -200 trong một nữa thời gian kh·c của một chu kỳ. B‚y giờ giả sử rằng Ng‚n H‡ng Trung Ương muốn giữ r cố định như trong phần a), h„y x·c định Y, M khi u=+200 v‡ u= -200.. H„y so s·nh kết quả tÌnh to·n v‡ cho nhận xÈt về t·c độ
- 문서명
- Mô hình IS - LM trong nền kinh tế đóng
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
240 câu hỏi Kinh tế học kèm Đáp án và Giải thích
Trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có Đáp án)
Trắc nghiệm Đúng Sai - Kinh tế phát triển (Có Đáp án)
Mẫu hợp đồng chuyên chở tàu chuyến GENCON 1994
Công thức lý thuyết thặng dư- Kinh tế chính trị Mác-Lenin
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!