Mẫu đơn phát hành thư tín dụng LC - VietABank
- 페이지 수
- 4
- 형식
- 크기
- 309 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,574
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 5
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Mẫu đơn phát hành thư tín dụng LC - VietABank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 GIẤY ĐỀ NGHỊ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG (APPLICATION FOR A LETTER OF CREDIT) [ ] Trả ngay (At sight) [ ] Trả chậm (Deferable) Kính gửi: Ngân hàng TMCP Việt Á, Chi nhánh ..................... (To: Vietnam Asia commercial joint stock Bank ……………………… … ) Với mọi trách nhiệm thuộc về phần mình, chúng tôi đề nghị Quý ngân hàng mở một thư tín dụng không hủy ngang với nội dung như sau (đánh dấu “X” vào thông tin thích hợp). (With all our obligations we hereby request the bank to issue the Irrevocable Letter of credit for our account in accordance with the below instructions (mark “X” where appropriate)) Mã số khách hàng: (CIF number) Tên và địa chỉ khách hàng: (Full name and address of Applicant) Tên và địa chỉ người thụ hưởng (Full name and address of beneficiary): Ngân hàng thông báo (advising bank): Swift code: Ngân hàng chuyển nhượng (nếu có): (transferring bank if any): Swift code: Loại L/C (Type of L/C): [ ] Transferable [ ] Confirmed [ ] Others:....................... Ngày hết hạn: (Expiry date) Nơi hết hạn (Place of expiry) [ ] At negotiating bank [ ] At issuing bank [ ] Others:………………… Số tiền (Ccy, amount): [ ] Dung sai (Tolerance): [ ] Dung sai từng mặt hàng: (tolerance on each item): Chứng từ xuất trình tại: [ ] Bất kỳ ngân hàng nào [ ] Ngân hàng thông báo (Credit available with) (Any bank) (Advising bank) [ ] Ngân hàng xác nhận [ ] Ngân hàng khác: … ..................... (Confirming bank) (Other bank: ............................) Để (By): For sight L/C: [ ] Negotiation [ ] Payment For usance/deferred L/C: [ ] Acceptance [ ] Deferred payment Điều khoản thanh toán: [ ] Trả ngay [ ]........... ngày sau ngày nhận bộ chứng từ (Payment term) (Sight) (……. days after sight) [ ].......... ngày sau ngày giao hàng [ ] Khác: ... (…….days after shipment date) (Other) Số tiền thanh toán: [ ] 100% trị giá hóa đơn [ ] ……% trị giá hóa đơn [ ] Khác (For) (100% invoice value) (……% invoice value) (Other) Ngân hàng thanh toán: [ ] Vietabank [ ] Other bank:……………….. (Drawee) Giao hàng từng phần: [ ] Cho phép (Partial shipment) (Permitted) [ ] Không cho phép (Prohibited) Chuyển tải: [ ] Cho phép (Transshipment) (Permitted) [ ] Không cho phép (Prohibited) Điều khoản thương mại: [ ] FOB [ ] CFR [ ] CIF [ ] CIP [ ] Khác (Other): ... (Trade term) Địa điểm: ...................................................... [ ] Incoterms 2000 [ ] Incoterms 2010 (place) Nơi giao hàng: (Place of taking in charge/Dispatch from/Place of receipt) Nơi nhận hàng: (Place of final destination/For transportation to/Place of delivery) Cảng bốc hàng/Sân bay đi: (Port of Loading/Airport of Departure) Cảng dỡ hàng/Sân bay đến: (Port of Discharge/Airport of Destination) Mẫu: NK01 2 Ngày giao hàng muộn nhất: (Latest date of shipment) Thời gian giao hàng: (Shipment period) Mô tả hàng hoá (Description of goods): Chứng từ yêu cầu (Documents required): [ ] Signed commercial invoice [ ] (. . . /. . . ) set of original clean Shipped on board ocean Bill of Lading showing L/C number [ ] made out to order of Vietnam Asia commercial joint stock Bank, ……..branch [ ] made out to order and blank endorsed [ ] consigned to the applicant Marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect and notify the applicant, showing name, address, telephone of agent of Carrier [ ] Original clean airway bill showing flight number and date, L/C number, marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect, consign to [ ] ......................... [ ] Original Railway bill showing L/C number, marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect. [ ] Cargo receipt signed and stamped by ........................................ [ ] All originals insurance policy / certificate covering all risks for 110 % of invoice value showing the beneficiary under the credit as the insurance beneficiary, made out to order and endorsed in blank by the beneficiary under the credit, showing claim payable in invoice currency by agent with full name and address in vietnam and indicating number of original insurances issued. [ ] Quality cert
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Mẫu đơn phát hành thư tín dụng LC - VietABank” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 4페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Mẫu đơn phát hành thư tín dụng LC - VietABank
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 GIẤY ĐỀ NGHỊ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG (APPLICATION FOR A LETTER OF CREDIT) [ ] Trả ngay (At sight) [ ] Trả chậm (Deferable) Kính gửi: Ngân hàng TMCP Việt Á, Chi nhánh ..................... (To: Vietnam Asia commercial joint stock Bank ……………………… … ) Với mọi trách nhiệm thuộc về phần mình, chúng tôi đề nghị Quý ngân hàng mở một thư tín dụng không hủy ngang với nội dung như sau (đánh dấu “X” vào thông tin thích hợp). (With all our obligations we hereby request the bank to issue the Irrevocable Letter of credit for our account in accordance with the below instructions (mark “X” where appropriate)) Mã số khách hàng: (CIF number) Tên và địa chỉ khách hàng: (Full name and address of Applicant) Tên và địa chỉ người thụ hưởng (Full name and address of beneficiary): Ngân hàng thông báo (advising bank): Swift code: Ngân hàng chuyển nhượng (nếu có): (transferring bank if any): Swift code: Loại L/C (Type of L/C): [ ] Transferable [ ] Confirmed [ ] Others:....................... Ngày hết hạn: (Expiry date) Nơi hết hạn (Place of expiry) [ ] At negotiating bank [ ] At issuing bank [ ] Others:………………… Số tiền (Ccy, amount): [ ] Dung sai (Tolerance): [ ] Dung sai từng mặt hàng: (tolerance on each item): Chứng từ xuất trình tại: [ ] Bất kỳ ngân hàng nào [ ] Ngân hàng thông báo (Credit available with) (Any bank) (Advising bank) [ ] Ngân hàng xác nhận [ ] Ngân hàng khác: … ..................... (Confirming bank) (Other bank: ............................) Để (By): For sight L/C: [ ] Negotiation [ ] Payment For usance/deferred L/C: [ ] Acceptance [ ] Deferred payment Điều khoản thanh toán: [ ] Trả ngay [ ]........... ngày sau ngày nhận bộ chứng từ (Payment term) (Sight) (……. days after sight) [ ].......... ngày sau ngày giao hàng [ ] Khác: ... (…….days after shipment date) (Other) Số tiền thanh toán: [ ] 100% trị giá hóa đơn [ ] ……% trị giá hóa đơn [ ] Khác (For) (100% invoice value) (……% invoice value) (Other) Ngân hàng thanh toán: [ ] Vietabank [ ] Other bank:……………….. (Drawee) Giao hàng từng phần: [ ] Cho phép (Partial shipment) (Permitted) [ ] Không cho phép (Prohibited) Chuyển tải: [ ] Cho phép (Transshipment) (Permitted) [ ] Không cho phép (Prohibited) Điều khoản thương mại: [ ] FOB [ ] CFR [ ] CIF [ ] CIP [ ] Khác (Other): ... (Trade term) Địa điểm: ...................................................... [ ] Incoterms 2000 [ ] Incoterms 2010 (place) Nơi giao hàng: (Place of taking in charge/Dispatch from/Place of receipt) Nơi nhận hàng: (Place of final destination/For transportation to/Place of delivery) Cảng bốc hàng/Sân bay đi: (Port of Loading/Airport of Departure) Cảng dỡ hàng/Sân bay đến: (Port of Discharge/Airport of Destination) Mẫu: NK01 2 Ngày giao hàng muộn nhất: (Latest date of shipment) Thời gian giao hàng: (Shipment period) Mô tả hàng hoá (Description of goods): Chứng từ yêu cầu (Documents required): [ ] Signed commercial invoice [ ] (. . . /. . . ) set of original clean Shipped on board ocean Bill of Lading showing L/C number [ ] made out to order of Vietnam Asia commercial joint stock Bank, ……..branch [ ] made out to order and blank endorsed [ ] consigned to the applicant Marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect and notify the applicant, showing name, address, telephone of agent of Carrier [ ] Original clean airway bill showing flight number and date, L/C number, marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect, consign to [ ] ......................... [ ] Original Railway bill showing L/C number, marked [ ] Freight prepaid [ ] Freight to collect. [ ] Cargo receipt signed and stamped by ........................................ [ ] All originals insurance policy / certificate covering all risks for 110 % of invoice value showing the beneficiary under the credit as the insurance beneficiary, made out to order and endorsed in blank by the beneficiary under the credit, showing claim payable in invoice currency by agent with full name and address in vietnam and indicating number of original insurances issued. [ ] Quality cert
- 문서명
- Mẫu đơn phát hành thư tín dụng LC - VietABank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!