LVTS_ Đánh giá tài nguyên nước lưu vực sông Ròon trong điều kiện biến đổi khí hậu

THThiNganHang
다운로드 0회
70
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

ĐҤI HӐCăĐÀăNҸNG TRѬӠNG ĐҤI HӐC BÁCH KHOA  NGUYӈN VIӂT SӺ ĐỄNHăGIỄăTÀIăNGUYểNăNѬӞCăLѬUăVӴC SÔNG RọONăTRONGăĐIӄU KIӊN BIӂNăĐӘI KHÍ HҰU LUҰNăVĔNăTHҤCăSĨă KӺ THUҰT XÂY DӴNG CÔNG TRÌNH THӪY ĐƠ Nҹng ậ nĕmă2018ă

2쪽

BӜ GIÁO DӨCăVÀăĐÀOăTҤO ĐҤI HӐCăĐÀăNҸNG  NGUYӈN VIӂT SӺ ĐỄNHăGIỄăTÀIăNGUYểNăNѬӞCăLѬUăVӴC SÔNG RÒON TRONGăĐIӄU KIӊN BIӂNăĐӘI KHÍ HҰU Chuyên ngành: Kӻ thuұt xây dӵng công trình thӫy Mã ngành: 60.58.02.02 LUҰNăVĔNăTHҤCăSĨă KӺ THUҰT XÂY DӴNG CÔNG TRÌNH THӪY NGѬӠIăăHѬӞNG DҮN KHOA HӐC: TS. Lê Hùng ĐƠăNҹng ậ nĕmă2018

3쪽

i LӠIăCAM ĐOAN Tôi là Nguyễn ViӃt Sỹ.ăTôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcӭu cӫa riêng tôi. Các sӕ liệu, kӃt quҧ nêu trong luұnăvĕnălƠătrungăthӵcăvƠăchѭaătừngăđѭӧc ai công bӕ trong bҩt kỳ công trình nào khác. Tác giҧ luұnăvĕn NguyӉn ViӃt Sӻ

4쪽

ii LӠI CҦMăѪN Đҫu tiên, tác giҧ bày tӓ lòng kính trӑng và biӃtăѫnăchơnăthƠnhătӟi TS. Lê Hùng, ngѭӡiăđưătұnătìnhăhѭӟng dүnăvƠăgópăỦăđể giúp cho tác giҧ hoàn thành luұnăvĕnă này. Hӑcă viênă cũngă bƠyă tӓ lòng biӃtă ѫnă tӟi các thҫy, các cô trong Khoa xây dӵng Thӫy lӧi ậ Thӫy điệnă đưă tҥoă điӅu kiện hӑc tұp,ă giúpă đỡ, truyӅnă đҥt kiӃn thӭc chuyên môn và hӛ trӧ kỹ thuұt trong suӕt quá trình hӑc tұp. CҧmăѫnăgiaăđìnhăvƠăbҥnăbèăđưăđӝng viên, khích lệ tinh thҫn và tҥo mӑiăđiӅu kiện thuұn lӧiăđể hoƠnăthƠnhăchѭѫngătrìnhăhӑc. Do thӡi gian và kinh nghiệm còn hҥn chӃ nên luұnă vĕnă khôngă thể tránh khӓi nhӳng thiӃu sót. Vì vұy, mong nhұnăđѭӧc sӵ góp ý từ thҫy, cô và các bҥnăđể luұnăvĕnăđѭӧc hoàn thiệnăhѫn. Quҧng Bình, tháng 10 nĕmă2018 Tác giҧ NguyӉn ViӃt Sӻ

5쪽

ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG RÒON TRONG ĐIỀU KIỆN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Học viên: Nguyễn Viết Sỹ Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã số: 60.58.02.02; Khóa: 2016 – 2018 Trường Đại học Bách khoa - ĐHĐN Tóm tắt - Trong thời gian qua công tác vận hành điều tiết hồ chứa nước Vực Tròn còn gặp nhiều khó khăn, nhất là trong mùa mưa lũ việc quyết định để vận hành điều tiết lũ còn bị động, vào mùa khô thì tình trạng thiếu hụt nguồn nước cho sản xuất còn xảy ra. Bên cạnh đó các yếu tố như biến đổi khí hậu, vận hành hệ thống các hồ chứa … cũng làm ảnh hưởng rất lớn đến sự phân phối dòng chảy trên lưu vực gây nên sự bất lợi trong việc sử dụng nguồn nước cho vùng hạ du. Trên lưu vực sông Ròon đã và đang xây dựng nhiều công trình thủy lợi, nhiều nhà máy, khu công nghiệp... nên đã mở rộng thêm nhu cầu dùng nước. Do đó, nguyên cứu này tác giả sẽ ứng dụng bộ công cụ MIKE-NAM để đánh giá chế độ dòng chảy đến lưu vực hồ Vực Tròn khi xét đến biến đổi khí hậu, làm cơ sở cho việc sử dụng nguồn nước phía hạ du hợp lý nhằm nâng cao lợi ích cho xã hội và giảm thiểu những thiệt hại do sự biến đổi bất lợi gây ra trong tương lai. Từ khóa - Lưu vực hồ Vực Tròn; biến đổi khí hậu; dòng chảy năm; mô hình toán thủy văn; MIKE NAM. ASSESSMENT OF RIVER WASTE WATER RESOURCES IN CLIMATE CHANGE CONDITIONS Student: Nguyen Viet Sy Specialty: Marine engineering Code: 60.58.02.02; Course: 2016 - 2018 Polytechnic University - DHDN Abstract - In recent years, the operation of regulating Vuc Tron Reservoir has encountered many difficulties, especially in the rainy season, the decision to operate the flood control is passive, in the dry season, the shortage The shortage of water for production still occurs. In addition, factors such as climate change, the operation of the reservoir system, etc., also greatly affect the distribution of water flows in the basin, which causes disadvantages in the use of water resources in the downstream areas. du. In the Roon River river basin, many irrigation works, factories and industrial zones have been built. Therefore, they have expanded the demand for water. Therefore, this research will apply the MIKE-NAM toolkit to assess the flow regime to the Vuc Tron reservoir basin in consideration of climate change as the basis for the downstream use of water resources. To increase the benefits to the society and minimize the damage caused by adverse changes in the future. Keywords - Vuc Tron reservoir; Climate Change; flow year; hydrographic model; MIKE NAM.

6쪽

iii MӨCăLӨC LӠIăCAMăĐOAN.....................................................................................................I LӠI CҦMăѪN......................................................................................................... II MӨC LӨC ..............................................................................................................III DANH MӨC CÁC CHӲ VIӂT TҲT................................................................. VII DANH MӨC BҦNG BIӆU ................................................................................VIII DANH MӨC HÌNH VẼ, BIӆUăĐӘ .....................................................................XI MӢ ĐҪU .................................................................................................................. 1 1. Tính cҩp thiӃt cӫaăđӅ tài ..................................................................................... 1 2. Mөc tiêu nghiên cӭu............................................................................................ 5 3.ăĐӕiătѭӧng và phҥm vi nghiên cӭu...................................................................... 5 4.ăPhѭѫngăphápănghiênăcӭu.................................................................................... 5 4.1. Cách tiӃp cұn..................................................................................................... 5 4.2.ăPhѭѫngăphápănghiênăcӭu................................................................................. 5 5.ăĐӕi vӟi tác giҧ vƠăcácăcѫăsӣ ӭng dөng kӃt quҧ nghiên cӭu.............................. 6 6.ăĐӕi vӟi kinh tӃ - xã hӝiăvƠămôiătrѭӡng .............................................................. 6 7. Nӝi dung luұnăvĕnăbaoăgӗm................................................................................ 6 CHѬѪNGă 1:ă TӘNG QUAN KHU VӴC HӖ CHӬAă NѬӞC VӴC TRÒN VÀ SӴ ҦNHă HѬӢNG CӪA BIӂNă ĐӘI KHÍ HҰUă ĐӂN TÀI NGUYÊN NѬӞC....................................................................................................................... 8 1.1.ăĐặcăđiӇmăđӏa lý tӵ nhiên.................................................................................. 8 1.1.1. Vӏ tríăđӏa lý khu vӵc ...................................................................................... 8 1.1.2.ăĐӏaăhìnhăđӏa mҥo ......................................................................................... 10 1.2.ăĐặcăđiӇmăđӏa chҩt, thә nhѭỡng khu vӵc nghiên cӭu .................................. 11 1.2.1.ăĐiӅu kiӋnăđӏa chҩt........................................................................................ 11

7쪽

iv 1.2.2.ăĐiӅu kiӋn thә nhѭỡng, thҧm thӵc vұt ....................................................... 13 1.3.ăĐặcăđiӇm khí hұu thӫyăvĕnăcӫa khu vӵc...................................................... 13 1.3.1.ăăĐặcăđiӇm khí hұu: ...................................................................................... 13 1.3.2. NhiӋtăđӝ không khí (ToC): ......................................................................... 15 1.3.3.ăăĐӝ ҭm cӫa không khí (u%): ...................................................................... 15 1.3.4. Sӕ giӡ nҳng, n (giӡ/ngày):.......................................................................... 16 1.3.5. Vұn tӕc gió, v (m/s)...................................................................................... 16 1.3.6.ăăLѭӧng bӕcăhѫiăvƠătәn thҩt bӕcăhѫiămặtănѭӟc, Z (mm):.......................... 16 1.3.1.ăCácăđặcătrѭngăthӫyăvĕnădòngăchҧy............................................................ 17 1.3.2.ăĐặcăđiӇmămѭaăsinhălũ.................................................................................. 25 NHҰN XÉT ............................................................................................................ 26 1.4. Tәng quan vӅ ҧnhăhѭӣng cӫaăBĐKHăđӃnătƠiănguyênănѭӟc ....................... 27 1.4.1. Xu thӃ biӃnăđәi khí hұu............................................................................... 27 1.4.2. Tình hình vӅ biӃnăđәi khí hұu ӣ ViӋt Nam................................................ 29 1.4.3. Các kӏch bҧn biӃnăđәi khí hұu cho ViӋt Nam ........................................... 32 1.4.4. Tәng quan vӅ nghiên cӭu ҧnhăhѭӣng cӫaăBĐKHăđӃnătƠiănguyênănѭӟc [3] ............................................................................................................................ 34 1.4.5. Tình hình sӱ dөngătƠiănguyênănѭӟc ӣ nѭӟc ta hiӋn nay [4].................... 35 NHҰN XÉT:........................................................................................................... 37 CHѬѪNGă 2:ă CѪă SӢ LÝ THUYӂT THIӂT LҰP MÔ HÌNH THӪYă VĔNă CHOăLѬUăVӴC HӖ CHӬAăNѬӞC VӴC TRÒN............................................ 39 2.1. Tәng quan vӅ mô hình thӫyăvĕn ................................................................... 39 2.1.1. Giӟi thiӋu chung .......................................................................................... 39 2.1.2.ăCácăbѭӟc thiӃt lұp mô hình ........................................................................ 40 2.1.3. Phân loҥi mô hình dòng chҧy ..................................................................... 43 2.1.4. Các mô hình thӫyăvĕnătiêuăbiӇu ................................................................. 46 2.1.5. Phân tích lӵa chӑn mô hình thӫyăvĕnăápădөng mô phӓngăchoălѭuăvӵc: 50

앞 7페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!