Luật kinh tế quốc tế của WHO
- 페이지 수
- 4
- 형식
- DOCX
- 크기
- 52.3 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 707
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Luật kinh tế quốc tế của WHO
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ CỦA WTO (ÁP DỤNG TỪ 05.2019) Câu 1: Pháp luật Kinh tế Quốc tế của WTO được hiểu là gì ? A. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của các . B. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ và quyền phái sinh và các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của các thành viên WTO. C. Tổng thế các quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại quyền sở hữu trí tuệ giữa WTO và các nước khác. D. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh tất cả các lĩnh vực thương mại giữa các thành viên của WTO. Câu 2: Luật Kinh tế Quốc tế của WTO bao gồm các nguyên tắc nào ? A. Nguyên tắc Đối xử Quốc gia; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. B. Nguyên tắc không phân biệt đối xử; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc bình đẳng, hợp tác cùng có lợi; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. C. Nguyên tắc không phân biệt đối xử; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. D. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện các cam kết; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. Câu 3: Luật Kinh tế Quốc tế của WTO gồm có các nguồn pháp luật nào ? A. Luật quốc gia và điều ước quốc tế B. Luật quốc gia và tập quán quốc tế C. Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế D. Điều ước quốc tế Câu 4: Luật Kinh tế quốc tế của WTO có các chủ thể nào ? A. Các quốc gia và các vùng lãnh thổ tự trị về quan hệ ngoại thương. B. Các quốc gia và tổ chức phi chính phủ C. Các quốc gia D. Các quốc gia và các dân tộc đang đấu tranh dành quyền độc lập Câu 5: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có nhiệm vụ gì? A. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên trình bày các chính sách thương mại của mình, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Giải quyết các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. B. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Hòa giải các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. C. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, thành viên WTO 2 cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Giải quyết các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. D. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương m
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Luật kinh tế quốc tế của WHO” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 4페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Luật kinh tế quốc tế của WHO
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ CỦA WTO (ÁP DỤNG TỪ 05.2019) Câu 1: Pháp luật Kinh tế Quốc tế của WTO được hiểu là gì ? A. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của các . B. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ và quyền phái sinh và các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của các thành viên WTO. C. Tổng thế các quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các lĩnh vực thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại quyền sở hữu trí tuệ giữa WTO và các nước khác. D. Tổng thế các nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh tất cả các lĩnh vực thương mại giữa các thành viên của WTO. Câu 2: Luật Kinh tế Quốc tế của WTO bao gồm các nguyên tắc nào ? A. Nguyên tắc Đối xử Quốc gia; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. B. Nguyên tắc không phân biệt đối xử; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc bình đẳng, hợp tác cùng có lợi; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. C. Nguyên tắc không phân biệt đối xử; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. D. Nguyên tắc tự nguyện thực hiện các cam kết; Nguyên tắc thương mại ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán; Nguyên tắc dễ dự đoán; Nguyên tắc tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng; Nguyên tắc dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi. Câu 3: Luật Kinh tế Quốc tế của WTO gồm có các nguồn pháp luật nào ? A. Luật quốc gia và điều ước quốc tế B. Luật quốc gia và tập quán quốc tế C. Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế D. Điều ước quốc tế Câu 4: Luật Kinh tế quốc tế của WTO có các chủ thể nào ? A. Các quốc gia và các vùng lãnh thổ tự trị về quan hệ ngoại thương. B. Các quốc gia và tổ chức phi chính phủ C. Các quốc gia D. Các quốc gia và các dân tộc đang đấu tranh dành quyền độc lập Câu 5: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có nhiệm vụ gì? A. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên trình bày các chính sách thương mại của mình, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Giải quyết các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. B. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Hòa giải các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. C. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, thành viên WTO 2 cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại; Giải quyết các tranh chấp thương mại phát sinh giữa các thành viên WTO; Rà soát định kỳ các chính sách thương mại của các thành viên. D. Thúc đẩy việc thực hiện các Hiệp định và cam kết đã đạt được trong khuôn khổ WTO (và cả những cam kết trong tương lai, nếu có); Tạo diễn đàn để các thành viên tiếp tục đàm phán, ký kết những Hiệp định, cam kết mới về tự do hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho thương m
- 문서명
- Luật kinh tế quốc tế của WHO
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!