Luật hàng không dân dụng Việt Nam (2006)
- 페이지 수
- 20
- 형식
- 크기
- 190 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,588
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Luật hàng không dân dụng Việt Nam (2006)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
LU T Ậ HÀNG KHÔNG DÂN D NG VI T NAM Ụ Ệ C A QU C H I N C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ủ Ố Ộ ƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ S 66/2006/QH11 NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2006 Ố Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c ử ổ ổ ị ế ố ủ ố h i khoá X, kỳ h p th 10; ộ ọ ứ Lu t này quy đ nh v hàng không dân d ng. ậ ị ề ụ Ch ng I ươ NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị Đi u 1. ề Ph m vi đi u ch nh ạ ề ỉ 1. Lu t này quy đ nh v ho t đ ng hàng không dân d ng, bao g m các quy đ nh v ậ ị ề ạ ộ ụ ồ ị ề tàu bay, c ng hàng không, sân bay, nhân viên hàng không, ho t đ ng bay, v n chuy n hàng ả ạ ộ ậ ể không, an ninh hàng không, trách nhi m dân s , ho t đ ng hàng không chung và các ho t ệ ự ạ ộ ạ đ ng khác có liên quan đ n hàng không dân d ng. ộ ế ụ 2. Lu t này không quy đ nh v ho t đ ng c a tàu bay công v , bao g m tàu bay quân ậ ị ề ạ ộ ủ ụ ồ s , tàu bay chuyên d ng c a l c l ng h i quan, công an và các tàu bay khác s d ng cho ự ụ ủ ự ượ ả ử ụ m c đích công v nhà n c, tr tr ng h p tàu bay công v đ c dùng vào m c đích dân ụ ụ ướ ừ ườ ợ ụ ượ ụ d ng ho c nh ng tr ng h p khác đ c Lu t hàng không dân d ng Vi t Nam quy đ nh. ụ ặ ữ ườ ợ ượ ậ ụ ệ ị Đi u 2. ề Đ i t ng áp d ng ố ượ ụ 1. T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ng hàng không ổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ ộ dân d ng t i Vi t Nam. ụ ạ ệ 2. T ch c, cá nhân Vi t Nam ho t đ ng hàng không dân d ng n c ngoài, n u ổ ứ ệ ạ ộ ụ ở ướ ế pháp lu t c a n c ngoài không có quy đ nh khác. ậ ủ ướ ị 3. T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ng hàng không ổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ ộ dân d ng vùng thông báo bay do Vi t Nam qu n lý. ụ ở ệ ả Vùng thông báo bay là khu v c trên không có kích th c xác đ nh mà t i đó d ch v ự ướ ị ạ ị ụ thông báo bay và d ch v báo đ ng đ c cung c p. ị ụ ộ ượ ấ Đi u 3. ề Áp d ng pháp lu t ụ ậ 1. Đ i v i nh ng quan h xã h i phát sinh t ho t đ ng hàng không dân d ng không ố ớ ữ ệ ộ ừ ạ ộ ụ đ c Lu t này đi u ch nh thì áp d ng các quy đ nh pháp lu t t ng ng c a Vi t Nam. ượ ậ ề ỉ ụ ị ậ ươ ứ ủ ệ 2. Tr ng h p có s khác nhau gi a quy đ nh c a Lu t này v i quy đ nh c a lu t ườ ợ ự ữ ị ủ ậ ớ ị ủ ậ khác v cùng m t n i dung liên quan đ n ho t đ ng hàng không dân d ng thì áp d ng quy ề ộ ộ ế ạ ộ ụ ụ đ nh c a Lu t này. ị ủ ậ 3. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành ườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c ị ớ ị ủ ậ ụ ị ủ ề ướ ố t đó. ế Đi u 4. ề Nguyên t c áp d ng pháp lu t khi có xung đ t pháp lu t ắ ụ ậ ộ ậ 1. Pháp lu t c a qu c gia đăng ký qu c t ch tàu bay đ c áp d ng đ i v i quan h xã ậ ủ ố ố ị ượ ụ ố ớ ệ h i phát sinh trong tàu bay đang bay và áp d ng đ xác đ nh các quy n đ i v i tàu bay. ộ ụ ể ị ề ố ớ 2. Pháp lu t c a qu c gia n i ký k t h p đ ng liên quan đ n các quy n đ i v i tàu ậ ủ ố ơ ế ợ ồ ế ề ố ớ bay đ c áp d ng đ xác đ nh hình th c c a h p đ ng. ượ ụ ể ị ứ ủ ợ ồ 3. Pháp lu t c a qu c gia n i th c hi n vi c c u h ho c gi gìn tàu bay đ c áp ậ ủ ố ơ ự ệ ệ ứ ộ ặ ữ ượ d ng đ i v i vi c tr ti n công c u h ho c gi gìn tàu bay đó. ụ ố ớ ệ ả ề ứ ộ ặ ữ 4. Pháp lu t c a qu c gia n i x y ra tai n n do tàu bay va ch m ho c gây c n tr ậ ủ ố ơ ả ạ ạ ặ ả ở nhau, do tàu bay đang bay gây thi t h i cho ng i th ba m t đ t đ c áp d ng đ i v i ệ ạ ườ ứ ở ặ ấ ượ ụ ố ớ vi c b i th ng thi t h i. ệ ồ ườ ệ ạ Đi u 5. ề Nguyên t c ho t đ ng hàng không dân d ng ắ ạ ộ ụ 1. Tôn tr ng đ c l p, ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c a n c C ng hoà ọ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ ướ ộ xã h i ch nghĩa Vi t Nam; b o đ m an toàn hàng không, an ninh hàng không; b o đ m ộ ủ ệ ả ả ả ả yêu c u qu c phòng, an ninh và khai thác có hi u qu ti m năng v hàng không ph c v ầ ố ệ ả ề ề ụ ụ phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c. ể ế ộ ủ ấ ướ 2. Phù h p v i chi n l c phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c và chi n l c, ợ ớ ế ượ ể ế ộ ủ ấ ướ ế ượ quy ho ch, k ho ch phát tri n giao thông v n t i; phát tri n đ ng b c ng hàng không, ạ ế ạ ể
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Luật hàng không dân dụng Việt Nam (2006)” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 20페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Luật hàng không dân dụng Việt Nam (2006)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
LU T Ậ HÀNG KHÔNG DÂN D NG VI T NAM Ụ Ệ C A QU C H I N C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ủ Ố Ộ ƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ S 66/2006/QH11 NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2006 Ố Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c ử ổ ổ ị ế ố ủ ố h i khoá X, kỳ h p th 10; ộ ọ ứ Lu t này quy đ nh v hàng không dân d ng. ậ ị ề ụ Ch ng I ươ NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị Đi u 1. ề Ph m vi đi u ch nh ạ ề ỉ 1. Lu t này quy đ nh v ho t đ ng hàng không dân d ng, bao g m các quy đ nh v ậ ị ề ạ ộ ụ ồ ị ề tàu bay, c ng hàng không, sân bay, nhân viên hàng không, ho t đ ng bay, v n chuy n hàng ả ạ ộ ậ ể không, an ninh hàng không, trách nhi m dân s , ho t đ ng hàng không chung và các ho t ệ ự ạ ộ ạ đ ng khác có liên quan đ n hàng không dân d ng. ộ ế ụ 2. Lu t này không quy đ nh v ho t đ ng c a tàu bay công v , bao g m tàu bay quân ậ ị ề ạ ộ ủ ụ ồ s , tàu bay chuyên d ng c a l c l ng h i quan, công an và các tàu bay khác s d ng cho ự ụ ủ ự ượ ả ử ụ m c đích công v nhà n c, tr tr ng h p tàu bay công v đ c dùng vào m c đích dân ụ ụ ướ ừ ườ ợ ụ ượ ụ d ng ho c nh ng tr ng h p khác đ c Lu t hàng không dân d ng Vi t Nam quy đ nh. ụ ặ ữ ườ ợ ượ ậ ụ ệ ị Đi u 2. ề Đ i t ng áp d ng ố ượ ụ 1. T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ng hàng không ổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ ộ dân d ng t i Vi t Nam. ụ ạ ệ 2. T ch c, cá nhân Vi t Nam ho t đ ng hàng không dân d ng n c ngoài, n u ổ ứ ệ ạ ộ ụ ở ướ ế pháp lu t c a n c ngoài không có quy đ nh khác. ậ ủ ướ ị 3. T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ng hàng không ổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ ộ dân d ng vùng thông báo bay do Vi t Nam qu n lý. ụ ở ệ ả Vùng thông báo bay là khu v c trên không có kích th c xác đ nh mà t i đó d ch v ự ướ ị ạ ị ụ thông báo bay và d ch v báo đ ng đ c cung c p. ị ụ ộ ượ ấ Đi u 3. ề Áp d ng pháp lu t ụ ậ 1. Đ i v i nh ng quan h xã h i phát sinh t ho t đ ng hàng không dân d ng không ố ớ ữ ệ ộ ừ ạ ộ ụ đ c Lu t này đi u ch nh thì áp d ng các quy đ nh pháp lu t t ng ng c a Vi t Nam. ượ ậ ề ỉ ụ ị ậ ươ ứ ủ ệ 2. Tr ng h p có s khác nhau gi a quy đ nh c a Lu t này v i quy đ nh c a lu t ườ ợ ự ữ ị ủ ậ ớ ị ủ ậ khác v cùng m t n i dung liên quan đ n ho t đ ng hàng không dân d ng thì áp d ng quy ề ộ ộ ế ạ ộ ụ ụ đ nh c a Lu t này. ị ủ ậ 3. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành ườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c ị ớ ị ủ ậ ụ ị ủ ề ướ ố t đó. ế Đi u 4. ề Nguyên t c áp d ng pháp lu t khi có xung đ t pháp lu t ắ ụ ậ ộ ậ 1. Pháp lu t c a qu c gia đăng ký qu c t ch tàu bay đ c áp d ng đ i v i quan h xã ậ ủ ố ố ị ượ ụ ố ớ ệ h i phát sinh trong tàu bay đang bay và áp d ng đ xác đ nh các quy n đ i v i tàu bay. ộ ụ ể ị ề ố ớ 2. Pháp lu t c a qu c gia n i ký k t h p đ ng liên quan đ n các quy n đ i v i tàu ậ ủ ố ơ ế ợ ồ ế ề ố ớ bay đ c áp d ng đ xác đ nh hình th c c a h p đ ng. ượ ụ ể ị ứ ủ ợ ồ 3. Pháp lu t c a qu c gia n i th c hi n vi c c u h ho c gi gìn tàu bay đ c áp ậ ủ ố ơ ự ệ ệ ứ ộ ặ ữ ượ d ng đ i v i vi c tr ti n công c u h ho c gi gìn tàu bay đó. ụ ố ớ ệ ả ề ứ ộ ặ ữ 4. Pháp lu t c a qu c gia n i x y ra tai n n do tàu bay va ch m ho c gây c n tr ậ ủ ố ơ ả ạ ạ ặ ả ở nhau, do tàu bay đang bay gây thi t h i cho ng i th ba m t đ t đ c áp d ng đ i v i ệ ạ ườ ứ ở ặ ấ ượ ụ ố ớ vi c b i th ng thi t h i. ệ ồ ườ ệ ạ Đi u 5. ề Nguyên t c ho t đ ng hàng không dân d ng ắ ạ ộ ụ 1. Tôn tr ng đ c l p, ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c a n c C ng hoà ọ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ ướ ộ xã h i ch nghĩa Vi t Nam; b o đ m an toàn hàng không, an ninh hàng không; b o đ m ộ ủ ệ ả ả ả ả yêu c u qu c phòng, an ninh và khai thác có hi u qu ti m năng v hàng không ph c v ầ ố ệ ả ề ề ụ ụ phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c. ể ế ộ ủ ấ ướ 2. Phù h p v i chi n l c phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c và chi n l c, ợ ớ ế ượ ể ế ộ ủ ấ ướ ế ượ quy ho ch, k ho ch phát tri n giao thông v n t i; phát tri n đ ng b c ng hàng không, ạ ế ạ ể
- 문서명
- Luật hàng không dân dụng Việt Nam (2006)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!