1쪽
LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân. Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bất kỳ một nguồn nào và dưới bất kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu đã được thực hiện trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo đúng quy định. Tác giả Đinh Đa Linh i
2쪽
LỜI CÁM ƠN Trong quá trình hoàn thiện Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế K25 QLKT12 tại Trường Đại học Thủy lợi, tôi đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ tận tình của các thầy, cô tại phòng Đào tạo Đại học và sau Đại học, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Lạng Sơn đã đóng góp ý kiến cho việc soạn thảo tài liệu, hướng dẫn nội dung và cung cấp những thông tin, tài liệu cần thiết để tôi hoàn thành Luận văn thạc sĩ này. Với lòng kính trọng và biết ơn, tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn TS Trần Quốc Hưng đã quan tâm, hướng dẫn, giúp đỡ tận tình để cho tôi hoàn thành Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế này. Cho phép tôi được gửi đến quý Trường, Khoa, quý Thầy giáo, Cô giáo, quý Cơ quan, các đồng nghiệp, bạn bè cùng gia đình lời cảm ơn sâu sắc và chân thành nhất. Tác giả Đinh Đa Linh ii
3쪽
MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN............................................................................................................ i LỜI CÁM ƠN................................................................................................................. ii DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................... vi DANH MỤC BẢNG BIỂU......................................................................................... viii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT............................................................................... ix MỞ ĐẦU.........................................................................................................................1 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN ............................................................6 1.1 Tổng quan về du lịch và vai trò của ngành du lịch trong nền kinh tế quốc dân ..6 1.1.1 Khái niệm ngành du lịch............................................................................6 1.1.2 Đặc điểm ngành du lịch.............................................................................9 1.2 Quản lý nhà nước về du lịch ..............................................................................11 1.2.1 Đặc điểm của quản lý nhà nước về du lịch..............................................11 1.2.2 Vai trò của quản lý nhà nước đối với du lịch ..........................................13 1.2.3 Yêu cầu đối với quản lý nhà nước về du lịch ..........................................15 1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý của nhà nước về du lịch .............18 1.3.1 Các nhân tố khách quan ...........................................................................18 1.3.2 Các nhân tố chủ quan...............................................................................20 1.4 Nội dung công tác quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn cấp tỉnh ...............22 1.4.1 Tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật chung của Nhà nước, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, công khai quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch mang tính đặc thù của địa phương thuộc thẩm quyền ...........................................................................................................................23 1.4.2 Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch...................................24 1.4.3 Tạo lập sự gắn kết liên ngành, liên vùng, liên quốc gia trong hoạt động du lịch, giữa địa phương và trung ương trong QLNN về du lịch .....................25 1.4.4 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng,hỗ trợ nguồn nhân lực cho hoạt động du lịch ...........................................................................................................................26 iii
4쪽
1.4.5 Thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động du lịch và xử lý vi phạm trong lĩnh vực du lịch..............................................................................26 1.5 Các tiêu chí đánh giá công tác quản lý nhà nước về du lịch..............................27 1.5.1. Tiêu chí khách du lịch....................................................................................27 1.6 Bài học kinh nghiệm trong công tác quản lý nhà nước về du lịch.....................29 1.6.1 Kinh nghiệm của một số địa phương.......................................................29 1.6.2 Những bài học rút ra cho Lạng Sơn trong công tác QLNN về du lịch....33 1. Tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài...........................34 Kết luận chương 1 .........................................................................................................35 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2012 - 2018.................................37 2.1 Khái quát chung về đặc điểm kinh tế xã hội của tỉnh Lạng Sơn .......................37 2.1.1 Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên............................................................37 2.1.2 Điều kiện kinh tế - Văn hóa xã hội..........................................................38 2.1.3 Tài nguyên du lịch ...................................................................................41 2.1.4 Kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ du lịch ..................45 2.2 Thực trạng du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2012 – 2018 .............48 2.2.1 Lượng khách du lịch................................................................................48 2.2.2 Tổng thu từ du lịch của Lạng Sơn...........................................................49 2.2.3 Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch ................................................................51 2.2.4 Lao động ngành du lịch ...........................................................................52 2.2.5 Thị trường khách du lịch .........................................................................53 2.2.6 Hệ thống sản phẩm du lịch ......................................................................54 2.2.7 Tổ chức không gian du lịch .....................................................................55 2.3 Thực trạng công tác quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn..56 2.3.1 Tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật chung của Nhà nước, ban hành các văn bản, chính sách, công khai quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn................................................................................56 2.3.2 Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch ..................................60 2.3.3 Tạo lập sự gắn kết liên ngành, liên vùng, liên quốc gia ..........................65 iv
5쪽
2.3.4 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, hỗ trợ nguồn nhân lực cho hoạt động du lịch ...........................................................................................................................68 2.3.5 Công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động du lịch và xử lý vi phạm............69 2.4 Đánh giá chung công tác QLNN về du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ...........70 2.4.1 Kết quả đạt được ......................................................................................70 2.4.2 Hạn chế, bất cập.......................................................................................75 2.4.3 Nguyên nhân hạn chế, bất cập .................................................................80 Kết luận chương 2 .........................................................................................................82 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN ..........................................................83 3.1 Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của du lịch Lạng Sơn từ nay đến năm 2030 ...........................................................................................................83 3.1.1 Điểm mạnh...............................................................................................83 3.1.2 Điểm yếu..................................................................................................84 3.1.3 Cơ hội.......................................................................................................84 3.1.4 Thách thức ...............................................................................................85 3.2 Quan điểm và định hướng phát triển và thực hiện quản lý Nhà nước về du lịch đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 ...................................................................86 3.2.1 Quan điểm phát triển................................................................................86 3.2.2 Định hướng phát triển du lịch Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030...........................................................................................................87 3.3 Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường công tác quản lý Nhà nước về du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn................................................................................88 3.3.1 Tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật chung của Nhà nước, ban hành các văn bản, chính sách, công khai quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn................................................................................88 3.3.2 Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch...................................93 3.3.3 Tạo lập sự gắn kết liên ngành, liên vùng, liên quốc gia ..........................95 3.3.4 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, hỗ trợ nguồn nhân lực cho hoạt động du lịch ...........................................................................................................................98 v
6쪽
3.3.5 cường công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động du lịch và xử lý vi phạm trong lĩnh vực du lịch......................................................................................101 Kết luận chương 3 .......................................................................................................104 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.....................................................................................106 TÀI LI THAM KHẢO...........................................................................................109 vi
7쪽
DANH MỤC HÌNH Hình 2.1 Bộ máy QLNN về du lịch tỉnh Lạng Sơn.......................................................68 vii
8쪽
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1 Tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2018 ..................40 Bảng 2.2 Khách du lịch đến Lạng Sơn giai đoạn 2012 – 2018.....................................48 Bảng 2.3 Doanh thu du lịch của tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2012 – 2018 .......................49 Bảng 2.4 Tổng số lao động về du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 2012-2018.............52 Bảng 2.5 Hiện trạng về cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.....................60 giai đoạn 2012 – 2018...................................................................................................60 Bảng 2.6 Công suất phòng trung bình của các khách sạn ở tỉnh...................................61 Lạng Sơn giai đoạn 2012 – 2018...................................................................................61 viii
9쪽
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu Nguyên nghĩa CHND Cộng hòa nhân dân CSLT Cơ sở lưu trú GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestric Product) HĐND Hội đồng nhân dân KTXH Kinh tế xã hội NCPT Nghiên cứu phát triển QLNN Quản lý nhà nước TCDL Tổng cục Du lịch UBND Ủy ban nhân dân UNWTO Tổ chức Du lịch Thế giới VHTTDL Văn hóa, Thể thao và Du lịch HDDL Hoạt động du lịch CBCC Cán bộ công chức ix
11쪽
MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Công nghiệp không khói, tên gọi không chính thức của ngành du lịch, có vai trò đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế của mỗi quốc gia, nó được coi là một ngành kinh tế mang tính tổng hợp, góp phần thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác, tạo công ăn việc làm, mở rộng giao lưu văn hoá và xã hội giữa các địa phương, giúp nâng cao hiểu biết, tăng cường tình đoàn kết, hữu nghị, hoà bình giữa các dân tộc, vùng miền. Tổ chức Du lịch Thế giới Liên hiệp quốc nhận định rằng: “Tại nhiều quốc gia đang phát triển, du lịch là nguồn thu nhập chính, ngành xuất khẩu hàng đầu, tạo ra nhiều công ăn việc làm và cơ hội cho sự phát triển” (WTO- HL2008). Hiện nay ở Việt Nam, du lịch góp phần không nhỏ vào sự phát triển kinh tế xã hội, cơ sở vật chất, hạ tầng của đất nước. Thu nhập từ hoạt động du lịch của Việt Nam ngày càng cao, năm 2016 đón 10 triệu lượt khách quốc tế, tăng trưởng 26%, năm 201 đón 13 triệu lượt khách quốc tế, tăng 30% và 4 triệu lượt khách du lịch nội địa, tăng xấp xỉ 20% và tổng thu trực tiếp từ khách du lịch đạt trên 500.000 tỷ đồng, tương đương với 23 tỷ USD, đóng góp khoảng 7,5% vào GDP của Việt Nam. Năm 2018 được coi là năm thành công của du lịch Việt Nam. Theo số liệu từ Tổng cục Du lịch, ước tính đến hết năm 2018, Việt Nam đón khoảng 15,6 triệu lượt khách quốc tế, tăng 2, triệu lượt khách so với năm ngoái và 80 triệu lượt khách nội địa, tăng hơn 6,8 triệu lượt khách so với cùng kỳ. Tổng thu từ khách du lịch đạt hơn 620.000 tỷ đồng. Nắm bắt được xu thế đó, trong quá trình đổi mới và hội nhập, Đảng và Nhà nước ta đã đề ra những chủ trương, quan điểm hết sức đúng đắn để phát triển du lịch như: Luật Du lịch và các văn bản thi hành Luật Du lịch, Quyết định số 2473/QĐ-TTg phê duyệt chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Nghị Quyết số 08-NQ/TW, ngày 16/01/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn; các cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng các khu, điểm du lịch của chính phủ cho các địa phương. Theo đó, mục tiêu 1
앞 11페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!