1쪽
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES GIAI ĐOẠN 2021-2026 Ngành: Kinh doanh thương mại TRẦN HỒNG QUÂN Hà Nội - 2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES GIAI ĐOẠN 2021-2026 Ngành: Kinh doanh thương mại TRẦN HỒNG QUÂN Hà Nội - 2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES GIAI ĐOẠN 2021-2026 Ngành: Kinh doanh thương mại Mã số: 8340121 Họ và tên học viên: Trần Hồng Quân Người hướng dẫn: PGS. TS Vũ Sĩ Tuấn Hà Nội - 2021
i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đề tài “Phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2026” là đề tài nghiên cứu độc lập của riêng tôi, được đưa ra dựa trên cơ sở tìm hiểu, phân tích và đánh giá các số liệu liên quan đến hoạt động của Vietnam Airlines. Các số liệu là trung thực và chưa được công bố tại các công trình nghiên cứu có nội dung tương đồng nào khác. Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2021 Tác giả Trần Hồng Quân
ii LỜI CẢM ƠN Trong thời gian nghiên cứu và thực hiện luận văn này, tôi đã nhận được sự giúp đỡ rất nhiệt tình từ các cơ quan, tổ chức và cá nhân. Nhân đây, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến những người đã tạo điều kiện và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài này. Trước hết tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học Ngoại thương, Khoa Sau đại học của trường cùng tập thể các thầy cô giáo, những người đã trang bị kiến thức cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu tại trường. Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn PGS.TS Vũ Sĩ Tuấn, người đã trực tiếp hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện đề tài. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến các đồng nghiệp tại Tổng công ty Hàng không Vietnam Airlines đã không ngại giúp đỡ tôi thu thập thông tin và tổng hợp số liệu trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện luận văn này. Do thời gian nghiên cứu và kiến thức còn hạn chế, luận văn được hoàn thiện không thể tránh khỏi những sơ suất thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến của các thầy, cô giáo cùng mọi người. Xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2021 TÁC GIẢ LUẬN VĂN Trần Hồng Quân
iii MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU .............................................................................................................1 CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA ..........................................................................6 1.1. Khái quát về vận tải hàng không......................................................................6 1.1.1. Lịch sử phát triển.......................................................................................6 1.1.2. Đặc điểm của vận tải hàng không..............................................................8 1.1.3. Vai trò của vận tải hàng không..................................................................9 1.1.4. Khung pháp lý..........................................................................................10 1.1.5. Các tổ chức quốc tế về hàng không.........................................................11 1.1.6. Xu hướng phát triển.................................................................................12 1.2. Phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa ............................................14 1.2.1. Khái quát..................................................................................................14 1.2.2. Nội dung phát triển..................................................................................14 1.2.3. Tiêu chí đánh giá .....................................................................................18 1.3. Một số nhân tố ảnh hưởng chính....................................................................21 1.3.1. Hành khách ..............................................................................................21 1.3.2. Chính sách nhà nước................................................................................23 1.3.3. Đối thủ cạnh tranh ...................................................................................24 1.3.4. Xu hướng tự do hóa.................................................................................24 1.4. Kinh nghiệm phát triển vận tải hàng không nội địa trên thế giới...................25 1.4.1. Kinh nghiệm phát triển tại Úc (Qantas)...................................................25 1.4.2. Kinh nghiệm phát triển tại Đức (Lufthansa)............................................27 1.4.3. Bài học rút ra cho Vietnam Airlines........................................................30 TÓM TẮT CHƯƠNG 1 ....................................................................................31 CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES GIAI ĐOẠN 2015-2020...........32 2.1. Tình hình vận tải hàng không Việt Nam giai đoạn 2015-2019......................32 2.1.1. Vận tải hành khách ..................................................................................32 2.1.2. Vận tải hàng hóa......................................................................................33
iv 2.2. Giới thiệu chung về Vietnam Airlines............................................................34 2.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển ..............................................................34 2.2.2. Ngành nghề kinh doanh...........................................................................35 2.2.3. Mô hình tổ chức.......................................................................................36 2.3. Tình hình phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa Vietnam Airlines giai đoạn 2015-2019..............................................................................................37 2.3.1. Hệ thống sản phẩm ..................................................................................37 2.3.2. Hệ thống giá cước....................................................................................42 2.3.3. Hệ thống phân phối..................................................................................43 2.3.4. Chất lượng dịch vụ...................................................................................49 2.3.5. Quảng cáo truyền thông...........................................................................53 2.4. Một số nhân tố ảnh hưởng chính đến hoạt động vận tải hành khách nội địa.56 2.4.1. Hành khách ..............................................................................................56 2.4.2. Chính sách của nhà nước.........................................................................57 2.4.3. Đối thủ cạnh tranh ...................................................................................58 2.4.4. Xu hướng tự do hóa.................................................................................61 2.5. Vietnam Airlines đối phó với đại dịch Covid-19 năm 2020..........................63 2.5.1. Tình hình ngành hàng không trên thế giới và Việt Nam.........................63 2.5.2. Hoạt động đối phó với đại dịch Covid-19 của Vietnam Airlines............67 2.6. Đánh giá chung về tình hình phát triển giai đoạn 2015-2019........................70 2.6.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh...................................................70 2.6.2. Hệ thống sản phẩm ..................................................................................72 2.6.3. Hệ thống giá cước....................................................................................73 2.6.4. Hệ thống phân phối..................................................................................74 2.6.5. Chất lượng dịch vụ...................................................................................75 2.6.6. Quảng cáo truyền thông...........................................................................78 2.6.7. Ma trận SWOT của Vietnam Airlines.....................................................78 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 ....................................................................................80
v CHƯƠNG 3 : MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES GIAI ĐOẠN 2021-2026 ...................................................................................................................................81 3.1. Hoạt động phục hồi sau đại dịch Covid-19 của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2022..............................................................................................................81 3.1.1. Dự báo của các tổ chức hàng không trên thế giới ...................................81 3.1.2. Kế hoạch phục hồi của Vietnam Airlines sau đại dịch Covid-19............83 3.2. Dự báo và một số chiến lược phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2026...........................................................88 3.2.1. Dự báo về giai đoạn 2021-2026...............................................................88 3.2.2. Một số chiến lược của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2026...............92 3.3. Giải pháp phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2026................................................................................93 3.3.1. Phát triển hệ thống sản phẩm...................................................................93 3.3.2. Phát triển hệ thống giá cước ....................................................................96 3.3.3. Phát triển hệ thống phân phối..................................................................97 3.3.4. Nâng cao chất lượng dịch vụ.................................................................100 3.3.5. Phát triển quảng cáo truyền thông .........................................................102 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 ..................................................................................105 KẾT LUẬN.............................................................................................................106 TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................107
vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 1. 0V. Vietnam Air Services 13. GDP. Gross domestic product: Company - Công ty bay dịch vụ Tổng sản phẩm nội địa hàng không 14. HAN. Sân bay Quốc tế Nội Bài, 2. BFM. Branded Fares Matrix: Bộ Hà Nội quyền lợi nhóm giá hành khách 15. HPH. Sân bay quốc tế Cát Bi, 3. BL. Hãng hàng không Pacific Hải Phòng Airlines, tên cũ là Jetstar Pacific 16. HUI. Sân bay quốc tế Phú Bài, Airlines Huế 4. BMV. Sân bay Buôn Ma Thuột, 17. IATA. International Air Đắc Lắc Transport Association: Hiệp hội 5. CAH. Sân bay Cà Mau Vận tải hàng không Quốc tế 6. CN. Chi nhánh 18. ICAO. International Civil 7. CSI. Customer Satisfaction Aviation Organization: Tổ chức Index: Chỉ số hài lòng tổng thể Hàng không Dân dụng Quốc tế của khách hàng 19. NPS. Net Promoter Score: Chỉ 8. CXR. Sân bay quốc tế Cam số thiện cảm của khách hàng Ranh, Nha Trang 20. OOH. Out Of Home: Quảng cáo 9. DAD. Sân bay quốc tế Đà Nẵng ngoài phạm vi sinh sống 10. DIN. Sân bay Điện Biên Phủ, 21. OTA. Online Travel Agency: Điện Biên Đại lý du lịch trực tuyến 11. DLI. Sân bay Liên Khương, Đà 22. POSM. Point Of Sales Lạt Metarials: vật phẩm quảng cáo tại điểm bán 12. FSC. Full-Service Carrier: Hãng hàng không truyền thống 23. PQC. Sân bay quốc tế Phú Quốc, Kiên Giang
vii 24. PXU. Sân bay Pleiku, Gia Lai 34. VCS. Sân bay Côn Đảo, Bà Rịa 25. SGN. Sân bay quốc tế Tân Sơn - Vũng Tàu Nhất, TP Hồ Chí Minh 35. VDH. Sân bay Đồng Hới, 26. SPDV. Sản phẩm dịch vụ Quảng Bình 27. TBB. Sân bay Tuy Hòa, Phú Yên 36. VDO. Sân bay Quốc tế Vân Đồn, Quảng Ninh 28. TCTHKVN. Tổng công ty Hàng không Việt Nam 37. VII. Sân bay quốc tế Vinh, Nghệ An 29. THD. Sân bay Thọ Xuân, Thanh Hóa 38. VJ. Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet 30. TMĐT. Thương mại điện tử 39. VKG. Sân bay Rạch Giá, Kiên 31. UIH. Sân bay Phù Cát, Bình Giang Định 40. VNA. Vietnam Airlines 32. VCA. Sân bay quốc tế Cần Thơ 41. VTHK. Vận tải hàng không 33. VCL. Sân bay quốc tế Chu Lai, Quảng Nam
viii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1.1: Lượt hành khách hàng không vận chuyển trên thế giới (1945-2018) ....7 Biểu đồ 1.2: Sản lượng hàng hóa hàng không vận chuyển trên thế giới (1945-2018)7 Biểu đồ 1.3: Thị phần vận tải hành khách nội địa Úc (2007-2016)............................27 Biểu đồ 1.4: Thị phần vận tải hành khách nội địa Đức (2009-2019)..........................29 Biểu đồ 2.1: Sản lượng hành khách hàng không Việt Nam (2015-2019)..................32 Biểu đồ 2.2: Sản lượng hành khách hàng không nội địa Việt Nam (2015-2019).....33 Biểu đồ 2.3: Tỷ trọng kênh TMĐT của một số hãng hàng không ..............................45 Biểu đồ 2.4: Điểm số của VNA trên thang điểm TMĐT DAS năm 2019 .................47 Biểu đồ 2.5: NPS của VNA giai đoạn 2017-2019.........................................................53 Biểu đồ 2.6: Sức mạnh thương hiệu của 3 hãng hàng không nội địa tại 3 thành phố .............................................................................................................................................56 Biểu đồ 2.7: Ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 đến ngành hàng không thế giới.....65 Biểu đồ 3.1: Dự đoán tương lai khôi phục ngành hàng không....................................81 Biểu đồ 3.2: Dự kiến doanh thu vận tải hàng không toàn cầu năm 2021...................82 Biểu đồ 3.3: Dự đoán tương lai ngành hàng không 2021.............................................83 Biểu đồ 3.4: Tính năng của hệ thống quản trị doanh thu theo O&D mới của VNA.84 Biểu đồ 3.5: Dự báo sản lượng khách thị trường Việt Nam giai đoạn 2021-2030 ...89 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức của VNA ..................................................................................36 Hình 2.2: Mật độ đường bay trên thế giới tháng 4/2020 SSCK 2019 ........................64
ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Ba liên minh hàng không lớn nhất thế giới hiện nay................................13 Bảng 2.1: Các đường bay nội địa theo nhóm hiện có của VNA...............................38 Bảng 2.2: Đội tàu bay khai thác của VNA giai đoạn 2015-2019 .............................39 Bảng 2.3: Tải cung ứng trên thị trường nội địa Việt Nam giai đoạn 2015-2019......41 Bảng 2.4: Sản lượng khách trên đường bay nội địa Việt Nam giai đoạn 2015-2019 ...................................................................................................................................41 Bảng 2.5: Bộ quyền lợi nhóm giá hành khách của VNA từ 2018 ............................43 Bảng 2.6: Phân bố khu vực quản lý của ba chi nhánh ..............................................45 Bảng 2.7: Tỷ trọng bán của 3 đại lý OTA so với các đại lý truyền thống tại CNMB ...................................................................................................................................49 Bảng 2.8: Kết quả tiêu chí đánh giá VNA theo Skytrax giai đoạn 2016-2019.........52 Bảng 2.9: CSI của VNA giai đoạn 2016-2019..........................................................53 Bảng 2.10: Tổng hợp định hướng truyền thông của VNA giai đoạn 2016-2019 .....54 Bảng 2.11: Thống kê mục đích sử dụng dịch vụ hàng không của khách hàng.........56 Bảng 2.12: Thống kê hành khách phân theo tần suất bay trung bình.......................57 Bảng 2.13: Đội tàu bay của các hãng hàng không Việt Nam tính đến hết 2019 ......59 Bảng 2.14: Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2020 của VNA .................................66 Bảng 2.15: Kết quả sản xuất kinh doanh giai đoạn 2015-2019 của VNA................71 Bảng 2.16: Ma trận SWOT của Vietnam Airlines....................................................79 Bảng 3.1: Bộ quyền lợi nhóm giá hành khách của VNA từ 2021 ............................85 Bảng 3.2: Dự báo sản lượng vận chuyển hành khách của VNA Group (bao gồm VNA) giai đoạn 2021-2025.......................................................................................90 Bảng 3.3: Dự báo sản lượng vận chuyển hàng hóa của VNA giai đoạn 2021-202591
x TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN Đề tài: “Phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của Vietnam Airlines giai đoạn 2021-2026” Những kết quả nghiên cứu đạt được: Thứ nhất, luận văn đã trình bày tổng quan về phát triển thị trường vận hành khách hàng không nội địa thương mại. Đồng thời, luận văn giới thiệu một vài kinh nghiệm phát triển vận tải hàng không nội địa trên thế giới mà cụ thể là Qantas (Úc) và Lufthansa (Đức). Thứ hai, luận văn đã giới thiệu được tình hình vận tải hàng không Việt Nam giai đoạn 2015-2019, giới thiệu chung về VNA cũng như nêu tình hình và đánh giá thực trạng phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của VNA giai đoạn 2015- 2019 qua một số tiêu chí là hệ thống sản phẩm, hệ thống giá cước, hệ thống phân phối, chất lượng dịch vụ và quảng cáo truyền thông. Luận văn cũng phân tích một số nhân số ảnh hưởng chính đến vận tải hành khách nội địa của VNA bao gồm hành khách, chính sách của nhà nước, đối thủ cạnh tranh, xu hướng tự do hóa. Đồng thời, luận văn cũng đề cập đến tình hình đại dịch Covid-19 đã ảnh hưởng đến hàng không thế giới và VNA như thế nào, các dự báo và hoạt động đối phó với đại dịch Covid- 19 của hãng trong năm 2020. Thứ bа, luận văn đã nêu ra một số giải pháp phát triển thị trường vận tải hành khách nội địa của VNA giai đoạn 2021-2026 qua một số tiêu chí là hệ thống sản phẩm, hệ thống giá cước, hệ thống phân phối, chất lượng dịch vụ và quảng cáo truyền thông, bao gồm cả giai đoạn hoạt động phục hồi sau đại dịch Covid-19.
앞 12페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!