Luận văn thạc sĩ_ Ngành công nghiệp Timeshare - kinh nghiệm một số nước và bài học cho Việt Nam

THThiNganHang
다운로드 0회
97
0

자료 내용

1쪽

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG KHOA SAU ĐẠI HỌC ---------o0o--------- LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế NGÀNH CÔNG NGHIỆP TIMESHARE: KINH NGHIỆM MỘT SỐ NƯỚC VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM Họ và tên học viên : Mai Quốc Anh Mã học viên : 821128 Lớp : KTQT 28A Người hướng dẫn khoa học : TS. Nguyễn Thị Hồng Hà Nội, tháng 12 năm 2023

2쪽

LỜI CAM ĐOAN Tác giả cam đoan rằng các nội dung được trình bày trong luận văn “Ngành công nghiệp Timeshare: Kinh nghiệm một số nước và bài học cho Việt Nam” là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của chính tác giả dưới sự hướng dẫn khoa của TS. Nguyễn Thị Hồng. Mọi kết quả nghiên cứu của các công trình khoa học khác đều giữ nguyên ý tưởng và được trích dẫn phù hợp theo quy định. Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2023 Tác giả luận văn Mai Quốc Anh

3쪽

MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................I DANH MỤC BẢNG................................................................................................ II DANH MỤC HÌNH................................................................................................III DANH MỤC BIỂU ĐỒ..........................................................................................IV PHẦN MỞ ĐẦU........................................................................................................1 CHƯƠNG I. TỔNG QUAN VỀ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TIMESHARE .......8 1.1. Cơ sở lý luận về ngành công nghiệp Timeshare....................................8 1.1.1. Lịch sử hình thành ngành công nghiệp Timeshare.........................8 1.1.2. Các khái niệm cơ bản....................................................................12 1.1.3. Vai trò của ngành công nghiệp Timeshare ...................................15 1.1.4. Phân loại ngành công nghiệp Timeshare ......................................17 1.1.5. Vòng đời sản phẩm Timeshare .....................................................22 1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành công nghiệp Timeshare....................................................................................................27 1.2.1. Tăng trưởng kinh tế.......................................................................27 1.2.2. Nhân khẩu học...............................................................................28 1.2.3. Các yếu tố công nghệ....................................................................29 1.2.4. Các chính sách và quy định...........................................................31 CHƯƠNG II. KINH NGHIỆM MỘT SỐ NƯỚC TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP TIMESHARE.............................................................32 2.1. Kinh nghiệm phát triển ngành công nghiệp Timeshare tại EU ...........32 2.1.1. Khái quát về ngành công nghiệp Timeshare tại EU .....................32 2.1.2. Kinh nghiệm xây dựng khung pháp lý cho ngành công nghiệp Timeshare tại EU.....................................................................................34 2.2. Kinh nghiệm phát triển ngành công nghiệp Timeshare tại Hoa kỳ.....39 2.2.1. Khái quát về ngành công nghiệp Timeshare tại Hoa kỳ...............39

4쪽

2.2.2. Kinh nghiệm đổi mới và đa dạng hóa sản phẩm Timeshare tại Hoa kỳ.............................................................................................................42 2.2.3. Kinh nhiệm phát triển hệ thống trao đổi kỳ nghỉ..........................52 2.3. Kinh nghiệm phát triển ngành công nghiệp Timeshare tại Nam Phi...56 2.3.1. Khái quát về ngành công nghiệp Timeshare tại Nam Phi.............57 2.3.2. Kinh nghiệm phát triển điểm đến đa dạng cho ngành công nghiệp Timeshare tại Nam Phi............................................................................61 2.3.3. Thất bại trong việc duy trì ngành công nghiệp Timeshare tại Nam Phi............................................................................................................65 CHƯƠNG III. THỰC TRẠNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP TIMESHARE VÀ MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ PHÁT TRIỂN NGÀNH TẠI VIỆT NAM .............69 3.1. Khái quát ngành công nghiệp Timeshare của Việt Nam .....................69 3.1.1. Bối cảnh ra đời..............................................................................69 3.1.2. Thực trạng ngành công nghiệp Timeshare tại Việt Nam..............70 3.2. Bài học kinh nghiệm trong việc phát triển ngành công nghiệp Timeshare .....................................................................................................................73 3.2.1. Hoàn thiện hệ thống pháp lý .........................................................73 3.2.2. Đổi mới và đa dạng hóa sản phẩm................................................76 3.2.3. Phát triển hệ thống trao đổi kỳ nghỉ..............................................77 3.2.4. Phát triển điểm đến đa dạng..........................................................78 3.3. Một số khuyến nghị về Timeshare tại Việt Nam.................................79 3.3.1. Khuyến nghị đến nhà nước ...........................................................79 3.3.2. Khuyến nghị đến doanh nghiệp kinh doanh Timeshare ...............80 3.3.3. Khuyến nghị đến người tiêu dùng Việt Nam................................82 KẾT LUẬN..............................................................................................................84 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................85

5쪽

i DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt American Resort Hiệp hội phát triển khu ARDA Development Association nghỉ Hoa kỳ Compound Annual Growth Tỷ lệ tăng trưởng kép CAGR Rate hàng năm EU European Union Liên minh EU Resort Condominiums Công ty khu nghỉ dưỡng RCI International và chung cư quốc tế Long-term holiday product Hợp đồng sản phẩm LTHP contract nghỉ dưỡng dài hạn Resort Development Tổ chức phát triển khu RDO Organisation nghỉ dưỡng USD United States Dollar Đô la Hoa kỳ Nghiên cứu thị trường VMR Verified Market Research đã được xác minh

6쪽

ii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tăng trưởng kinh doanh của Timeshare toàn thế giới từ 1980 đến 1998.............................................................................................................9 Bảng 2.2: Tăng trưởng kinh doanh của Timeshare tại EU từ 1980 đến 2022...........................................................................................................30

7쪽

iii DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Phân loại sản phẩm dựa trên tính linh hoạt ..............................................14 Hình 1.2. Vòng đời sản phẩm du lịch .......................................................................20 Hình 2.1. Phân bổ khu nghỉ Timeshare tại Nam Phi ................................................59

8쪽

iv DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Sự phát triển số lượng khu nghỉ Timeshare ở Nam Phi, 1978 đến 2012...........................................................................................................................54 Biểu đồ 2.2. Sở thích của người tiêu dùng về vị trí khu nghỉ Timeshare ................60

9쪽

1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Sở hữu kỳ nghỉ (Timeshare) là tên gọi một loại hình kinh doanh mới xuất hiện tại Việt Nam. Tại nhiều quốc gia trên thế giới, sở hữu kỳ nghỉ được biết dưới tên gọi Timeshare hoặc Vacation Ownership, được hình thành lần đầu tiên vào năm 1960 tại Pháp khi những người trượt tuyết hằng năm được đến vùng Alps và ở tại khu nghỉ mát mà không cần phải thuê phòng hoặc mua bất động sản (Upchurch và Lashley 2006). Khái niệm Timeshare sau đó được giới thiệu tại bang Florida vào năm 1970 như một sản phẩm huy động vốn mới trong thời kỳ khủng hoảng nhà đất (Upchurch và Gruber, 2002). Kể từ khi xuất hiện, Timeshare nhanh chóng lan rộng khắp EU, châu Hoa kỳ, và trở thành xu hướng mới toàn cầu chỉ trong thời gian ngắn. Theo VMR (2023), có 180 quốc gia có mô hình Timeshare hiện diện với 7400 khu nghỉ, quy mô thị trường được định giá là 17,8 tỷ USD tính đến hết năm 2022 và dự kiến đạt 29,9 tỷ USD vào năm 2028. Cũng theo VMR (2023), Hoa kỳ là thị trường Timeshare lớn nhất thế giới tính theo quy mô thị trường và Florida là bang có số lượng tài sản Timeshare lớn nhất tại Hoa kỳ - 360 khu nghỉ dưỡng tính đến hết năm 2022 (ARDA, 2023). Timeshare tồn tại dưới nhiều loại hình như: Hệ thống điểm thành viên; Câu lạc bộ lưu trú; Sở hữu kỳ nghỉ linh hoạt; Sở hữu kỳ nghỉ cố định. Timeshare là mô hình kinh doanh du lịch có sức hấp dẫn lớn đến các nhà đầu tư và nhận được nhiều sự thích thú từ người tiêu dùng, đó là lý do để Timeshare nhận được sự quan tâm và điều chỉnh của nhiều quốc gia trên thế giới. Theo báo cáo thường niên về ngành Timeshare năm 2023 của tổ chức Business Research Insights, bất chấp sự biến động kinh tế, lạm phát, giá cả và các biến động khác Timeshare vẫn là một loại hình phát triển nhanh và năng động nhất trong ngành du lịch nghỉ dưỡng thế giới với tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) dự kiến là 7,6% từ năm 2023 đến năm 2028 cao hơn tỷ lệ này của toàn ngành du lịch dự kiến đạt 4,42% từ năm 2023 đến năm 2027. Cùng với xu hướng phát triển chung của thế giới, Việt Nam với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, du lịch là cánh cửa mở ra thế giới để chúng ta

앞 9페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!