1쪽
DANH MỤC KÝ HIỆU VIẾT TẮT NHCSXH: Ngân hàng chính sách xã hội XĐGN: Xóa đói giảm nghèo SXKD: Sản xuất kinh doanh TDHN: Tín dụng hộ nghèo DSCV: Doanh số cho vay DSTN: Doanh số thu nợ BĐD HĐQT: Ban đại diện Hội đồng quản trị NHNN & PTNT: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 1
2쪽
MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU....................................................................................................... 5 CHƢƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG ƢU ĐÃI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO CỦA NHCSXH............................................................... 8 1.1. HỘ NGHÈO................................................................................................... 8 1.1.1, Khái niệm.................................................................................................... 8 1.1.2. Tiêu chí về đói nghèo.................................................................................. 8 1.2.1 Khái niệm..................................................................................................... 8 1.2.1.1 Tín dụng ngân hàng................................................................................... 8 1.2.1.2 Tín dụng đối với hộ nghèo........................................................................ 8 1.2.2 Vai trò tín dụng đối với hộ nghèo................................................................ 9 1.3 CHẤT LƢỢNG TÍN DỤNG ƢU ĐÃI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO..................... 9 1.3.1 Khái niệm về chất lƣợng tín dụng đối với hộ nghèo.................................... 9 1.3.2 Các chỉ tiêu đo lƣờng (đánh giá) chất lƣợng tín dụng ............................... 10 1.3.2.1 Tỷ lệ hộ nghèo đƣợc vay vốn.................................................................. 11 1.3.2.2 Quy mô tín dụng...................................................................................... 11 1.3.2.3 Tỷ lệ nợ quá hạn cho vay hộ nghèo ........................................................ 12 1.3.2.4 Tỷ lệ sử dụng vốn sai mục đích ............................................................. 12 1.3.2.5 Tỷ lệ thanh toán nợ do bán tài sản............................................................. 13 1.3.2.6 Tỷ lệ khác................................................................................................ 13 1.4 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG TỚI CHẤT LƢỢNG TÍN DỤNG ƢU ĐÃI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO........................................................................................ 13 1.4.1 Nhân tố khách quan.................................................................................... 13 1.4.2 Nhân tố chủ quan........................................................................................ 15 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TÍN DỤNG ƢU ĐÃI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO TẠI NHCSXH THANH HÓA - CHI NHÁNH SẦM SƠN ....................................... 16 2.1. Tổng quan về ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa....................... 16 2.2. Tổng quan về ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa – chi nhánh Sầm Sơn....................................................................................................................... 17 2.2.1 Qúa trình hình thành và phát triển ............................................................. 17 2.2.2 Đặc điểm hoạt động và cơ cấu tổ chức ...................................................... 17 2.2.2.1 Đặc điểm hoạt động ................................................................................ 17 2.2.2.2 Cơ cấu tổ chức......................................................................................... 18 2.1.3 Chức năng và nhiệm vụ của NHCSXH Thanh Hóa – chi nhánh Sầm Sơn19 2.1.3.1. Chức năng của NHCSXH Thanh Hóa – chi nhánh Sầm Sơn ................ 19 2
3쪽
2.1.3.2 Nhiệm vụ cụ thể của NHCSXH.............................................................. 20 2.2 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NHCSXH SẦM SƠN TRONG 3 NĂM GẦN ĐÂY........................................................................................................... 21 2.2.1 Tình hình huy động vốn............................................................................. 22 2.2.2 Tình hình cho vay....................................................................................... 24 2.2.3 Hoạt động khác........................................................................................... 24 2.2.4 Kết quả hoạt động kinh doanh ................................................................... 25 2.3 THỰC TRẠNG TÍN DỤNG ƢU ĐÃI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO TẠI NHCSXH SẦM SƠN..........................................................................................26 2.3.1 Tỷ lệ hộ nghèo đƣợc vay vốn.....................................................................26 2.3.2 Quy mô tín dụng.........................................................................................28 2.3.3 Tỷ lệ nợ quá hạn cho vay hộ nghèo ...........................................................29 2.3.4 Tỷ lệ sử dụng vốn sai mục đích ................................................................. 30 2.3.5 Tỷ lệ thanh toán nợ do bán tài sản .............................................................31 2.3.6 Tỷ lệ khác................................................................................................... 32 2.4 Đánh giá chất lƣợng tín dụng ƣu đãi đối với hộ nghèo tại NHCSXH Sầm Sơn.......................................................................................................................32 2.4.1. Những kết quả đạt đƣợc............................................................................32 2.4.1.1 Tỷ lệ hộ nghèo đƣợc vay vốn.................................................................. 32 2.4.1.2 Quy mô tín dụng........................................................................................ 32 2.4.1.3 Tỷ lệ nợ quá hạn cho vay hộ nghèo............................................................ 36 2.4.1.4 Tỷ lệ sử dụng vốn sai mục đích .............................................................. 38 2.4.1.5 Tỷ lệ thanh toán nợ do bán tài sản .......................................................... 38 2.4.1.6 Tỷ lệ khác................................................................................................. 39 2.4.2 Hạn chế tồn tại và nguyên nhân.................................................................42 2.4.2.1. Những tồn tại cần khắc phục..................................................................42 2.4.2.2 Nguyên nhân của những tồn tại ..............................................................44 CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO TẠI NHCSXH SẦM SƠN....................................................48 3.1 ĐỊNH HƢỚNG CỦA NHCSXH SẦM SƠN ...............................................48 3.1.1. Định hƣớng hoạt động tín dụng đối với hộ nghèo của NHCSXH Sầm Sơn .............................................................................................................................48 3.1.2. Định hƣớng nâng cao hiệu quả tín dụng đối với hộ nghèo của NHCSXH Sầm Sơn...............................................................................................................48 3.2 MỘT SỐ GIẢI PHÁP...................................................................................49 3
4쪽
3.2.1. Củng cố mạng lƣới hoạt động...................................................................49 3.2.1.2. Tổ tiết kiệm và vay vốn.........................................................................49 3.2.2. Hoàn thiện chính sách cho vay đối với hộ nghèo .....................................50 3.2.2.1. Về quy trình cho vay..............................................................................50 3.2.2.2. Về điều kiện cho vay..............................................................................50 3.2.2.3. Về thủ tục, hồ sơ vay vốn......................................................................50 3.2.2.4. Về thời hạn cho vay...............................................................................50 3.2.3 Nâng cao mức cho vay hộ nghèo và chất lƣợng ủy thác qua các tổ chức chính trị - xã hội..................................................................................................50 3.2.4 Đa dạng hóa các ngành nghề đầu tƣ...........................................................51 3.2.4.1 Công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngƣ..................................51 3.2.4.2 Thị trƣờng...............................................................................................52 3.2.5 Tăng cƣờng công tác kiểm tra, giám sát ....................................................52 3.2.5.1 Ban đại diện HĐTQ thị xã .....................................................................52 3.3.5.2 Các tổ chức nhận ủy thác các cấp ...........................................................53 3.2.5.3 Đối với NHCSXHSS..............................................................................54 3.2.6 Đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dƣỡng......................................................54 3.2.6.1. Đào tạo cán bộ NHCSXH......................................................................54 3.2.6.2. Đào tạo cán bộ nhận ủy thác và ban quản lý tổ vay vốn .......................54 KẾT LUẬN.........................................................................................................56 4
5쪽
LỜI MỞ ĐẦU 1.Sự cần thiết của đề tài: Đói nghèo là một vấn đề xã hội mang tính toàn cầu. Những năm gần đây, nhờ có chính sách đổi mới, nền kinh tế nƣớc ta tăng trƣởng nhanh ; đại bộ phận đời sống nhân dân đã đƣợc tăng lên một cách rõ rệt. Song, một bộ phận không nhỏ dân cƣ, đặc biệt dân cƣ ở vùng sâu vùng xa,vùng biển đảo…đang chịu cảnh nghèo đói, chƣa đảm bảo đƣợc những điều kiện tối thiểu của cuộc sống. Sự phân hóa giàu nghèo đang diễn ra mạnh, là vấn đề xã hội cần đƣợc quan tâm. Chính vì lẽ đó chƣơng trình xóa đói giảm nghèo là một trong những giải pháp quan trọng hàng đầu của chiến lƣợc phát triển kinh tế xã hội nƣớc ta. Có nhiều nguyên nhân dẫn tới đói nghèo, một trong những nguyên nhân quan trọng đó là: “Thiếu vốn sản xuất kinh doanh”. Chính vì vậy, Đảng và Nhà nƣớc ta đã xác định tín dụng Ngân hàng là một mắt xích không thể thiếu trong hệ thống các chính sách phát triển kinh tế xã hội xoá đói giảm nghèo của Việt Nam. Xuất phát từ những yêu cầu đòi hỏi trên đây, Trong tiến trình cơ cấu lại hệ thống ngân hàng, ngày 04/10/2002 Thủ tƣớng Chính phủ ra quyết định số 131/QĐ-TTg về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàng phục vụ ngƣời nghèo nhằm tách bạch chức năng tín dụng chính sách ra khỏi ngân hàng thƣơng mại. Ngân hàng Chính sách xã hội ra đời nhằm tập trung các nguồn lực của nhà nƣớc thực hiện tín dụng chính sách đối với hộ nghèo, học sinh sinh viên và các đối tƣợng chính sách khác góp phần thực hiện mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo. Đây là một định chế tài chính tín dụng đặc thù của nhà nƣớc nhằm chuyển tải vốn tín dụng ƣu đãi đến các đối tƣợng chính sách góp phần thực hiện Chƣơng trình mục tiêu quốc gia về XĐGN và thực hiện các mục tiêu chính trị - kinh tế - xã hội. Trong quá trình cho vay hộ nghèo tại NHCSXH thời gian qua cho thấy nổi lên vấn đề là hiệu quả vốn tín dụng còn thấp làm ảnh hƣởng đến chất lƣợng tín dụng phục vụ ngƣời nghèo. Vì vậy, làm thế nào để ngƣời nghèo nhận đƣợc và sử dụng có hiệu quả vốn vay; chất lƣợng tín dụng đƣợc nâng cao nhằm bảo đảm cho sự phát triển bền vững của nguồn vốn tín dụng, đồng thời ngƣời nghèo thoát 5
앞 5페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!