Lời giải đề thi Giải tích A1 - ĐH Bách khoa TP.HCM
- 페이지 수
- 10
- 형식
- 크기
- 196 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,891
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 9
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Lời giải đề thi Giải tích A1 - ĐH Bách khoa TP.HCM
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 10 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
LỜI GIẢI ĐỀ THI GIẢI TÍCH A1 GIỮA KỲ 24-11-2012 Bản quyền thuộc về Ngân Hàng Đề Thi ĐH Bách Khoa HCM Câu 1. Cho hàm y = sin(e f(x) ). Tính y 0 A f(x)e f(x) cos(e f(x) ) B f 0 (x)e f(x) cos(e f(x) ) C f 0 (x)cos(e f(x) ) D e f(x) cos(e f(x) ) Giải câu 1: Dùng đạo hàm hàm hợp: Đặt u(x) = e f(x) , lúc đó ta được: y = sin(u(x)), lấy đạo hàm ta được: y 0 = u 0 (x)cos(u(x)) = f 0 (x)e f(x) cos(e f(x) ) ⇒ Chọn B Câu 2. Tìm giới hạn I = lim x→2− ( sin(x−2) x2−4 + e −1 x−2 ) A Các câu khác sai B 1 4 C 0 D +∞ Giải câu 2: I = lim x→2− ( sin(x−2) x2−4 + e −1 x−2 ) = lim x→2− ( sin(x−2) x−2 1 x+2 + e −1 x−2 ) Khi x → 0, ta có: sin(x−2) x−2 = 1 và 1 x+2 = 1 4 và e −1 x−2 = +∞ Nên giới hạn đã cho I = +∞ ⇒ Chọn D Câu 3. Tìm I = lim n→+∞ ( pn (−3)n + 3n.n2 ) A +∞ B −3 C 3 D 0 1 Giải câu 3: Biến đổi ta được: I = lim n→+∞ e 1 n ln[(−3)n+3n.n2 ] = lim n→+∞ e 1 n [nln3+ln((−1)n+n 2 )] = lim n→+∞ e [ln3+ ln((−1)n+n 2) n ] Xét ln((−1)n + n 2 ) khi n → +∞ thì (−1)n + n 2 → +∞ do (−1)n n 2 , vì thế ln((−1)n + n 2 ) → +∞, nhưng vì hàm ln luôn chạy ra vô cùng chậm hơn hàm lũy thừa nên ln((−1)n+n 2 ) n → 0 Như vậy, I = 3 (do I = e ln3 = 3) ⇒ Chọn C Câu 4. Tính giới hạn I = limx→0 ( sin x x ) 1 x A 1 e B 0 C e D 1 Giải câu 4: Biến đổi, ta được: I = limx→0 [(1 + sin x−x x ) x sin x−x ] 1 x sin x−x x Xét limx→0 sin x−x x2 Dùng quy tắc L’Hospital, ta được: limx→0 sin x−x x2 = limx→0 cos x−1 2x Dùng quy tắc L’Hospital lần nữa: limx→0 sin x−x x2 = limx→0 (− sin x 2 ) = 0 Như vậy, I = 1 (do I = e 0 = 1) ⇒ Chọn D Câu 5. Biết f(x) = (x 2 + 1)e x . Tính f (10)(0) A Các câu kia đều sai B 10! C 90 D 91 2 Giải câu 5: Sử dụng khai triển Maclaurint, ta được: f(x) = (x 2 + 1)(1 + x + x 2 2! + x 3 3! + x 4 4! + x 5 5! + x 6 6! + x 7 7! + x 8 8! + x 9 9! + x 10 10! + o(x 10)) Ta chỉ quan tâm đến hệ số của x 10 vì đạo hàm ta cần lấy chỉ đến cấp 10. Hệ số của x 10 là: 1 10! + 1 8! Như vậy, f (10)(0) = 10!( 1 10! + 1 8!) = 1 + 10! 8! = 1 + 90 = 91 ⇒ Chọn D Câu 6. Tìm tất cả tiệm cận của hàm f(x) = xln(x − e) A x = e B x = e, y = x + e C Không có tiệm cận D y = 1 Giải câu 6: Tập xác định của hàm số đã cho là: R \ {e} - Xét tiệm cận đứng: limx→e f(x) = limx→e xln(x − e) = ∞ (vì khi x → e − hay x → e + đều cho ra cùng một giới hạn nên ta không xét 2 giới hạn đấy). Vậy, TCĐ của hàm số là x = e - Xét tiệm cận xiên dạng y = ax + b: a = limx→∞ f(x) x = limx→∞ ln(x − e) = ∞ Như vậy, ta thấy hệ số a tiến ra vô cùng, nên hàm số đã cho không có TCX. Mặt khác, hàm số đã cho chỉ có TCN khi và chỉ khi a = 0. KẾT LUẬN: Hàm số chỉ có TCĐ x = e ⇒ Chọn A Câu 7. Tìm giới hạn I = limx→0 ln(1+x 3 ) arcsin x− √ 1+2x A 6 B ∞ C 0 D 1 6 Giải câu 7: Ta thay các VCB tương đương: 3
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Lời giải đề thi Giải tích A1 - ĐH Bách khoa TP.HCM” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 10페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Lời giải đề thi Giải tích A1 - ĐH Bách khoa TP.HCM
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
LỜI GIẢI ĐỀ THI GIẢI TÍCH A1 GIỮA KỲ 24-11-2012 Bản quyền thuộc về Ngân Hàng Đề Thi ĐH Bách Khoa HCM Câu 1. Cho hàm y = sin(e f(x) ). Tính y 0 A f(x)e f(x) cos(e f(x) ) B f 0 (x)e f(x) cos(e f(x) ) C f 0 (x)cos(e f(x) ) D e f(x) cos(e f(x) ) Giải câu 1: Dùng đạo hàm hàm hợp: Đặt u(x) = e f(x) , lúc đó ta được: y = sin(u(x)), lấy đạo hàm ta được: y 0 = u 0 (x)cos(u(x)) = f 0 (x)e f(x) cos(e f(x) ) ⇒ Chọn B Câu 2. Tìm giới hạn I = lim x→2− ( sin(x−2) x2−4 + e −1 x−2 ) A Các câu khác sai B 1 4 C 0 D +∞ Giải câu 2: I = lim x→2− ( sin(x−2) x2−4 + e −1 x−2 ) = lim x→2− ( sin(x−2) x−2 1 x+2 + e −1 x−2 ) Khi x → 0, ta có: sin(x−2) x−2 = 1 và 1 x+2 = 1 4 và e −1 x−2 = +∞ Nên giới hạn đã cho I = +∞ ⇒ Chọn D Câu 3. Tìm I = lim n→+∞ ( pn (−3)n + 3n.n2 ) A +∞ B −3 C 3 D 0 1 Giải câu 3: Biến đổi ta được: I = lim n→+∞ e 1 n ln[(−3)n+3n.n2 ] = lim n→+∞ e 1 n [nln3+ln((−1)n+n 2 )] = lim n→+∞ e [ln3+ ln((−1)n+n 2) n ] Xét ln((−1)n + n 2 ) khi n → +∞ thì (−1)n + n 2 → +∞ do (−1)n n 2 , vì thế ln((−1)n + n 2 ) → +∞, nhưng vì hàm ln luôn chạy ra vô cùng chậm hơn hàm lũy thừa nên ln((−1)n+n 2 ) n → 0 Như vậy, I = 3 (do I = e ln3 = 3) ⇒ Chọn C Câu 4. Tính giới hạn I = limx→0 ( sin x x ) 1 x A 1 e B 0 C e D 1 Giải câu 4: Biến đổi, ta được: I = limx→0 [(1 + sin x−x x ) x sin x−x ] 1 x sin x−x x Xét limx→0 sin x−x x2 Dùng quy tắc L’Hospital, ta được: limx→0 sin x−x x2 = limx→0 cos x−1 2x Dùng quy tắc L’Hospital lần nữa: limx→0 sin x−x x2 = limx→0 (− sin x 2 ) = 0 Như vậy, I = 1 (do I = e 0 = 1) ⇒ Chọn D Câu 5. Biết f(x) = (x 2 + 1)e x . Tính f (10)(0) A Các câu kia đều sai B 10! C 90 D 91 2 Giải câu 5: Sử dụng khai triển Maclaurint, ta được: f(x) = (x 2 + 1)(1 + x + x 2 2! + x 3 3! + x 4 4! + x 5 5! + x 6 6! + x 7 7! + x 8 8! + x 9 9! + x 10 10! + o(x 10)) Ta chỉ quan tâm đến hệ số của x 10 vì đạo hàm ta cần lấy chỉ đến cấp 10. Hệ số của x 10 là: 1 10! + 1 8! Như vậy, f (10)(0) = 10!( 1 10! + 1 8!) = 1 + 10! 8! = 1 + 90 = 91 ⇒ Chọn D Câu 6. Tìm tất cả tiệm cận của hàm f(x) = xln(x − e) A x = e B x = e, y = x + e C Không có tiệm cận D y = 1 Giải câu 6: Tập xác định của hàm số đã cho là: R \ {e} - Xét tiệm cận đứng: limx→e f(x) = limx→e xln(x − e) = ∞ (vì khi x → e − hay x → e + đều cho ra cùng một giới hạn nên ta không xét 2 giới hạn đấy). Vậy, TCĐ của hàm số là x = e - Xét tiệm cận xiên dạng y = ax + b: a = limx→∞ f(x) x = limx→∞ ln(x − e) = ∞ Như vậy, ta thấy hệ số a tiến ra vô cùng, nên hàm số đã cho không có TCX. Mặt khác, hàm số đã cho chỉ có TCN khi và chỉ khi a = 0. KẾT LUẬN: Hàm số chỉ có TCĐ x = e ⇒ Chọn A Câu 7. Tìm giới hạn I = limx→0 ln(1+x 3 ) arcsin x− √ 1+2x A 6 B ∞ C 0 D 1 6 Giải câu 7: Ta thay các VCB tương đương: 3
- 문서명
- Lời giải đề thi Giải tích A1 - ĐH Bách khoa TP.HCM
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 10 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!