Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C4. Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp
- 페이지 수
- 26
- 형식
- 크기
- 2.4 MB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu giới thiệu về quản lý tài khoản người sử dụng (NSD), nhóm NSD và phân quyền truy cập tệp tin trong hệ thống Linux. Nội dung bao gồm khái niệm, cấu trúc file cấu hình /etc/passwd, /etc/shadow, /etc/group và cách quản lý quyền truy cập.
- 문서명
- Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C4. Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Linux
- 작성자 (문서 내)
- Ha Quoc Trung
- 내용
- Tài liệu này tập trung vào việc giải thích về người sử dụng, nhóm người sử dụng và các quyền truy cập tệp/thư mục trong Linux, đồng thời chỉ ra các tệp cấu hình liên quan.
- 목차
- Khái niệm NSD và nhóm NSD
- Quản lý NSD và nhóm NSD
- Khái niệm quyền truy cập
- Quyền truy cập của file
- Quyền truy cập của thư mục
- Quản lý quyền truy cập
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp fb.com/groups/ Nội dung Khái niệm NSD và nhóm NSD Quản lý NSD và nhóm NSD Khái niệm quyền truy cập Quyền truy cập của file Quyền truy cập của thư mục Quản lý quyền truy cập fb.com/groups/ Khái niệm người sử dụng NSD thông thường Quản trị Nhóm NSD Tạo một người sử dụng Tên, Mật khẩu, home của người sử dụng (/home/tên) Nhóm (một người sử dụng có thể thuộc một hoặc nhiều nhóm, tuy nhiên cần phải xác định một nhóm chính) Tất cả các thông tin về người sử dụng được lưu trong file: /etc/passwd fb.com/groups/ /etc/passwd 4 Username:password:UID:GID:Info:Home:Shell Username: It is used when user logs in. It should be between 1 and 32 characters in length. Password: An x character indicates that encrypted password is stored in /etc/shadow file. User ID (UID): Each user must be assigned a user ID (UID). UID 0 (zero) is reserved for root and UIDs 1-99 are reserved for other predefined accounts. Further UID 100999 are reserved by system for administrative and system accounts/groups. Group ID (GID): The primary group ID (stored in /etc/group file) User ID Info: The comment field. It allow you to add extra information about the users such as user's full name, phone number etc. This field use by finger command. Home directory: The absolute path to the directory the user will be in when they log in. If this directory does not exists then users directory becomes / Command/shell: The absolute path of a command or shell (/bin/bash). Typically, this is a shell. Please note that it does not have to be a shell. 10/9/2009 @ Ha Quoc Trung 2009 fb.com/groups/ /etc/shadow 5 User:Pwd:Last pwd change :Minimum:Maximum:Warn:Inactive :Expire User name : It is your login name Password: It your encrypted password. The password should be minimum 6-8 characters long including special characters/digits Last passwo
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C4. Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 26페이지입니다, Linux 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C4. Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp fb.com/groups/ Nội dung Khái niệm NSD và nhóm NSD Quản lý NSD và nhóm NSD Khái niệm quyền truy cập Quyền truy cập của file Quyền truy cập của thư mục Quản lý quyền truy cập fb.com/groups/ Khái niệm người sử dụng NSD thông thường Quản trị Nhóm NSD Tạo một người sử dụng Tên, Mật khẩu, home của người sử dụng (/home/tên) Nhóm (một người sử dụng có thể thuộc một hoặc nhiều nhóm, tuy nhiên cần phải xác định một nhóm chính) Tất cả các thông tin về người sử dụng được lưu trong file: /etc/passwd fb.com/groups/ /etc/passwd 4 Username:password:UID:GID:Info:Home:Shell Username: It is used when user logs in. It should be between 1 and 32 characters in length. Password: An x character indicates that encrypted password is stored in /etc/shadow file. User ID (UID): Each user must be assigned a user ID (UID). UID 0 (zero) is reserved for root and UIDs 1-99 are reserved for other predefined accounts. Further UID 100999 are reserved by system for administrative and system accounts/groups. Group ID (GID): The primary group ID (stored in /etc/group file) User ID Info: The comment field. It allow you to add extra information about the users such as user's full name, phone number etc. This field use by finger command. Home directory: The absolute path to the directory the user will be in when they log in. If this directory does not exists then users directory becomes / Command/shell: The absolute path of a command or shell (/bin/bash). Typically, this is a shell. Please note that it does not have to be a shell. 10/9/2009 @ Ha Quoc Trung 2009 fb.com/groups/ /etc/shadow 5 User:Pwd:Last pwd change :Minimum:Maximum:Warn:Inactive :Expire User name : It is your login name Password: It your encrypted password. The password should be minimum 6-8 characters long including special characters/digits Last passwo
- 문서명
- Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C4. Tài khoản NSD và phân quyền truy cập tệp
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Linux
- 작성자 (문서 내)
- Ha Quoc Trung
- 내용
- Tài liệu này tập trung vào việc giải thích về người sử dụng, nhóm người sử dụng và các quyền truy cập tệp/thư mục trong Linux, đồng thời chỉ ra các tệp cấu hình liên quan.
- 목차
- Khái niệm NSD và nhóm NSD
- Quản lý NSD và nhóm NSD
- Khái niệm quyền truy cập
- Quyền truy cập của file
- Quyền truy cập của thư mục
- Quản lý quyền truy cập
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Linux Phần mềm mã nguồn mở - Open source software (HUST) GV. Trương Thị Diệu Linh
Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C14.Dịch vụ email sử dụng PM mã nguồn mở
Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - Phụ lục 9
Linux phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C1.Giới thiệu PM mã nguồn mở và Linux
Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C7.Quản lý phần mềm và dịch vụ
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!