Kỹ thuật thủy khí (Chương 1-2) - Ngô Văn Hệ

UN
Uni24h
다운로드 0회
47
0

자료 내용

1쪽

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY No.1 Đại Cồ Việt, Hà Nội; http://www.hust.edu.vn/; http://ste.hust.edu.vn/ 1 Add. C6-202. Tel. 024-3-869-2501 Email: he.ngovan@mail.hust.edu.vn.

2쪽

NỘI DUNG HỌC PHẦN Chương 1: Mở đầu Chương 2: Tĩnh học chất lỏng Chương 3: Động lực học chất lỏng Chương 4: Chuyển động một chiều của chất lỏng Chương 5: Chuyển động một chiều của chất khí Chương 6: Tính toán thuỷ lực đường ống Chương 7: Mô hình hóa - Lý thuyết thứ nguyên, tương tự 2

3쪽

TÀI LIỆU THAM KHẢO [1]. Vũ Duy Quang, Thủy Khí Động Lực Ứng Dụng, NXB Xây Dựng, 2005. [2]. Lương Ngọc Lợi, Cơ Học Thủy Khí Ứng Dụng, NXB Bách Khoa – Hà Nội, 2009. [3]. Vũ Duy Quang, Phạm Đức Nhuận, Giáo Trình Kỹ Thuật Thủy Khí, NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 2009. [4]. Nguyễn Hữu Trí, Cơ Học Chất Lỏng Ứng Dụng, T1, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1972. [5]. Nguyễn Hữu Chí - Nguyễn Hữu Dy – Phùng Văn Khương, Bài Tập Cơ Học Chất Lỏng Ứng Dụng, NXB Giáo Dục. [6]. Nguyễn Phước Hoàng, Thủy lực và Máy thủy lực Tập 1 [7]. Hoàng Đức Liên, Giáo trình Kỹ thuật thủy khí, ĐH Nông Nghiệp Hà Nội 2007. 3

5쪽

KỸ THUẬT THỦY KHÍ Nghiên cứu cái gì, học cái gì? Dùng phương pháp nghiên cứu nào? Mục đính nghiên cứu để làm gì? 5

8쪽

Nhiệm vụ ghiên cứu: Nghiên cứu các quy luật cân bằng và chuyển động của chất lỏng cũng như các lực tương tác giữa chất lỏng với với các vật ngập trong nó. Đồng thời nghiên cứu ứng dụng các quy luật đó vào sản xuất và đời sống. 8 Hình ảnh lấy từ nguồn internet

10쪽

ỨNG DỤNG TKĐLH  Hệ thống đường ống nước, khí thiên nhiên  HT xử lý nước thải, trang trí cho hộ gia đình và toàn thành phố… 10

12쪽

1.2 Một số tính chất cơ bản của chất lỏng Tính chất chung: Chất lỏng được coi là môi trường liên tục, đồng chất, đẳng hướng và các đại lượng đặc trưng cho tính cơ lí của nó được biểu diễn bằng các hàm liên tục. Chất lỏng có tính di động cao, hầu như không chống được lực cắt và lực kéo. Chất lỏng hạt có tính chịu nén rất lớn (chất lỏng không nén được), còn chất khí thì phụ thuộc vào áp suất và nhiệt độ, dễ dàng thay đổi thể tích khi áp suất thay đổi. 12

13쪽

Chất lỏng có khối lượng và trọng lượng: Khối lượng riêng (): là khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng cùng loại.  m 3 Trọng lượng: P  m.g(N)  (kg /m ) V Trọng lượng riêng (): là trọng lượng một đơn vị thể tích chất lỏng cùng loại.  P  3   .g(N /m ) V Tỷ trọng là tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất đó so với trọng lượng riêng của nước t=4oC.     n Ví dụ: Trọng lượng 1 vật có khối lượng 1 kg có thể coi bằng 9,81N; 1kG  10N; g = 9,81 m/s2 13

14쪽

Tính nén được: Tính nén được là tính làm giảm thể tích chất lỏng khi thay đổi áp suất. Đặc trưng bởi hệ số nén: dV 1 1 2    (m2 / N) E  (N /m ) V dp  Trong đó: dp là lượng thay đổi áp suất; dV là lượng thay đổi thể tích chất lỏng; E là mô đuyn đàn hồi của chất lỏng. Ví dụ: Thí nghiệm chứng tỏ rằng, trong phạm vi áp suất từ 1 đến 500 at và nhiệt độ từ 0 đến 20 độ C thì hệ số nén của nước bằng 0.00005cm2/KG 14

15쪽

Tính nhớt: Là tính cản trở chuyển động giữa các phần tử chất lỏng. Giả thiết về tính nhớt của Newton: - Khi chuyển động chất lỏng chảy thành lớp rất mỏng với các vận tốc khác nhau. - Giữa các lớp chất lỏng xuất hiện lực ma sát gọi là ma sát trong (nội ma sát). Lực này gây ra do tính nhớt của chất lỏng nên còn gọi là lực nhớt. du   T = S   .  dn   : hệ số nhớt động lực hoặc độ nhớt động lực. du/dn: gradient vận tốc theo phương n vuông góc với dòng chảy. Đơn vị đo  trong hệ SI là N.s/m2; đơn vị khác là poa-zơ: P; 1P = 10-1N.s/m2 Hệ số nhớt động học  = / Đơn vị đo  trong hệ SI là m2/s, đơn vị đo khác là Stốc: (St) ; 1St = 10-4m2/s =cm2/s. 15

16쪽

Chất lỏng lý tưởng – chất lỏng không nhớt: - Chất lỏng không có tính nhớt, μ=0 - Có tính di động tuyệt đối - Không chống được lực kéo, lực cắt - Hoàn toàn không nén được Các lực tác dụng lên chất lỏng: - Lực mặt: lực tác dụng lên chất lỏng tỉ lệ với mặt tiếp xúc. Ví dụ: áp lực P=p.S; Lực ma sát T=.S - Lực khối: lực tác dụng lên chất lỏng tỉ lệ với khối lượng: Ví dụ: Trọng lực G=mg; Lực quán tính F=ma 16

17쪽

NGOẠI LỰC TÁC DỤNG LÊN CHẤT LỎNG F V X X LỰC MẶT LỰC KHỐI F VY     Y P  pn. S F  m.a F V Z Z LỰC ÁP LỰC LỰC MA TRỌNG LỰC SÁT QUÁN TÍNH     Lực mặt đơn vị   Gm g Fqt m a pn pnx,y,z,t     Lực khối đơn vị   v2 2 a  a X,Y,Z F m m r (gia tốc lực khối)   lt r  

18쪽

MỘT SỐ TOÁN TỬ CƠ BẢN dppdxpdy pdz   u uy u div u .u  x   z x y z x y z  dy  p  p  p  d u uudxu udz gradp i  j  k dt t x dt y dt z dt x y z Laplace : u  u  u   u i  j  k gradu x y z 2u 2uy 2u    Δuu.uu2  x   z u i u j u k x2 y2 z2 x y z i j k rotu  u  u u u rot urot urot u x x x x y z ux uy uz u u  u u  u u   y     y   z  i  x  z j   x k        y z   z x   x y       18     

19쪽

Ví dụ: Bảng tính chất vật lý của một số chất: KLR, TLR Tỷ trọng Nhiệt TT Tên gọi ρ,kg/m3 ,N/m3  độ, 0C 1 Nước sạch 1000 9810 1 4 2 Xăng 0,7-0,75 16 3 Thuỷ ngân 13,55 15 4 Sắt 7,8 5 Cồn 0,8 0 6 Dầu madút 0,89-0,92 15 7 Không khí 1,127 11,77 1,127.10-3 27 19

앞 19페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!