Kiến Thức Cơ Bản Toefl Itp - Nguyễn Đức Mùi
- 페이지 수
- 16
- 형식
- 크기
- 1.1 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu cung cấp kiến thức cơ bản về các loại từ trong tiếng Anh, tập trung vào dấu hiệu nhận biết danh từ, tính từ, động từ và giới từ, kèm theo ví dụ minh họa.
- 문서명
- Kiến Thức Cơ Bản Toefl Itp - Nguyễn Đức Mùi
- 내용
- Tài liệu hướng dẫn nhận biết danh từ, tính từ và động từ dựa trên dấu hiệu đuôi từ và cấu trúc câu, cùng với danh sách giới từ thường gặp trong TOEFL ITP.
- 목차
- KIẾN THỨC CƠ BẢN TOEFL ITP
- I. Dấu hiệu nhận biết từ loại
- 1. Dấu hiệu nhận biết danh từ
- 2. Dấu hiệu nhận biết tính từ
- 3. Dấu hiệu nhận biết động từ.
- 5. Giới từ
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
1 KIẾN THỨC CƠ BẢN TOEFL ITP I. Dấu hiệu nhận biết từ loại 1. Dấu hiệu nhận biết danh từ · Tận cùng là “-tion/-ation”: information, distribution Tận cùng là “-ment”: development Tận cùng là “-ant”: accountant Tận cùng là “-ing”: teaching, studying Tận cùng là “-age”: teenage Tận cùng là “-ship”: scholarship, internship Tận cùng là “-ism”: socialism Tận cùng là “-ity”: ability Tận cùng là “-ness”: harmlessness Tận cùng là “-ance/-ence”: dependence/appearance Tận cùng là “-ture”: Đuôi chỉ người · Tận cùng là “-er”: teacher Tận cùng là “-or”: actor Tận cùng là “-ist”: dentist Tận cùng là “-ian”: indian Tận cùng là “-man/men”: fireman Tận cùng là “-woman”: firewoman Dựa vào cấu trúc câu để xác định danh từ -Ví dụ 1: Intelligence, education, and experience all help shape management style. Ví dụ 2: Crazy Horse is generally recognized for his courage and skill, and he was revered by the Sioux as their greatest leader. 2. Dấu hiệu nhận biết tính từ Dựa vào đuôi · Tận cùng là “-able”: comparable, comfortable, capable, considerable Tận cùng là “-ible”: responsible, possible, flexible Tận cùng là “-ous”: dangerous, humorous, notorious, poisonous Tận cùng là “-ive”: attractive, decisive Tận cùng là “-ent”: confident, dependent, different Tận cùng là “-ful”: careful, harmful, beautiful Tận cùng là “-less”: careless, harmless SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi 2 Tận cùng là “-ant”: important · Tận cùng “-ic”: economic, specific, toxic Tận cùng là “-ly”: friendly, lovely, costly (từ này hay xuất hiện trong đề thi) Tận cùng là “-y”: rainy, sunny, muddy (đầy bùn), windy... Tận cùng là “al”: economical (tiết kiệm), historical, physical... Tận cùng là “-ing”: interesting, exciting, moving = touching (cảm động) Tận cùng là “-ed”: excited, interested, tired, surprised... Dựa vào cấu trúc ngữ pháp Ví dụ 1: Genetic engineering is helping researchers unravel
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
이것은 VIP 문서입니다. 원본 파일을 잠금 해제하고 다운로드하려면 활성화된 VIP 계정이 필요합니다.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 16페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Kiến Thức Cơ Bản Toefl Itp - Nguyễn Đức Mùi
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 KIẾN THỨC CƠ BẢN TOEFL ITP I. Dấu hiệu nhận biết từ loại 1. Dấu hiệu nhận biết danh từ · Tận cùng là “-tion/-ation”: information, distribution Tận cùng là “-ment”: development Tận cùng là “-ant”: accountant Tận cùng là “-ing”: teaching, studying Tận cùng là “-age”: teenage Tận cùng là “-ship”: scholarship, internship Tận cùng là “-ism”: socialism Tận cùng là “-ity”: ability Tận cùng là “-ness”: harmlessness Tận cùng là “-ance/-ence”: dependence/appearance Tận cùng là “-ture”: Đuôi chỉ người · Tận cùng là “-er”: teacher Tận cùng là “-or”: actor Tận cùng là “-ist”: dentist Tận cùng là “-ian”: indian Tận cùng là “-man/men”: fireman Tận cùng là “-woman”: firewoman Dựa vào cấu trúc câu để xác định danh từ -Ví dụ 1: Intelligence, education, and experience all help shape management style. Ví dụ 2: Crazy Horse is generally recognized for his courage and skill, and he was revered by the Sioux as their greatest leader. 2. Dấu hiệu nhận biết tính từ Dựa vào đuôi · Tận cùng là “-able”: comparable, comfortable, capable, considerable Tận cùng là “-ible”: responsible, possible, flexible Tận cùng là “-ous”: dangerous, humorous, notorious, poisonous Tận cùng là “-ive”: attractive, decisive Tận cùng là “-ent”: confident, dependent, different Tận cùng là “-ful”: careful, harmful, beautiful Tận cùng là “-less”: careless, harmless SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi 2 Tận cùng là “-ant”: important · Tận cùng “-ic”: economic, specific, toxic Tận cùng là “-ly”: friendly, lovely, costly (từ này hay xuất hiện trong đề thi) Tận cùng là “-y”: rainy, sunny, muddy (đầy bùn), windy... Tận cùng là “al”: economical (tiết kiệm), historical, physical... Tận cùng là “-ing”: interesting, exciting, moving = touching (cảm động) Tận cùng là “-ed”: excited, interested, tired, surprised... Dựa vào cấu trúc ngữ pháp Ví dụ 1: Genetic engineering is helping researchers unravel
- 문서명
- Kiến Thức Cơ Bản Toefl Itp - Nguyễn Đức Mùi
- 내용
- Tài liệu hướng dẫn nhận biết danh từ, tính từ và động từ dựa trên dấu hiệu đuôi từ và cấu trúc câu, cùng với danh sách giới từ thường gặp trong TOEFL ITP.
- 목차
- KIẾN THỨC CƠ BẢN TOEFL ITP
- I. Dấu hiệu nhận biết từ loại
- 1. Dấu hiệu nhận biết danh từ
- 2. Dấu hiệu nhận biết tính từ
- 3. Dấu hiệu nhận biết động từ.
- 5. Giới từ
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!