Khoá luận_ Phát triển nguồn nhân lực của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

THThiNganHang
다운로드 0회
100
0

자료 내용

1쪽

iii MỤC LỤC Trang Lời cảm ơn …………………………..…………………………………………… i Lời cam ñoan …………..………………………………………………………… ii Mục lục ………..…………………………………………………………………. iii Danh mục các chữ viết tắt …………………………….………….……………. vi Danh mục các bảng …………………………………………….……………….. viii Danh mục các hình vẽ ………………………………………………….……….. ix MỞ ðẦU ………………………………………………………………………….. 1 Chương 1: NHỮNG VẤN ðỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH ðIỆN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ 12 1.1. NGUỒN NHÂN LỰC VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ………………. 12 1.1.1 Nguồn nhân lực………………………………………………………….. 12 1.1.2 Vai trò của nguồn nhân lực trong tăng trưởng và phát triển ………….… 15 1.2. NỘI DUNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG TỔ CHỨC ðIỆN LỰC 23 1.2.1 Khái niệm, chức năng và nội dung phát triển nguồn nhân lực…………. 23 1.2.2 Phát triển nguồn nhân lực trong một tổ chức ñiện lực………..……….... 37 1.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng ñến phát triển nguồn nhân lực của tổ chức ñiện lực 54 1.3. KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ðIỆN LỰC TRÊN THẾ GIỚI 60 1.3.1 Phát triển NNL ở các Công ty ðiện lực Nhật Bản ………………….…… 61 1.3.2 Phát triển NNL ở các tổ chức ñiện lực ASEAN………………………… 64 1.3.3 Những bài học vận dụng cho phát triển nguồn nhân lực ở Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam……………………………………………………... 69 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 …………………………………………………………. 72 Chương 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM 73 2.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM………..… 73 2.1.1 Sự hình thành Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam…………………………….. 73 2.1.2 Tổ chức sản xuất kinh doanh ñiện ở Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam……… 74 2.1.3 ðánh giá kết quả sản xuất kinh doanh ñiện của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam 76

2쪽

iv 2.2. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Ở TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM .… 82 2.2.1 Nguồn nhân lực hiện có và tổ chức quản lý………. ………….……….... 83 2.2.2 Công tác hoạch ñịnh phát triển nguồn nhân lực………………………… 90 2.2.3 Thực hiện phát triển nguồn nhân lực……………..……………………. 94 2.3. TÁC ðỘNG CỦA PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ðẾN CƠ CẤU, CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC VÀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH ðIỆN Ở TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM ………………………….……… 108 2.3.1 Chuyển biến về quy mô, cơ cấu và chất lượng nguồn nhân lực ..………. 108 2.3.2 Tác ñộng của phát triển nguồn nhân lực ñến kết quả sản xuất kinh doanh ñiện ………………………………………………………………. 115 2.3.3 Phân tích năng suất lao ñộng trong sản xuất kinh doanh ñiện ở Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam ………………………………………………….…… 121 2.4. ðÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TẬP ðOÀN ……….. 125 2.4.1 Những kết quả ñạt ñược ………..…………………………………….… 125 2.4.2 Những hạn chế chủ yếu ..……………………………………….………. 127 2.4.3 Nguyên nhân của các hạn chế trong phát triển nguồn nhân lực ……… 132 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 ………………………………………………… 140 Chương 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM ðẾN 2015 141 3.1. CĂN CỨ XÁC ðỊNH PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC …. 141 3.1.1 Mục tiêu phát triển hệ thống ñiện Việt Nam ñến năm 2015, tầm nhìn ñến năm 2025 …………………………………………………………. 141 3.1.2 Chiến lược phát triển của Tập ñoàn ñiện lực Việt Nam ñến năm 2015… 143 3.1.3 Phương hướng và quan ñiểm phát triển nguồn nhân lực của ñất nước trong giai ñoạn ñẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện ñại hóa ………………. 149 3.2. PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM ðẾN NĂM 2015………………………………………. 151 3.2.1 Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực của Tập ñoàn ñến năm 2015……… 151 3.2.2 ðịnh hướng mô hình tổ chức sản xuất kinh doanh ñiện của Tập ñoàn … 152

3쪽

v 3.2.3 Phương hướng phát triển nguồn nhân lực ñến năm 2015………………. 156 3.3. CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TẬP ðOÀN ðIỆN LỰC VIỆT NAM ..…...………………………… ..…...………… 173 3.3.1 Nhóm giải pháp hoàn thiện công tác hoạch ñịnh phát triển nguồn nhân lực 174 3.3.1.1 ðảm bảo trình tự và phương pháp hoạch ñịnh khoa học ……..…..…. 174 3.3.1.2 Chú trọng yêu cầu về năng lực trong hoạch ñịnh phát triển NNL và phân tích nhu cầu ñào tạo tại các ñơn vị .…………………….…. 177 3.3.2 Nhóm giải pháp nâng cao năng lực quản lý và thực hiện phát triển nguồn nhân lực …………………………………….…………..……………….. 181 3.3.2.1 ðổi mới phương pháp quản lý và thực hiện ..…..……….….…….. 182 3.3.2.2 Hoàn thiện cơ chế và các chính sách về quản lý phát triển NNL 186 3.3.2.3 Kiện toàn bộ máy và nâng cao năng lực ñội ngũ cán bộ quản lý và thực hiện phát triển nguồn nhân lực ………………..….……. 190 3.3.3 Tổ chức lại và nâng cao năng lực các cơ sở ñào tạo ……….…………. 193 3.3.3.1 Tổ chức các cơ sở ñào tạo hiện có theo hướng giảm ñầu mối ñể tập trung ñầu tư, gắn chặt hoạt ñộng ñào tạo với phát triển sản xuất kinh doanh của Tập ñoàn ………………..….………………... 194 3.3.3.2 ðổi mới phương pháp và nội dung thực hiện ñào tạo bồi dưỡng thường xuyên tại các Trường………………………………………. 195 3.3.3.3 Tăng cường ñầu tư cơ sở vật chất và hỗ trợ kinh phí hoạt ñộng ñào tạo kỹ thuật……………………………………………………… 196 3.3.3.4 Xây dựng chính sách, cơ chế ñể nâng cao tiền lương, thu nhập cho giáo viên, hướng dẫn viên các cơ sở ñào tạo……………..…. 198 3.3.3.5 Tăng cường bồi dưỡng nâng cao năng lực ñội ngũ giáo viên, hướng dẫn viên………………………………………………..………. 199 3.3.4 Nhóm giải pháp về hợp tác trong nước và quốc tế .……………………. 200 3.3.4.1 Tăng cường hợp tác trong nước ñể phát huy hiệu quả mọi nguồn lực cho phát triển nguồn nhân lực.…...…………………… 200 3.3.4.2 ðẩy mạnh các hoạt ñộng hợp tác quốc tế và phát triển nguồn nhân lực…………………… ……………..……………………..……. 201 3.3.5 ðảm bảo sự ñồng bộ trong các chính sách quản lý nguồn nhân lực ….… 202 3.3.5.1 ðổi mới công tác lập kế hoạch nhân lực ………………..…….….. 203 3.3.5.2 Hoàn thiện và công khai chính sách thu hút, tuyển dụng ………. 204 3.3.5.3 ðổi mới công tác cán bộ và quản lý lao ñộng ….…………….….. 204

4쪽

vi 3.3.5.4 ðổi mới chính sách và cơ chế trả lương ……………….…….…… 205 3.3.5.5 Xây dựng môi trường làm việc tích cực, khích lệ sáng tạo ….….. 206 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .…………………………………………………………. 208 KIẾN NGHỊ ……..….………..........................…………………………………. 209 KẾT LUẬN …..…………...........................………………………………...…… 210 NHỮNG CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN .… 214 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………………………..…. 215 PHẦN PHỤ LỤC …………………………………………………………….……. 221 Phụ lục 1: Danh mục vị trí chức danh vận hành hệ thống ñiện (HTð) và các yêu cầu cơ bản về CMKT và năng lực ..…………………………. 221 Phụ lục 2: Sơ ñồ tổ chức của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam (năm 2010) …….. 236 Phụ lục 3: Danh mục các ñơn vị trực thuộc Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam …... 237 Phụ lục 4: Một số chỉ tiêu SXKD ñiện giai ñoạn 2001-2008 của Tổng công ty và Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam………………………………..…. 239 Phụ lục 5: Cơ cấu nguồn nhân lực theo trình ñộ ñào tạo của Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam (khối SXKD ñiện, năm 2009) .…………………..……. 240 Phụ lục 6: Danh mục dự án NMð ñưa vào vận hành giai ñoạn 2009-2015….. 242 Phụ lục 7: Danh mục công trình Truyền tải 500 kV - Phần TBA ñưa vào vận hành giai ñoạn 2009-2015 ………..…………………….………… 243 Phụ lục 8: Danh mục công trình Truyền tải 500 kV - Phần ñường dây ñưa vào vận hành giai ñoạn 2009-2015 ..…………….………..………..… 244 Phụ lục 9: Tổng hợp kết quả ñiều tra, khảo sát về NNL và công tác phát triển NNL ở các ñơn vị trực thuộc Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam …….. 245

5쪽

vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT APEC : Tổ chức các quốc gia hợp tác Châu Á - Thái Bình Dương APUA : Tổ chức ðiện lực các quốc gia ASEAN ASEAN : Các nước ðông Nam Á CBCNV : Cán bộ, công nhân viên CBNV : Cán bộ nhân viên CMKT : Chuyên môn kỹ thuật CNH : Công nghiệp hóa CNKT : Công nhân kỹ thuật CNTT : Công nghệ thông tin ðH : ðại học ðHðL : ðại học ðiện lực ðNT : ðiện nguyên tử DNNN : Doanh nghiệp nhà nước EVN : Tập ñoàn ðiện lực Việt Nam GDP : Tổng sản phẩm quốc nội GO : Tổng giá trị sản xuất HðH : Hiện ñại hóa HTð : Hệ thống ñiện IC : Chi phí trung gian JICA : Tổ chức Hợp tác quốc tế Nhật Bản

6쪽

viii KEPCO : Công ty ðiện lực Kyushu, Nhật Bản KHCN : Khoa học công nghệ LðTB&XH : Lao ñộng - Thương binh và Xã hội NðK : Nhiệt ñiện khí NðT : Nhiệt ñiện ñốt than NMð : Nhà máy ñiện NNL : Nguồn nhân lực NSLð : Năng suất lao ñộng OECD : Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế OJT : On The Job Training - ðào tạo tại vị trí làm việc Pð : Phát ñiện PP&KD : Phân phối và kinh doanh QHð VI : Quy hoạch phát triển ñiện lực Quốc gia giai ñoạn 2006-2015 có xét ñến năm 2025 (Quy hoạch ñiện VI) QLDA : Quản lý dự án SP : Công ty ðiện lực Singapore SXKD : Sản xuất kinh doanh TBA : Trạm biến áp TC&NS : Tổ chức và nhân sự Tð : Thủy ñiện TEPCO : Công ty ðiện lực Tokyo, Nhật Bản TFP : Năng suất yếu tố tổng hợp TGð : Tổng giám ñốc

7쪽

ix THCN : Trung học chuyên nghiệp TNB : Tập ñoàn ðiện lực Quốc gia Malaysia TNHH MTV : Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên TTð : Truyền tải ñiện UNDP : Chương trình phát triển của Liên hợp quốc UNESCO : Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc VA : Giá trị gia tăng WB : Ngân hàng Thế giới

8쪽

x DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1.1 Một số ñịnh nghĩa về phát triển NNL 25 Bảng 2.1 Giá trị, tốc ñộ tăng trưởng và tỷ trọng VA, IC trong SXKD ñiện của 80 EVN khi tính ñến ñiện mua ngoài (Phương án 1) Bảng 2.2 Giá trị, tốc ñộ tăng trưởng và tỷ trọng VA, IC trong SXKD ñiện 80 của EVN khi không tính ñiện mua ngoài (Phương án 2) Bảng 2.3 Quy mô nguồn nhân lực và công suất phát ñiện của EVN so với 83 các ðiện lực khu vực ASEAN Bảng 2.4 Tỷ trọng NNL của EVN ở từng khâu SXKD ñiện 110 Bảng 2.5 Tỷ trọng NNL và tỷ trọng công suất theo công nghệ sản xuất giai 111 ñoạn 2001-2008 ở khối phát ñiện Bảng 2.6 Cơ cấu NNL theo trình ñộ ñào tạo giai ñoạn 1998-2009 của các 112 ñơn vị SXKD ñiện Bảng 2.7 Kết quả ước lượng ñóng góp của NNL vào tăng trưởng SXKD ñiện 117 của EVN áp dụng hàm sản xuất Cobb-Douglas theo phương án tính ñến ñiện mua ngoài (Phương án 1) Bảng 2.8 Kết quả ước lượng ñóng góp của NNL vào tăng trưởng SXKD ñiện 118 của EVN áp dụng hàm sản xuất Cobb-Douglas theo phương án không tính ñiện mua ngoài (Phương án 2) Bảng 2.9 So sánh chỉ số năng suất lao ñộng SXKD ñiện ở năm 2007 123 Bảng 2.10 Chỉ tiêu sử dụng lao ñộng SXKD ñiện của EVN so với thế 124 giới Bảng 3.1 Kết quả dự báo chỉ tiêu sử dụng lao ñộng cho mở rộng SXKD 161 ñiện của EVN ñến năm 2015 Bảng 3.2 Kết quả dự báo quy mô NNL theo lĩnh vực hoạt ñộng và công nghệ sản xuất ñiện ñến 2015 162 Bảng 3.3 Kết quả xác ñịnh cơ cấu NNL của EVN ñến năm 2015 165 Bảng 3.4 Dự báo quy mô, tốc ñộ tăng, giảm và tỷ trọng nhân lực trực tiếp 168 SXKD ñiện theo trình ñộ của EVN Bảng 3.5 Kết quả xác ñịnh cơ cấu NNL theo trình ñộ của EVN giai ñoạn ñến 168 năm 2015

9쪽

xi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Trang Hình 1.1 Các chức năng của phát triển nguồn nhân lực 26 Hình 1.2 Nội dung phát triển nguồn nhân lực 29 Hình 1.3 Tỷ trọng ñiện năng sản xuất theo dạng phát ñiện của các nước OECD năm 2006 40 Hình 1.4 Sơ ñồ phân loại nguồn nhân lực 42 Hình 1.5 Các yếu tố ảnh hưởng ñến phát triển nguồn nhân lực của tổ chức ñiện lực 55 Hình 1.6 Triển khai phát triển NNL ở các công ty ðiện lực Nhật Bản 63 Hình 2.1 Sơ ñồ tổ chức sản xuất kinh doanh ñiện ở EVN 75 Hình 2.2 Quy mô và tốc ñộ tăng trưởng ñiện năng của EVN 77 Hình 2.3 Doanh thu từ ñiện do EVN sản xuất so với tổng doanh thu bán ñiện 77 Hình 2.4 Lợi nhuận từ hoạt ñộng kinh doanh của EVN giai ñoạn 2001- 2008 trong ñó chủ yếu từ SXKD ñiện 78 Hình 2.5 Cơ cấu NNL theo lĩnh vực SXKD ñiện năm 2009 84 Hình 2.6 Cơ cấu NNL của EVN theo trình ñộ ñào tạo vào năm 2009 85 Hình 2.7 Cơ cấu NNL theo ñộ tuổi của EVN vào năm 2009 86 Hình 2.8 Sơ ñồ tổ chức quản lý ñào tạo và phát triển ở EVN 88 Hình 2.9 Nguồn nhân lực SXKD ñiện so với tổng số NNL của EVN 108

10쪽

xii Hình 2.10 Chuyển biến về cơ cấu NNL theo trình ñộ ñào tạo 112 Hình 2.11 Tham số β phản ánh tỷ trọng ñóng góp của lao ñộng vào tăng trưởng giá trị gia tăng SXKD ñiện của EVN 119 Hình 3.1 Dự kiến mô hình ngành ðiện Việt Nam vào năm 2015 155 Hình 3.2 Chuyển biến về quy mô và cơ cấu NNL theo lĩnh vực SXKD ñiện 165 Hình 3.3 Chuyển biến về quy mô và cơ cấu NNL theo công nghệ sản xuất ñiện 167 Hình 3.4 Chuyển biến về quy mô và cơ cấu NNL theo trình ñộ ñào tạo 169 Hình 3.5 Quy trình thực hiện hoạch ñịnh phát triển NNL cho EVN 176 Hình 3.6 Sơ ñồ thực hiện phân tích nhu cầu ñào tạo theo năng lực 179

앞 10페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!