Khóa luận - Những khó khăn và thách thức của Việt Nam trong việc thực hiện quy tắc xuất xứ khi hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Hải quan Nga - Belarus - Kazakhstan được ký kết

THThiNganHang
다운로드 0회
76
0

자료 내용

1쪽

NHỮNG KHÓ KHĂN VÀ THÁCH THỨC CỦA VIỆT NAM TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ KHI HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM -LIÊN MINH HẢI QUAN NGA – BELARUS –KAZAKHSTAN ĐƢỢC KÝ KẾT ThiNganHang.com ThiNganHang.com

2쪽

MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................1 CHƢƠNG I: QUY TẮC XUẤT XỨ VÀ MỐI QUAN HỆ VIỆT NAM – LIÊN MINH HHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUẢI QUAN NGA – BELARUS – KAZAKHSTAN...................................4 1.1. Một số vấn đề cơ bản về quy tắc xuất xứ hàng hóa ....................................4 1.1.1. Khái niệm về quy tắc xuất xứ.....................................................................4 1.1.2. Quy tắc xác định xuất xứ hàng hóa ưu đãi trong hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) của Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan dành cho các nước đang và kém phát triển..........................................................6 1.2. Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan và mối quan hệ hợp tác với Việt Nam .......................................................................................................14 1.2.1. Tổng quan về liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan.............14 1.2.2. Mối quan hệ hợp tác Việt Nam – Liên minh Hải quan............................20 CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ CỦA VIỆT NAM VÀ NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC ĐỐI VỚI VIỆT NAM TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ..........................................25 2.1. Thực trạng thực hiện các yêu cầu về quy tắc xuất xứ của Việt Nam khi xuất khẩu hàng hóa .............................................................................................25 2.1.1. Tình hình cấp giấy chứng nhận xuất xứ của Việt Nam ............................25 ThiNganHang.com2.2.2.1.2. CNhững điểông tác tư vấn, đào tạm khác biệt về o, phxác địổnh xubiến các quy địất xứ hàng hóa trong quy định về xuất xứ ...................30nh của Liên minh Hải quan so với các hiệp định thƣơng mại khác mà Việt Nam đã tham gia. ...............................................................................................................31 2.3. Khó khăn và thách thức của Việt Nam trong việc thực hiện quy tắc xuất xứ khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trƣờng Liên minh Hải quan ..................33 2.3.1. Tỷ lệ nội địa hóa thấp..............................................................................33 ThiNganHang.com

3쪽

2.3.2. Doanh nghiệp thiếu thông tin trong việc thực hiện nguyên tắc xuất xứ..39 CHƢƠNG III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỐI VỚI VIỆC THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA KHI XUẤT KHẨU VÀO THỊ TRƢỜNG ........45 LIÊN MINH HẢI QUAN NGA – BELARUS – KAZAKHSTAN ......................45 3.1. Kinh nghiHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUệm của một số quốc gia trên thế giới về việc thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa..................................................................................................45 3.1.1. Kinh nghiệm của Bangladesh trong phát triển sản xuất các sản phẩm len sợi đối với ngành hàng dệt may .........................................................................45 3.1.2. Kinh nghiệm của Singapore trong việc xây dựng hệ thống thông tin thương mại..........................................................................................................48 3.2. Một số giải pháp đề xuất đối với việc thực hiện quy tắc xuất xứ.............51 3.2.1. Giải pháp đề xuất với các cơ quan nhà nước...........................................51 3.2.2. Giải pháp đề xuất với các doanh nghiệp.................................................52 KẾT LUẬN ..............................................................................................................55 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................57 PHỤ LỤC .................................................................................................................60 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

4쪽

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ AANZFTA Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Australia và New Zealand ACFTAHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHiệp định thương mại tự do ASEAN-Trung Quốc AFTAHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHiệp định thương mại tự do ASEAN AIFTA Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Ấn Độ AJCEF Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN AKFTA Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc EU Liên minh châu Âu FTA Hiệp định thương mại tự do GSP Chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập MFN Ưu đãi tối huệ quốc MUTRAP Dự án Hỗ trợ Chính sách thương mại và đầu tư Châu Âu CIS Cộng đồng các quốc gia độc lập (các nước thuộc Liên Xô cũ) USD Đô la Mỹ VCCI Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam VCFTA Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chile Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Hải quan Nga- VCUFTA Belarus- Kazakhstan ThiNganHang.comVITAS Hiệp hội dệt may Việt Nam VJEPA Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản WCO Tổ chức hải quan thế giới WTO Tổ chức thương mại thế giới ThiNganHang.com

5쪽

DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: GDP các nước Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan ...........15 giai đoạn 2010 – 2014 ...............................................................................................15 Bảng 1.2: MHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUức thuế nhập khẩu với một số sản phẩm nhập khẩu vào Nga...............19 Bảng 1.3: Thuế xuất các mặt hàng thịt bò, thịt lợn. thịt gia cầm nhập khẩu vào Nga ...................................................................................................................................19 Bảng 2.1: Tình hình cấp C/O tại phòng QLXNK khu vực TP.Hồ Chí Minh năm 2014...........................................................................................................................26 Bảng 2.2: Tỷ lệ C/O ưu đãi trên kim ngạch xuất khẩu trong các FTA .....................27 Bảng 3.1: Bảng so sánh giá trị xuất khẩu ngành may mặc của Bangladesh .............46 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1.1: Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Liên minh Hải quan...................15 Nga – Belarus – Kazakhstan giai đoạn 2010 – 2014 ................................................15 Biểu đồ 1.2: Kim ngạch xuất khẩu các nước Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan giai đoạn 2010 – 2014 ...........................................................................16 Biểu đồ 1.3: Kim ngạch nhập khẩu các nước Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan giai đoạn 2010 – 2014 ...........................................................................16 Biểu đồ 1.4: Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại Việt Nam ThiNganHang.comsang Nga và Belarus giai đoạBiểu đồ 1.5: Các mặt hàng xun 2000- 2014...............................................................ất khẩu chính của Việt Nam sang Nga ......................2122 Biểu đồ 2.1: Tỷ lệ trung bình sử dụng các FTA tại các nước theo nghiên cứu của báo The Economist....................................................................................................27 Biểu đồ 2.2: Nguyên nhân gây hạn chế sử dụng FTA của Việt Nam.......................28 Biểu đồ 2.3: Giá trị nhập khẩu dệt may của Việt Nam giai đoạn 2007-2013..........34 Biểu đồ 2.4: Các nước Việt Nam nhập khẩu da thuộc năm 2014.............................37 Biểu đồ 2.2: Tần suất cung cấp các thông tin hội nhập của Trung tâm WTO..........42 ThiNganHang.com

6쪽

DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Bản đồ vị trí địa lý các nước Liên minh Hải quan ....................................14 Hình 1.2: Lộ trình hình thành Liên minh kinh tế.....................................................17 Hình 2.1: Các lý do doanh nghiHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUệp chưa nhận được thông tin từ Trung tâm WTO.........42 Hình 3.1. Các mục thông tin trong FTA ASEAN tại website...................................49 ThiNganHang.com ThiNganHang.com

7쪽

1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết của đề tài Quy tắc xuất xứ ngày càng có vai trò quan trọng trong lĩnh vực thương mại. Quy tắc xuất xứ là căn cứ để xác định nguồn gốc của sản phẩm. Mà dựa vào đó, các nước xuHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUất khẩu có thể cấp giấy chứng nhận xuất xứ cho hàng hóa, thống kê hải quan vềHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUcác mặt hàng xuất khẩu; nước nhập khẩu có thể biết xuất xứ hàng hóa nhập khẩu vào nội địa. Dựa vào thông tin thu được, nước nhập khẩu có thể phân tích thông tin, đưa ra các chính sách thương mại hợp lý nhằm khuyến khích hoặc hạn chế nhập khẩu mặt hàng từ một nước bất kỳ. Như vậy, giấy chứng nhận xuất xứ ngoài tác dụng chính như một bằng chứng hưởng ưu đãi, còn phục vụ mục đích quản lý, thống kê thương mại, có ý nghĩa với chính sách kinh tế của nhà nước. Là một nước đang phát triển, Việt Nam được hưởng khá nhiều ưu đãi liên quan đến quy tắc xuất xứ như GSP ( chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập) và các hiệp định thương mại song phương, hay khu vực. Tuy nhiên, tình trạng doanh nghiệp thiếu thông tin về quy tắc xuất xứ hàng hóa dẫn đến không tận dụng được những ưu đãi mà các hiệp định đem lại. Bên cạnh đó, Việt Nam còn tham gia đàm phán rất nhiều nhiều hiệp định thương mại quốc tế. Mỗi hiệp định lại có yêu cầu riêng về quy tắc xuất xứ. mà nếu không nghiên cứu kỹ, doanh nghiệp rất dễ mắc các sai lầm đáng tiếc. Một trong số đó là hiệp định thương mại tư do giữa Việt Nam và Liên minh Hải quan Nga – Belarus – Kazakhstan. Đây là thị trường rộng lớn, tiềm năng mà mặc dù có mói quan hệ lâu năm nhưng giao thương hàng hóa giữa Việt Nam với khu vực này lại thật sự khiêm tốn. Với việc ký kết hiệp đinh thương mại tựu do Việt Nam – Liên ThiNganHang.comminh Hthương giữải quan Nga- Belarusa hai khu vực. – Kazakhstan, chúng ta hy vọng sẽ đẩy mạnh giao Xuất khát từ nhận thức đó, người viết chọn đề tài “Những khó khăn và thách thức của Việt Nam trong việc thực hiện quy tắc xuất xứ khi Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Hải quan Nga – Belarus- Kazakhstan được ký kết” 2. Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu của dề tài Mục tiêu của đề tài là nghiên cứu các quy định về xuất xứ ưu dãi GSP Liên minh Hải quan đã dành cho Việt Nam, chỉ ra thực trạng thực hiện quy tắc xuất xứ 1 ThiNganHang.com

앞 7페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!