1쪽
Chuyên ngành: Thương mại quốc tế MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM ỨNG PHÓ VỚI CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ NHẬP KHẨU PHI THUẾ CỦA LIÊN BANG NGA ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM ThiNganHang.com ThiNganHang.com
미리보기 생성 중...
Chuyên ngành: Thương mại quốc tế MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM ỨNG PHÓ VỚI CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ NHẬP KHẨU PHI THUẾ CỦA LIÊN BANG NGA ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM ThiNganHang.com ThiNganHang.com
MỤC LỤC Trang DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ LỜI MỞ ĐẦU....................................................................................................................... 1 CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ NHẬP KHẨU PHIHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU THUẾ TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ..................................................................... 6 1.1 Khái niệm và các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế trong thương mại quốc tế .............................................................................................................................. 6 1.1.1 Khái niệm............................................................................................................ 6 1.1.2 Các hình thức...................................................................................................... 8 1.2 Tác động của các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế tới hoạt động thương mại quốc tế...................................................................................................................... 25 1.2.1 Tác động tích cực.............................................................................................. 25 1.2.2 Tác động tiêu cực.............................................................................................. 26 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ NHẬP KHẨU PHI THUẾ CỦA LIÊN BANG NGA VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU TỪ VIỆT NAM ..................................................................................................... 29 2.1 Tình hình xuất khẩu một số mặt hàng của Việt Nam vào thị trường Nga ....... 29 2.1.1 Kim ngạch xuất khẩu ........................................................................................ 29 2.1.2 Cơ cấu xuất khẩu .............................................................................................. 30 2.1.3 Phương thức xuất khẩu..................................................................................... 37 2.2 Thực trạng áp dụng các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Nga đối với một số mặt hàng nhập khẩu từ Việt Nam ............................................................. 38 2.2.1 Quy định về giấy phép nhập khẩu..................................................................... 39 2.2.2 Quy định về chứng nhận nhập khẩu.................................................................. 40 ThiNganHang.com2.2.32.2.42.2.5 Áp giá hải quanQuy định về hồ sơ xuất nhập khẩuQuy định về tạm nhập................................................................................................. 41....................................................................................... 43.................................................................... 42 2.2.6 Quy định về thương mại điện tử........................................................................ 44 2.2.7 Quy định về kiểm dịch động thực vật................................................................ 44 2.2.8 Quy định về tiêu chuẩn đối với hàng hóa ......................................................... 46 2.2.9 Quy định về bao gói, nhãn mác ........................................................................ 48 2.2.10 Quy tắc xuất xứ................................................................................................. 48 ThiNganHang.com
2.3 Tác động của các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Nga đối với một số mặt hàng nhập khẩu từ Việt Nam ........................................................................... 50 2.3.1 Tác động tới hàng thủy sản............................................................................... 50 2.3.2 Tác động tới hàng dệt may................................................................................ 52 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIÚP DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU VIỆT NAM ỨNG PHÓ VỚI CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ NHẬP KHẨU PHI THUẾ CỦA LIÊN BANG NGA ............................................................................................................. 55Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU 3.1 Những nguồn lực chủ yếu giúp doanh nghiệp xuất khẩu ứng phó với biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế.......................................................................................... 55 3.1.1 Các nguồn lực nội tại của doanh nghiệp.......................................................... 56 3.1.2 Nguồn lực liên kết nhà nước – doanh nghiệp................................................... 56 3.1.3 Các nguồn lực liên kết khác.............................................................................. 58 3.2 Những khó khăn mà doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam trong việc ứng phó với các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Nga .................................................. 58 3.2.1 Nhân lực............................................................................................................ 58 3.2.2 Cơ sở vật chất và trình độ kỹ thuật................................................................... 60 3.2.3 Các tiêu chuẩn của Việt Nam còn khá cách biệt so với các tiêu chuẩn quốc tế60 3.2.4 Công tác quản lý chất lượng chưa cao............................................................. 61 3.2.5 Khả năng quản trị chuỗi giá trị còn non yếu.................................................... 62 3.2.6 Nhận thức chưa tốt về tầm quan trọng của việc đáp ứng các quy định của thị trường Nga................................................................................................................... 62 3.3 Một số giải pháp giúp doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam ứng phó với các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Liên bang Nga ............................................... 63 3.3.1 Nhóm giải pháp từ phía Chính phủ................................................................... 63 3.3.2 Nhóm giải pháp từ phía Hiệp hội doanh nghiệp............................................... 69 3.3.3 Nhóm giải pháp từ phía doanh nghiệp ............................................................. 71 KẾT LUẬN......................................................................................................................... 78 ThiNganHang.comDANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢOPHỤ LỤC ThiNganHang.com
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết Giải nghĩa Tiếng Anh Giải nghĩa Tiếng Việt tắt 1 ADB Asian Development Bank Ngân hàng phát triển Châu Á 2 ADP Anti - Dumping Practices Hiệp định chống bán phá giá Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU 3 AoA Agreement on Agriculture Hiệp định nông nghiệp 4 ASEAN Association of South – East Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Asian Nations Á 5 CE European Conformity Tiêu chuẩn Châu Âu 6 CIF Cost, Insurance and Freight Tiền hàng, phí bảo hiểm, cước phí 7 CVA Agreement on Custom Hiệp định xác định trị giá Hải Valuation quan 8 EFTA The European Free Trade Hiệp hội thương mại tự do Châu Association Âu 9 EU European Union Liên minh Châu Âu 10 FSB The Federal Security Sở An ninh Liên bang Nga Service of the Russian Federation 11 GATT General Agreement on Hiệp định chung về thuế quan và Tariffs and Trade thương mại 12 GPA Agreement on Government Hiệp định mua sắm chính phủ Procurement ThiNganHang.com13 GTA Global Trade Alert Tổ chức cảnh báo thương mạitoàn cầu 14 HACCP Hazard Analysis and Phân tích Mối nguy và Kiểm soát Critical Control Point điểm tới hạn 15 IATA International Air Transport Hiệp hội vận tải hàng không quốc Association tế ThiNganHang.com
16 ICO International Coffee Tổ chức cà phê thế giới Organization 17 IECEE International Tiêu chuẩn của Ủy ban kỹ thuật Electrotechnical điện quốc tế về các thiết bị điện Commission (Standard) for Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUElectrical Equipment 18 IECQ International Tiêu chuẩn của Ủy ban kỹ thuật Electrotechnical điện quốc tế về chất lượng điện Commission Quality năng 19 ILP Agreement on Import Hiệp định về Thủ tục Cấp phép Licensing Procedures Nhập khẩu 20 ISO 9000 International Organization Hệ thống quản lý chất lượng quốc for Standardization 9000 tế 9000 21 L/C Letter Credit Tín dụng chứng từ 22 Nafiqad National ago – forestry and Cục quản lý chất lượng nông lâm fisheries quality assurance sản và thủy sản department 23 OECD Organization for Economic Tổ chức hợp tác và phát triển Co-operation and kinh tế Development 24 RoO Rule of Origin Hiệp định về xuất xứ hàng hóa 25 RUB Russia Ruble Tiền tệ của Liên bang Nga 26 SA 8000 Social Accountability 8000 Tiêu chuẩn về lao động và trách ThiNganHang.com27 SAD Single Administrative Tiêu chuẩn chứng từ hành chínhnhiệm xã hội Document 28 SCM Agreement on Subsidies Hiệp định về trợ cấp và các biện and Countervailing pháp đối kháng Measures 29 SG Agreement on Safeguards Hiệp định về biện pháp tự vệ ThiNganHang.com
30 SPS Sanitary and Phytosanitary Hiệp định về các biện pháp vệ Measures sinh động thực vật 31 TBT Agreement on Technical Hiệp định hàng rào Kỹ thuật Barriers to Trade trong Thương mại 32 TPP Trans – Pacific Strategic Hiệp định đối tác kinh tế chiến Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUEconomic Partnership lược xuyên Thái Bình Dương Agreement 33 TRCU Customs Union Certificate Giấy chứng nhận của Liên minh Hải quan 34 UNDP United Nations Chương trình phát triển Liên hiệp Development Program quốc 35 USD United States Dollar Đô la Mỹ 36 UNCTAD United Nations Conference Hội nghị Liên hợp quốc về on Trade & Development Thương mại và Phát triển 37 VASEP Vietnam Association of Hiệp hội chế biến và xuất khẩu Seafood Export and thủy sản Việt Nam Producer 38 VCCI Vietnam Chamber of Phòng Thương mại và Công Commerce and Industry nghiệp Việt Nam 39 VPSS Veterinary and Cục kiểm dịch động thực vật Phytosanitary Surveilance Liên bang Nga Services (Russia) 40 WB World Bank Ngân hàng thế giới ThiNganHang.com41 WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại thế giới ThiNganHang.com
DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Liên bang Nga các năm 2010 - 2014........................................................................................................30 Biểu đồ 2.2: Cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam vào Liên bang Nga phân theo cácHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU ngành hàng năm 2014 ...............................................................................................32 Biểu đồ 2.3: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam sang Liên bang Nga các năm 2010 - 2014........................................................................................................33 Biểu đồ 2.4: Kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam sang Liên bang Nga các năm 2010 - 2014........................................................................................................34 Biểu đồ 2.5: Kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam sang Liên bang Nga các năm 2010 – 2014...............................................................................................................35 Biểu đồ 2.6: Kim ngạch xuất khẩu dệt may của Việt Nam sang Liên bang Nga các năm 2010 - 2014........................................................................................................36 HÌNH VẼ Hình 3.1: Các nguồn lực chủ yếu cho doanh nghiệp ................................................55 ThiNganHang.com ThiNganHang.com
1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Toàn cầu hóa tiếp tục phát triển và tác động sâu rộng tới nền kinh tế các quốc gia khiến cho việc liên kết sức mạnh giữa các nước để hợp tác phát triển trở thành Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU vấn đề tất yếu hiện nay. Việt Nam không phải là một ngoại lệ. Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam đã nỗ lực thúc đẩy quan hệ hợp tác phát triển với nhiều nước, nhiều khu vực và Tổ chức trên thế giới. Điển hình, năm 2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới WTO, đánh dấu mốc quan trọng trong tiến trình hội nhập quốc tế. Năm 2010, Việt Nam tuyên bố tham gia Hiệp định đối tác kinh tế chiến lược xuyên Thái Bình Dương (TPP) với tư cách là thành viên đầy đủ và đã hoàn tất đàm phán với một số đối tác quan trọng như Mỹ và Nhật Bản vào cuối năm 2014. Ngày 15/12/2014, Việt Nam và Liên minh Hải quan gồm 3 nước Nga, Belarus và Kazakhstan đã ký Biên bản thỏa thuận về việc kết thúc đàm phán Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh thuế quan (VCUFTA). Có thể nói, tất cả các sự kiện trên đều đem đến cho Việt Nam cơ hội rất lớn trong việc xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới. Bên cạnh các đối tác kinh tế lớn như Mỹ và EU, Nga cũng là một thị trường xuất khẩu tiềm năng của Việt Nam. Tháng 8/2012, Liên bang Nga chính thức trở thành thành viên thứ 156 của WTO. Theo đó, Nga cam kết giảm mức thuế bình quân của tất cả các hàng hóa xuống còn 7,8% so với mức 10% của năm 2011. Việt Nam cũng là một trong số những nước đang phát triển được hưởng ưu đãi thuế quan ThiNganHang.comGSP từ Nga. Năm 2014, Mỹ và EU đã ban hành lệnh cấm vận với Nga do tình hình bất ổn chính trị ở Ukraine. Vì thế mà Nga cũng có xu hướng nhập khẩu hàng hóa từ các nước khu vực Châu Á. Mặt hàng Nga nhập khẩu chủ yếu là các mặt hàng Việt Nam có lợi thế so sánh như dệt may, thủy sản, cà phê, chè, giày dép các loại. Trong những năm gần đây, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam vào Nga không ngừng tăng và cơ cấu mặt hàng xuất khẩu cũng phát triển nhanh chóng, đa dạng. Tuy nhiên, tổng kim ngạch xuất khẩu vào thị trường Nga trong những năm gần đây mới chỉ chiếm khoảng 1,5% tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam ra thị trường thế giới. ThiNganHang.com
2 Điều này chưa tương xứng với mối quan hệ lâu dài giữa Nga và Việt Nam trong nhiều năm qua. Có nhiều nguyên nhân dẫn tới xuất khẩu của Việt Nam vào Nga chưa xứng với tiềm năng nhưng một trong số đó phải kể tới các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế ở Nga cũng rất phức tạp. Do đó, các doanh nghiệp Việt Nam đang rất thiếuHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU thông tin về thị trường này. Thị trường Nga mặc dù có dễ tính hơn thị trường Mỹ vàHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU EU hay Nhật Bản nhưng các quy định và tiêu chuẩn mà Nga đặt ra đối với hàng nhập khẩu rất khác so với các tiêu chuẩn thế giới. Theo thống kê của Tổ chức cảnh báo thương mại toàn cầu (GTA) năm 2013, Nga đã ban hành các biện pháp bảo hộ thương mại nhiều hơn bất kỳ quốc gia nào khác, chiếm khoảng 20% tổng số các biện pháp bảo hộ thương mại được xác định trên toàn thế giới hiện nay. Từ năm 2008 trở lại đây, hàng thủy sản Việt Nam liên tục bị Nga áp dụng các biện pháp cấm nhập khẩu do không đạt chuẩn. Năm 2014, do ảnh hưởng của lệnh cấm vận từ Mỹ và EU, nguồn hàng nhập khẩu của Nga trở nên khan hiếm nên Nga mới chuyển hướng mở cửa cho hàng thủy sản Việt Nam. Dù có thể đây không phải lý do duy nhất Nga mở cửa cho hàng thủy sản Việt Nam nhưng có thể thấy, thủy sản và hàng nông sản Việt Nam nói chung, hàng dệt may, da giày,...những mặt hàng mà Việt Nam có lợi thế xuất khẩu sẽ trở thành đối tượng mà các biện pháp bảo hộ phi thuế của Nga chú ý tới. Đây là một dấu hiệu cho thấy nguy cơ gia tăng các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Nga với hàng Việt Nam trong tương lai. Chính vì vậy, tác giả chọn nghiên cứu đề tài: "Một số giải pháp nhằm ứng phó với các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Liên bang Nga đối với một số mặt ThiNganHang.comhàng xuất khẩu của Việt Nam" với mục đích đưa ra một số nhận định và phương hướng giải quyết cho vấn đề này. 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu Các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế không phải là một thuật ngữ mới mẻ trong nghiên cứu chính sách thương mại quốc tế của các quốc gia. Đơn cử có thể kể tới nghiên cứu của PGS.TS Bùi Xuân Lưu – Nguyễn Hữu Khải trong "Giáo trình Kinh tế ngoại thương", TS. Đào Thị Thu Giang với "Biện pháp vượt rào cản ThiNganHang.com
3 phi thuế quan đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam", Bộ Thương mại (2004) nay là Bộ Công Thương "Nghiên cứu các rào cản trong Thương mại quốc tế và đề xuất các giải pháp với Việt Nam". Nhưng nghiên cứu cụ thể về biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Liên bang Nga thì còn rất khiêm tốn. Nổi bật trong số đó phải kể tới Luận án tiến sỹ kinh tế của tác giả Đặng Hùng Sơn "Chính sách thương mại quốc tế của Liên bang Nga và khả năng phát triển quan hệ thương mại ViệtHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Nam – Liên bang Nga" (Hà Nội, 2012). Tuy nhiên, công trình trên mới chỉ dừng lại ở nghiên cứu tổng thể các rào cản trong chính sách thương mại quốc tế của Liên bang Nga mà chưa cụ thể hóa các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế và tác động của nó tới hàng xuất khẩu Việt Nam hiện nay. 3. Mục đích nghiên cứu Tác giả thực hiện đề tài này với mục đích có cái nhìn toàn diện về các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế trong thương mại quốc tế, hiểu được thực tiễn áp dụng các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế mà Liên bang Nga áp dụng với hàng hóa Việt Nam và tác động của chúng tới hoạt động xuất khẩu của Việt Nam sang Nga. Từ đó, có thể tìm ra những khó khăn mà doanh nghiệp gặp phải để đề xuất một vài nhóm giải pháp giúp các doanh nghiệp ứng phó với các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế của Nga. 4. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu - Đối tượng nghiên cứu là các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế mà Liên bang Nga áp dụng với hàng hóa nhập khẩu từ Việt Nam. ThiNganHang.com- Phạm vi nghiên cứu nằm trong lĩnh vực thương mại hàng hóa giữa Nga và ViệtNam và một số nước có liên quan. 5. Nhiệm vụ nghiên cứu Để đạt được mục tiêu đề tài, tác giả tập trung giải quyết 3 nội dung sau: - Hệ thống hóa những lý luận cơ bản về các biện pháp phi thuế quan, hàng rào phi thuế quan và các biện pháp hạn chế nhập khẩu phi thuế trong thương mại quốc tế. ThiNganHang.com
앞 10페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!