Khái niệm quy trình kiểm thử phần mềm

THThiNganHang
다운로드 0회
29
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

Kiểm thử (9) Nguyễn Thanh Bình Khoa Công nghệ Thông tin Trường ðại học Bách khoa ðại học ðà Nẵng Nội dung Giới thiệu về kiểm thử Kiểm thử trong tiến trình phát triển Kiểm thử hộp ñen Kiểm thử hộp trắng 2 ThiNganHang.com 1

2쪽

Kiểm thử là gì ? IEEE: Kiểm thử là tiến trình vận hành hệ thống hoặc thành phần dưới những ñiều kiện xác ñịnh, quan sát hoặc ghi nhận kết quả và ñưa ra ñánh giá về hệ thống hoặc thành phần ñó Myers: Kiểm thử là tiến trình thực thi chương trình với mục ñích tìm thấy lỗi (The art of software testing) 3 Kiểm thử là gì ? Kiểm thử ≠ Gở rối (debug) Kiểm thử • nhằm phát hiện lỗi Gở rối • xác ñịnh bản chất lỗi và ñịnh vị lỗi trong chương trình • tiến hành sửa lỗi 4 ThiNganHang.com 2

3쪽

Các khái niệm Một sai sót (error) là một sự nhầm lẫn hay một sự hiểu sai trong quá trình phát triển phần mềm của người phát triển Một lỗi (fault, defect) xuất hiện trong phần mềm như là kết quả của một sai sót Một hỏng hóc (failure) là kết quả của một lỗi xuất hiện làm cho chương trình không hoạt ñộng ñược hay hoạt ñộng nhưng cho kết quả không như mong ñợi sai sót lỗi hỏng hóc 5 Các khái niệm Dữ liệu thử (test data) dữ liệu vào cần cung cấp cho phần mềm trong khi thực thi Kịch bản kiểm thử (test scenario) các bước thực hiện khi khi kiểm thử Phán xét kiểm thử (test oracle) ñánh giá kết quả của kiểm thử • tự ñộng: chương trình • thủ công: con người 6 ThiNganHang.com 3

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!