1쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng MỤC LỤC 1.TRUY NHẬP VÀO HỆ THỐNG ......................................................................................................... 5 2.THOÁT KHỎI HỆ THỐNG................................................................................................................. 5 3.CÁC MENU CHÍNH SẼ SỬ DỤNG TRONG PHÂN HỆ..................................................................... 6 4.CÁC NGHIỆP VỤ CỤ THỂ LIÊN QUAN VÀ CÁCH XỬ LÝ TRÊN FLEXCUBE............................. 7 4.1. TRUY NHẬP VÀO CÁC MÀN HÌNH......................................................................................... 7 4.2. GIAO DỊCH QUĨ (BATCH)......................................................................................................... 8 4.2.1. Mở sổ đầu ngày:.................................................................................................................... 8 4.2.2. Chuyển tiền cho GDV (Batch)............................................................................................. 10 4.2.2.a. Nhận tiền mặt từ Vault (Transfer Cash from Vault )....................................................... 10 4.2.2.b. Nhận tiền mặt từ GDV khác cùng chi nhánh (Transfer Cash from Teller)....................... 11 4.2.3. Nộp tiền về quĩ chính cuối ngày(Transfer Cash to Vault)...................................................... 12 4.2.4 Đóng sổ cuối ngày (Close Teller Batch) ................................................................................ 12 4.2.5. Mua tiền mặt từ chi nhánh cấp I (Buy Cash from Central Bank) ........................................... 14 4.2.6. Bán tiền mặt cho chi nhánh cấp I (Sell Cash to Central Bank)............................................... 15 4.2.7. Thống kê những giao dịch chưa hoàn thành (Incomplete Txns)............................................. 16 4.2.8. Hoàn thành những giao dịch chưa hoàn thành (Incomplete Maintenance) ............................. 17 4.2.9. Thao tác cân quỹ (Balancing Operations) ............................................................................. 18 4.2.9.a. Số dư quĩ tiền mặt (Cash Balancing).............................................................................. 18 4.2.9.b. Hạch toán thiếu tiền mặt tại quỹ (Book Shortage) .......................................................... 19 4.2.9.c. Hạch toán thừa tiền mặt tại quỹ (Book Overage)............................................................ 21 4.3. GIAO DỊCH TIẾT KIỆM (TD)................................................................................................... 21 4.3.1. Mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn( Time Deposit Account Opening) ..................................... 21 4.3.1.a. Mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng chuyển tiền từ tài khoản thanh toán (TD Account Opening AC transfer)................................................................................................................. 22 4.3.1.b. Mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng tiền mặt (TD Account Opening by Cash) ........... 27 4.3.1.c. Mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng chuyển tiền từ GL (TD Account Opening GL) ... 28 4.3.2. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn (TD payin) ......................................................... 29 4.3.2.a. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng cách chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi (Payin by Transfer from Savings)............................................................................................... 29 4.3.2.b. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng cách chuyển từ GL(Payin by Transfer from GL) ................................................................................................................................... 31 4.3.2.c. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn bằng cách nộp tiền mặt (Payin by Cash)....... 32 JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 1
2쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng 4.3.3. Nộp thêm tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn (TD Payin)................................................. 34 4.3.4. Rút tiền lãi, gốc từ tài khoản treo (Unclaimed Payout)......................................................... 34 4.3.4.a. Lĩnh bằng tiền mặt (Unclaimed Payout by Cash)............................................................ 34 4.3.4.b. Lĩnh bằng sec ngân hàng (Unclaimed Payout by Bankers Cheque)................................. 35 4.3.5. Rút lãi, quay vòng gốc.......................................................................................................... 36 4.3.6. Tất toán trực tuyến tài khoản tiền gửi có kỳ hạn ( Online Redemption) ................................. 36 4.3.6.a. Tất toán bằng tiền mặt (Redemption by Cash)............................................................... 36 4.3.6.b. Tất toán bằng séc (Redemption by Bankers Cheque)...................................................... 40 4.3.6.c. Tất toán bằng chuyển sang tài khoản tiền gửi không kỳ hạn (Redemption by Transfer to Savings)..................................................................................................................................... 43 4.3.6.d. Tất toàn tài khoản bằng cách chuyển sang GL (Redemption by Transfer to GL)............. 46 4.4. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VÀ THANH TOÁN (SAVINGS)..................................................... 48 4.4.1. Quản lý giao dịch chuyển khoản (Funds Management Transactions)..................................... 48 4.4.1.a. Chuyển tiền trong hệ thống LVB (Funds Transfer Request)........................................... 48 4.4.1.b. Phong tỏa tài khoản (Hold funds request)....................................................................... 51 4.4.1.c. Ngừng thanh toán sec (Stop Payment)............................................................................ 52 4.4.1.d. Đóng tài khoản tất toán bằng chuyển khoản sang tài khoản CASA (Close Out Withdrawal) .................................................................................................................................................. 53 4.4.1.e. Kiểm tra số tiền đã phong tỏa (Amount Blocks)............................................................. 55 4.4.2. Giao dịch liên quan đến mua bán ngoại tệ ( Remittance Transactions) .................................. 56 4.4.2.a. Chuyển tiền ra ngoài hệ thống (Crossborder Pmnt AC) ................................................. 56 4.4.2.b. Hướng dẫn xử lý điện chuyển tiền đến:.......................................................................... 61 4.4.2.c. Mua ngoại tệ khách hàng vãng lai (FX Purchase Walk-in).............................................. 63 4.4.2.d. Bán ngoại tệ cho khách hàng vãng lai (FX Sale-Walk in)............................................... 65 4.4.3. Giao dịch tiền mặt ( Cash Transactions) ............................................................................... 66 4.4.3.a. Rút tiền tài khoản bằng giấy rút tiền (Cash Withdrawal)................................................. 66 4.4.3.b. Đóng tài khoản rút tiền mặt ( Close Out Withdrawal)..................................................... 68 4.4.3.c. Thực hiện giao dịch nộp tiền mặt ( Cash Deposit) .......................................................... 71 4.4.4. Giao dịch sec ( Cheque Transations)..................................................................................... 72 4.4.4.a. Rút tiền tài khoản bằng sec (Cheque Withdrawal) .......................................................... 72 4.4.4.b. Phát hành sec (Cheque Book Request)........................................................................... 75 4.4.4.c. Chuyển khoản cùng hệ thống bằng séc(Inhouse Cheque Depo) ...................................... 77 JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 2
3쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng 4.4.5. Thay đổi trạng thái tài khoản (Account Status Change)......................................................... 78 4.4.6. Thay đổi thông tin khách hàng (Customer Detail Change) .................................................... 79 4.4.7. Mở tài khoản (Account Opening) ......................................................................................... 80 4.5. KHÁCH HÀNG (CUSTOMER)................................................................................................. 86 4.5.1. Passbook Update.................................................................................................................. 86 4.5.2. In sổ mới phát hành (New passbook Issue) ........................................................................... 86 4.5.3. Kết nối tài khoản với chữ ký(Link Captured Image) ............................................................. 87 4.5.4.Chỉnh sửa chữ ký khách hàng (Modify Customer Image)....................................................... 89 4.5.5. Huỷ chữ ký, con dấu ( Cancel Captured Image).................................................................... 91 4.5.6. Duyệt chữ ký, con dấu của khách hàng (Authorise Captured Image)..................................... 92 4.5.7. Mở CIF mới (Customer Addition)........................................................................................ 94 4.5.8. Điền chỉ dẫn hoạt động tài khoản (Add account Operating Instructions)................................ 95 4.5.9. Chỉnh sửa chỉ dẫn hoạt động tài khoản (Modify Account Operating Instructions) ................. 96 4.5.10. Hủy bỏ chỉ dẫn hoạt động tài khoản (Cancel Account Operating Instructions)..................... 97 4.5.11. Thông tin giao dịch (Transaction Information – CTR) ........................................................ 97 4.6. GL (SỔ CÁI).............................................................................................................................. 98 4.6.1. Giao dịch GL-GL (Miscellanceous GL Transfer).................................................................. 98 4.6.2. Giao dịch ghi nợ tài khoản khách hàng, ghi có tài khoản GL (Miscellanceous Customer Debit) .................................................................................................................................................... 100 4.6.3. Giao dịch ghi nợ GL, có tiền mặt (Miscellaneous GL Debit)............................................... 102 4.6.4. Giao dịch ghi có tài khoản khách hàng nợ GL (Miscellaneous Customer Credit)................. 103 4.6.5. Giao dịch ghi nợ tài khoản tiền mặt, ghi có tài khoản GL (Miscellaneous GL Credit).......... 105 4.7. ENQUIRIES (TRUY VẤN)...................................................................................................... 106 4.7.1. Liệt kê lỗi giao dịch của Teller (View Teller Errors)........................................................... 106 4.7.2. Vấn tin tài khoản (Account Enquiries)................................................................................ 107 4.7.2.a. Vấn tin số dư có thể sử dụng (Available Funds Enquiry).............................................. 107 4.7.2.b. Vấn tin số dư tài khoản ( Balance Enquiry- Savings).................................................... 108 4.7.2.c. Vấn tin số dư tiền gửi có kỳ hạn (TD Balances Enquiry).............................................. 110 4.7.2.d. Truy vấn về số tài khoản FC mới (New FC Account Number Enquiry) ........................ 111 4.7.2.e. Hiển thị hình ảnh tài khoản (Account Image Display) .................................................. 111 4.7.2.f. Truy vấn lịch sử tài khoản khách hàng (Account Statement – ACST) ........................... 112 4.7.2.g. Truy vấn về tình trạng séc (Cheque Status).................................................................. 113 JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 3
4쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng 4.7.3. Vấn tin khách hàng (Customer Enquiries)........................................................................... 114 4.7.3.a. Tìm kiếm khách hàng( Customer Search)..................................................................... 114 4.7.3.b. Truy vấn tên và địa chỉ khách hàng (Customer Name and Address).............................. 116 4.7.3.c. Hiển thị chữ ký khách hàng (Display Customer Image)................................................ 118 4.7.4.Truy vấn hỗ trợ GDV (Teller Support Enquiries)................................................................. 119 4.7.4.a. Tìm kiếm tất cả các giao dịch của GDV trong ngày (Search Electronic Journal)........... 119 4.7.4.b. Tìm kiếm 10 giao dịch gần nhất của GDV (Last ten Teller Transactions)..................... 120 4.7.4.c. Liệt kê tất cả các giao dịch trong ngày của GDV theo từng loại tiền(Teller Transactions Summary)................................................................................................................................ 121 4.7.4.d. Truy vấn toàn bộ thông tin về giao dịch của GDV( TellerTotals Enquiry) .................... 122 4.7.4.e. Pending Closeout Request............................................................................................ 123 4.7.5. Các truy vấn khác (Other Enquiries)................................................................................... 124 4.7.5.a. Truy vấn tỷ giá chéo (Cross Rate Enquiry)................................................................... 124 4.7.5.b. Truy vấn về tỷ giá tiền tệ (Currency Rate Enquiry) ...................................................... 124 4.7.6. In các giao dịch của một Teller (Print Spool Documents).................................................... 125 4.7.7. Yêu cầu đảo ngược thủ công (Manual Reversal Request).................................................... 126 4.7.8. Điều hòa Host-Chi nhánh (Host – Branch Reconciliation) .................................................. 127 JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 4
5쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng GIỚI THIỆU VỀ NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG Các nghiệp vụ giao dịch khách hàng được quản lý trên cơ sở phẩn mềm FLEXCUBE. Phần mềm này gồm có hai môi trường: -Host -Web branch (môi trường này chủ yếu dành cho các giao dịch của Teller) Tài liệu này tập trung mô tả một số các nghiệp vụ giao dịch khách hàng ở môi trường Web branch. 1.TRUY NHẬP VÀO HỆ THỐNG Sử dụng đường dẫn: http://192.168.1.206/flexbranch/ GDV có thể truy nhập vào hệ thống bảo mật của FLEXCUBE BRANCH bằng cửa số “SMS-Login screen”. 1.Nhập mã nhận dạng người sử dụng trong Login ID 2.Nhập mật khẩu trong phần Password Lưu ý: ¸ Tên truy nhập và mật khẩu phải được bảo mật ¸ Nếu bạn nhập mã nhận dạng và mật khẩu không đúng, bạn sẽ được phép nhập lại ba lần liên tiếp để truy nhập hệ thống. Sau ba lần truy nhập liên tiếp không thành công hay sáu lần truy nhập không liên tiếp không thành công, FLEXCUBE BRANCH sẽ khóa mã nhận dạng người sử dụng. Liên hệ với người quản trị hệ thống hoặc kiểm soát viên để cài đặt lại mã nhận dạng người sử dụng và mật khẩu. ¸ Các loại user tương ứng với chức năng nhiệm vụ trong phòng: Trưởng phòng dịch vụ khách hàng, trưởng quĩ, thủ quĩ tại chi nhánh, Teller, kiểm soát viên. 2.THOÁT KHỎI HỆ THỐNG Thủ tục thoát đối với GDV, quĩ của GDV và của kiểm soát viên là như nhau. Kích vào biểu tượng LOGOUT ở cuối màn hình. JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 5
6쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng 3.CÁC MENU CHÍNH SẼ SỬ DỤNG TRONG PHÂN HỆ Menu chính Sub menu Nghiệp vụ tương ứng Ghi chú Cash Transactions Giao dịch tiền mặt Cheque Transactions Giao dịch sec Remittance Giao dịch liên quan mua bán Transactions ngoại tệ Funds Management Quản lý giao dịch chuyển Savings Transactions khoản Account Status Change Thay đổi tình trạng tài khoản BC Transactions Giao dịch sec ngân hàng Customer Details Thay đổi chi tiết khách hàng Change Account Opening Mở tài khoản Vault Operations Hoạt động quĩ Batch Data Entry Kiểm tra sec do khách hàng gửi khác hệ thống Balancing Operations Hoạt động cân quỹ Teller Batch Operations Hoạt động quỹ của Teller Batch Incomplete Txns Các giao dịch chưa hoàn thành Incomplete Hoàn thành các giao dịch lỗi Maintenance Download Không dùng Offline Transactions Giao dịch offline Không dùng Time Deposit Account Mở tài khoản có kỳ hạn Opening TD Payin Nộp tiền vào tài khoản có kỳ TD hạn Unclaimed Payout Rút tiền từ tài khoản treo Online Redemption Tất toán trực tuyến Passbook update Cấp lại sổ tiét kiêm New Passbook Issue Phát hành sổ tiết kiêm Link Captured Image Kết nối tài khoản với chữ ký Cancel Captured Image Hủy bỏ chữ ký Authorise Captured Duyệt chữ ký khách hàng Image Add Account Operating Điền chỉ dẫn hoạt động tài Customer Instructions khoản Modify Account Sửa chỉ dẫn hoạt động tài Operating Instructions khoản Cancel Account Hủy bỏ chỉ dẫn hoạt động tài Operating Instructions khoản Modify Customer Chỉnh sửa chữ ký khách hàng Image Sweep Transactions Giao dịch tự động Thực hiện JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 6
7쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng trên Host Transaction Information Thông tin giao dịch - CTR Customer Addition Mở CIF mới Map Acct – Signatory Miscellaneous GL Giao dịch GL-GL Transfer Miscellaneous Giao dịch ghi nợ TK khách Customer Debit hàng, ghi có TK GL Miscellaneous GL Debit Giao dịch ghi nợ GL ghi có GL tiền mặt Miscellanceous Giao dịch ghi có tài khoản Customer Credit khách hàng ghi nợ GL Miscellanceous GL Giao dịch ghi có GL – nợ tiền Credit mặt View Teller Errors Liệt kê lỗi giao dịch của Teller Account Enquiries Vấn tin tài khoản Customer Enquiries Vấn tin khách hàng Teller Support Vấn tin hỗ trợ Teller Enquiries Enquiries Other Enquiries Truy vấn khác Print Spooled In các giao dịch của một Teller Documents Manual Reversal Yêu cầu đảo ngược thủ công Request Host Branch Điều hòa Host và chi nhánh Reconciliation 4.CÁC NGHIỆP VỤ CỤ THỂ LIÊN QUAN VÀ CÁCH XỬ LÝ TRÊN FLEXCUBE 4.1. TRUY NHẬP VÀO CÁC MÀN HÌNH Bạn có thể truy nhập vào bất cứ màn hình giao dịch bằng một trong hai cách: -Cách 1: chọn màn hình từ Menu JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 7
8쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng -Cách 2: nhập trực tiếp số được gán cho mỗi màn hình trong trường được hệ thống cung cấp, gọi là đường dẫn nhanh: 4.2. GIAO DỊCH QUĨ (BATCH) 4.2.1. Mở sổ đầu ngày: Mở cửa chi nhánh theo thứ tự: 1. Kiểm soát vào mở cửa chi nhánh: Open Branch Batch 2. Vault mở quỹ: Open Vault Batch 3. Teller mở quỹ Teller: Teller không được mở quỹ Teller trước khi Vault mở quỹ ÿ Đường dẫn và màn hình: JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 8
9쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng Sau khi truy nhập thành công, cửa sổ FLEXCUBE BRANCH xuất hiện. Thanh menu chính sẽ hiển thị: HOST TELLER SECURITY TRANSACTION MAINTENANCE OPERATIONS MANAGEMENT CUSTOM ISER Chọn Teller Operations, màn hình FLEXCUBE xuất hiện với hai lựa chọn: Open Teller Batch (mở quỹ GDV), Reopen Teller Batch (mở lại quỹ GDV) OPEN TELLER BATCH REOPEN TELLER BATCH Bạn chỉ chọn OPEN TELLER BATCH một lần duy nhất hàng ngày vào đầu ngày. Trong ngày, bạn muốn thoát ra, chọn biểu tượng Logout ở cuối màn hình , muốn vào lại hệ thống, đăng nhập bình thường rồi chọn REOPEN TELLER BATCH. Cuối ngày, sau khi đã chuyển hết tiền về Vault, GDV sẽ đóng cuối ngày bằng màn hình CLOSE TELLER BATCH, khi đóng bằng màn hình này GDV sau đó sẽ không vào hệ thống của ngày đó nữa. JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 9
10쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng ÿ Ý nghĩa các trường: ¸ Posting date: ngày hạch toán ¸ Currency: mã tiền tệ ¸ Total Cash: tổng số tiền dư đầu ngày hay còn gọi là số tiền thực tế (=0) ¸ Cash available: số tiền trên hệ thống, hệ thống tự hiển thị sau khi nhập xong Total Cash (=0) ¸ Overage/Shortage: số tiền thừa /thiếu, chênh lệch giữa số tiền thực tế và số tiền trên máy, hệ thống tự tính toán khi bạn nhập xong số tiền ở cột Total Cash ÿ Các bước thực hiện: Nhập chính xác số tiền thực tế của GDV có đầu ngày vào cột Total Cash ứng với đúng mã tiền tệ. Chọn OK thoát ra khỏi ứng dụng. ÿ Lưu ý: Khi bạn đã mở Teller Batch và thoát ra, có thể mở lại bằng cách chọn Reopen Teller Batch 4.2.2. Chuyển tiền cho GDV (Batch) GDV có thể nhận tiền mặt từ Vault hoặc nhận tiền mặt từ GDV khác cùng chi nhánh. 4.2.2.a. Nhận tiền mặt từ Vault (Transfer Cash from Vault ) ÿ Đường dẫn: Vào Batch ‡ Vault Operations ‡ Transfer Cash from Vault ÿ Đường dẫn nhanh: 9007 JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 10
11쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng ÿ Màn hình: ÿ Ý nghĩa các trường: ¸ Currency: mã tiền tệ ¸ Total Required Cash: tổng số tiền mặt yêu cầu ÿ Thao tác thực hiện: ¸ Lựa chọn mã tiền tệ ¸ Nhập tổng số tiền mặt yêu cầu ¸ OK, chuyển qua cho kiểm soát viên duyệt nếu chọn phê duyệt tại chỗ chọn Local auth, nếu chuyển cho KSV duyệt gián tiếp thì chọn Remote Auth ÿ Lưu ý: Khi số tiền mặt của thủ quĩ (Vault) nhỏ hơn số tiền mặt yêu cầu(Till), hệ thống sẽ báo lỗi. 4.2.2.b. Nhận tiền mặt từ GDV khác cùng chi nhánh (Transfer Cash from Teller) ÿ Đường dẫn: Vào Batch ‡ Balancing Operation ‡ Transfer Cash from Teller ÿ Đường dẫn nhanh: BCFT ÿ Màn hình: ÿ Ý nghĩa các trường: ¸ Teller ID: mã GDV ¸ TC Ccy: mã tiền tệ tài khoản JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 11
12쪽
Ngân hàng TMCP Liên Việt Giới thiệu nghiệp vụ giao dịch khách hàng ¸ TC Amount: số tiền mặt điều chuyển ¸ Narrative: diễn giải nội dung giao dịch ÿ Thao tác thực hiện: ¸ Chọn mã GDV trong danh sách trường thả xuống ¸ Lựa chọn loại tiền tệ ¸ Nhập số tiền mặt muốn mua từ GDV đã chọn ở trên ¸ OK, chuyển qua màn hình phê duyệt, nếu chọn phê duyệt tại chỗ click “Local auth”, nếu chuyển cho KSV duyệt gián tiếp click “Remote Auth”. 4.2.3. Nộp tiền về quĩ chính cuối ngày(Transfer Cash to Vault) ÿ Đường dẫn: Vào Batch ‡ Vault Operations ‡ Transfer Cash to Vault ÿ Đường dẫn nhanh: 9008 ÿ Màn hình: ÿ Ý nghĩa các trường: ¸ Currency: mã tiền tệ ¸ Total Cash to be Sold : tổng số tiền mặt chuyển về Vault ÿ Thao tác thực hiện: ¸ Lựa chọn mã tiền tệ ¸ Nhập số tiền nộp về quĩ ¸ OK, chuyển qua màn hình phê duyệt, nếu chọn phê duyệt tại chỗ click “Local auth”, nếu chuyển về cho KSV duyệt gián tiếp click chọn “Remote auth”. ÿ Lưu ý: Nếu số tiền mặt của GDV(Till) nhỏ hơn tổng số tiền mặt nộp về quĩ(Vault) , hệ thống sẽ báo lỗi. 4.2.4 Đóng sổ cuối ngày (Close Teller Batch) Đóng cửa chi nhánh theo thứ tự ngược lại với mở cửa chi nhánh Chỉ đóng duy nhất 1 lần vào cuối ngày 1. Teller đóng quỹ Teller: JB.com.vn giangblog.com ThiNganHang.com Ngân hàng TMCP Liên Việt 04-2008 12
앞 12페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!