Hướng dẫn sử dụng phần mềm Flexcube cho Giao dịch viên (GDV)
- 페이지 수
- 127
- 형식
- 크기
- 9.6 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng LPBank
- 조회수
- 7,086
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 18
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Flexcube cho Giao dịch viên (GDV)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng LPBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 127 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Ngân hàng TMCP Liên Vi t Gi i thi u nghi p v giao d ch khách hàng Ngân hàng TMCP Liên Vi t 04-2008 1 MỤC LỤC 1.TRUY NH P VÀO H TH NG ......................................................................................................... 5 2.THOÁT KH I H TH NG................................................................................................................. 5 3.CÁC MENU CHÍNH S S D NG TRONG PHÂN H ..................................................................... 6 4.CÁC NGHI P V C TH LIÊN QUAN VÀ CÁCH X LÝ TRÊN FLEXCUBE............................. 7 4.1. TRUY NH P VÀO CÁC MÀN HÌNH.........................................................................................7 4.2. GIAO D CH QU (BATCH).........................................................................................................8 4.2.1. M s đầu ngày:....................................................................................................................8 4.2.2. Chuy n ti n cho GDV (Batch)............................................................................................. 10 4.2.2.a. Nh n ti n m t t Vault (Transfer Cash from Vault )....................................................... 10 4.2.2.b. Nh n ti n m t t GDV khác cùng chi nhánh (Transfer Cash from Teller)....................... 11 4.2.3. N p ti n v qu chính cu i ngày(Transfer Cash to Vault)...................................................... 12 4.2.4 óng s cu i ngày (Close Teller Batch) ................................................................................ 12 4.2.5. Mua ti n m t t chi nhánh c p I (Buy Cash from Central Bank) ........................................... 14 4.2.6. Bán ti n m t cho chi nhánh c p I (Sell Cash to Central Bank)............................................... 15 4.2.7. Th ng kê nh ng giao d ch ch a hoàn thành (Incomplete Txns)............................................. 16 4.2.8. Hoàn thành nh ng giao d ch ch a hoàn thành (Incomplete Maintenance) ............................. 17 4.2.9. Thao tác cân qu (Balancing Operations) ............................................................................. 18 4.2.9.a. S d qu ti n m t (Cash Balancing) .............................................................................. 18 4.2.9.b. H ch toán thi u ti n m t t i qu (Book Shortage) .......................................................... 19 4.2.9.c. H ch toán th a ti n m t t i qu (Book Overage)............................................................ 21 4.3. GIAO D CH TI T KI M (TD)................................................................................................... 21 4.3.1. M tài kho n ti t ki m có k h n( Time Deposit Account Opening) ..................................... 21 4.3.1.a. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng chuy n ti n t tài kho n thanh toán (TD Account Opening AC transfer)................................................................................................................. 22 4.3.1.b. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng ti n m t (TD Account Opening by Cash) ........... 27 4.3.1.c. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng chuy n ti n t GL (TD Account Opening GL) ... 28 4.3.2. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n (TD payin) ......................................................... 29 4.3.2.a. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách chuy n ti n t tài kho n ti n g i (Payin by Transfer from Savings)............................................................................................... 29 4.3.2.b. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách chuy n t GL(Payin by Transfer from GL) ................................................................................................................................... 31 4.3.2.c. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách n p ti n m t (Payin by Cash)....... 32 JB.com.vn Ngân hàng TMCP Liên Vi t Gi i thi u nghi p v giao d ch khách hàng Ngân hàng TMCP Liên Vi t 04-2008 2 4.3.3. N p thêm ti n vào tài kho n ti t
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Hướng dẫn sử dụng phần mềm Flexcube cho Giao dịch viên (GDV)” 문서의 가격은 60,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 127페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Hướng dẫn sử dụng phần mềm Flexcube cho Giao dịch viên (GDV)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Ngân hàng TMCP Liên Vi t Gi i thi u nghi p v giao d ch khách hàng Ngân hàng TMCP Liên Vi t 04-2008 1 MỤC LỤC 1.TRUY NH P VÀO H TH NG ......................................................................................................... 5 2.THOÁT KH I H TH NG................................................................................................................. 5 3.CÁC MENU CHÍNH S S D NG TRONG PHÂN H ..................................................................... 6 4.CÁC NGHI P V C TH LIÊN QUAN VÀ CÁCH X LÝ TRÊN FLEXCUBE............................. 7 4.1. TRUY NH P VÀO CÁC MÀN HÌNH.........................................................................................7 4.2. GIAO D CH QU (BATCH).........................................................................................................8 4.2.1. M s đầu ngày:....................................................................................................................8 4.2.2. Chuy n ti n cho GDV (Batch)............................................................................................. 10 4.2.2.a. Nh n ti n m t t Vault (Transfer Cash from Vault )....................................................... 10 4.2.2.b. Nh n ti n m t t GDV khác cùng chi nhánh (Transfer Cash from Teller)....................... 11 4.2.3. N p ti n v qu chính cu i ngày(Transfer Cash to Vault)...................................................... 12 4.2.4 óng s cu i ngày (Close Teller Batch) ................................................................................ 12 4.2.5. Mua ti n m t t chi nhánh c p I (Buy Cash from Central Bank) ........................................... 14 4.2.6. Bán ti n m t cho chi nhánh c p I (Sell Cash to Central Bank)............................................... 15 4.2.7. Th ng kê nh ng giao d ch ch a hoàn thành (Incomplete Txns)............................................. 16 4.2.8. Hoàn thành nh ng giao d ch ch a hoàn thành (Incomplete Maintenance) ............................. 17 4.2.9. Thao tác cân qu (Balancing Operations) ............................................................................. 18 4.2.9.a. S d qu ti n m t (Cash Balancing) .............................................................................. 18 4.2.9.b. H ch toán thi u ti n m t t i qu (Book Shortage) .......................................................... 19 4.2.9.c. H ch toán th a ti n m t t i qu (Book Overage)............................................................ 21 4.3. GIAO D CH TI T KI M (TD)................................................................................................... 21 4.3.1. M tài kho n ti t ki m có k h n( Time Deposit Account Opening) ..................................... 21 4.3.1.a. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng chuy n ti n t tài kho n thanh toán (TD Account Opening AC transfer)................................................................................................................. 22 4.3.1.b. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng ti n m t (TD Account Opening by Cash) ........... 27 4.3.1.c. M tài kho n ti t ki m có k h n b ng chuy n ti n t GL (TD Account Opening GL) ... 28 4.3.2. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n (TD payin) ......................................................... 29 4.3.2.a. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách chuy n ti n t tài kho n ti n g i (Payin by Transfer from Savings)............................................................................................... 29 4.3.2.b. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách chuy n t GL(Payin by Transfer from GL) ................................................................................................................................... 31 4.3.2.c. N p ti n vào tài kho n ti t ki m có k h n b ng cách n p ti n m t (Payin by Cash)....... 32 JB.com.vn Ngân hàng TMCP Liên Vi t Gi i thi u nghi p v giao d ch khách hàng Ngân hàng TMCP Liên Vi t 04-2008 2 4.3.3. N p thêm ti n vào tài kho n ti t
- 문서명
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Flexcube cho Giao dịch viên (GDV)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng LPBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 127 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Đáp án Đề thi QHKH, Giao dịch viên, Kế toán vào LienVietPostBank (LVPB) 2012
Phân tích Điểm mạnh - Điểm yếu - Cơ hội - Thách thức của Vietcombank 2017 (VCB)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!