Hướng Dẫn Bài Tập Lớn Kết Cấu Thép 1

THThiNganHang
다운로드 0회
8
0

자료 내용

1쪽

Tài liệu tham khảo BÀI TẬP LỚN [1] Kết cấu thép – Đỗ Đào Hải (chủ biên) – NXB ĐH Quốc KẾT CẤU THÉP 1 gia TpHCM -2009 [2] Kết cấu thép – Phần cấu kiện cơ bản - Phạm Văn Hội (chủ biên) - NXB KHKT – 2006 [3] TCXDVN 338:2005 - Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế - TS. ĐỖ ĐẠI THẮNG NXB Xây dựng - 2009 [4] TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết Bộ môn Công trình, Khoa KT Xây dựng, kế - NXB Xây dựng Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM E-mail: dodaithang@yahoo.com 1 2 Đề bài Thiết kế hệ dầm sàn thép Hệ dầm phổ thông Cột DÇm phô Số liệu: ℓ (m): nhịp bản sàn Gồm các cột và 2 hệ dầm đặt B (m): nhịp dầm phụ vuông góc với nhau để cùng chịu n: số dầm phụ lực: B L(m): nhịp dầm chính L= ℓ x n - Hệ dầm phụ tựa trên hệ dầm pc (KN/m2): hoạt tải tiêu chuẩn chính; nhịp dầm phụ là B. - Hệ dầm chính tựa trên các cột. Nhịp dầm chính là L; DÇm chÝnh Vật liệu: Yêu cầu: Thiết kế b b b b - Thép f = 21 KN/cm2 - Bản sàn thép tấm L E = 2.1x104 KN/cm2 - Dầm phụ bằng thép định hình γ =7850 kg/m3 - Dầm chính bằng thép tổ hợp Thích hợp cho sàn vượt nhịp L tương đối lớn và chịu tải trọng q lớn : - Que hàn E42, hàn tay, kiểm - Mối nối sàn và dầm phụ, mối nối dầm q ≤ 30kN/m ; L x B ≤ 36 m x 12 m. 2 tra bằng PP thông thường phụ và dầm chính. Hình thức trình bày khổ A4 : Thuyết minh (viết tay) Bản vẽ (vẽ tay) 3 4 1

2쪽

Liên kết bằng mặt: Liên kết dầm với nhau h = hdc Liên kết bằng mặt: Mặt trên của dầm chính và dầm phụ đều nằm cùng một cao độ, nên Dầm Dầm chiều cao của dầm chính phụ chính chính là chiều cao của hệ dầm. Liên kết thấp: Liên kết bằng mặt có cấu tạo phức tạp, tốn các chi tiết liên kết; Dầm phụ Bản sàn được kê bốn cạnh (gối lên cả dầm phụ và dầm chính) nên độ cứng và khả năng chịu lực đều tăng. => hay được sử dụng. => Hệ dầm phổ thông với liên kết bằng mặt hay được sử dụng. 5 6 1. Thiết kế sàn thép a) Tải trọng b) Sơ đồ tính Bản sàn thép được tính như ô bản đơn. qtc = gc + pc Tải trọng tiêu chuẩn Cắt 1 dải rộng 1cm theo phuơng cạnh ngắn. Sàn làm vịệc như 1 dầm đơn giản có 2 gối tựa là 2 dầm Tải trọng tính tóan qtt = γ gc + γ pc γ =1.1; γ =1.2 g p g p phụ chịu tải trọng phân bố đều. Chiều dày bản sàn δ: chọn sơ bộ, căn cứ theo họat tải tiêu chuẩn và nhịp sàn Họat tải tiêu chuẩn (kN/m2) Bề dày sàn (t, mm) 10 6-8 20 8-10 30 10-12 >30 12-14 7 Sơ đồ tính tóan bản sàn thép 8 2

3쪽

c) Xác định kich thước bản sàn thép c) Xác định kich thước bản sàn thép Cách 2: dùng bảng tra Để tính ℓ thì đầu tiên phải chọn bề dày bản δ trước sau Phụ thuộc vào tải trọng q và độ võng cho phép [Δ/ℓ] đó tính ℓ theo 2 cách: cách tính theo công thức gần đúng và cách tra bảng Cách 1: tính theo công thức gần đúng A 4n ⎛ 72E ⎞ = 0 ⎜⎜1+ 1 ⎟⎟ δ 15 ⎝ n4qtc ⎠ 0 E E = μ=0.3 1 1− μ2 ⎡ f ⎤ Độ võng tương đối cho phép của bản sàn n = ⎢ ⎥ 0 ⎣ A ⎦ 9 10 d) Kiểm tra độ võng Δ Δ 1 ⎡Δ⎤ f) Kiểm tra đường hàn = 0 ⋅ ≤ ⎢ ⎥ A A 1+ α ⎣ A ⎦ 1 Đuờng hàn góc có chiều dài 1 đơn vị (1 cm) 5 qcA4 3f 2 Δ = Δ Δ = ⋅ α(1+α)2 = 0 Chiều cao hf phải đủ chịu lực lực kéo H 0 1+ α 0 384 E I δ 2 1 e) Kiểm tra độ bền H h = ( ) Cấu kiện chịu uốn kéo đồng thời, tiết diện δ x 1cm f βf γ min c σ H M max γ ( ) [( ) ( )] = + ≤ f ⋅ βf = min β , f ; β , f F W c min f wf s ws π2Dα E δ 3 Lực kéo H tại gối tựa bản H = γ D = 1 q A2 12 π2EI hoặc H = x α A2 qtt A2 Moment uốn max ở giữa nhịp M = − Hf max 8 11 12 3

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!