Giới thiệu SQL server

THThiNganHang
다운로드 0회
37
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

Bài 1 TỔNG QUAN SQL SERVER 1. SQL Server là gì 2. SQL Server Integration 3. SQL Server Database 4. SQL Server Security ThiNganHang.com

2쪽

1. SQL Server là gì 1.1) Giới thiệu SQL Server 1.2) Client-Server Component 1.3) Client-Server Communication 1.4) SQL Server Services 22 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

3쪽

1.1 Giới thiệu SQL Server (1) Online Transaction processing (OLTP) database và Online Analytical processing (OLAP) database 33 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

4쪽

1.1 Giới thiệu SQL Server (2)  Thực hiện các transaction processing, lưu trữ, phân tích và xây dựng các ứng dụng  Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ – Quản lý kho dữ liệu đối với các transaction và analysis – Trả lời các request của client application – Dùng Transact-SQL, XML, Multidimendional expression (MDX) hoặc SQL distribute management Object (SQL – DMO) để gởi các request giữa client với SQL Server 44 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

5쪽

Relational Database Management System  RDBMS của SQL Server có nhiệm vụ: – Duy trì các quan hệ giữa các dữ liệu trong database. – Bảo đảm dữ liệu được lưu trữ đúng và hợp lệ theo các qui tắc đã đưa ra. – Phục hồi tất cả các dữ liệu khi cần 55 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

6쪽

Các mô hình lưu trữ dữ liệu  OLTP database: – Dữ liệu được lưu trong các table có quan hệ -> giảm dư thừa dữ liệu và tăng tốc độ cập nhật. – Cho phép một số lượng lớn user thực hiện các transaction một cách đồng thời  OLAP Databases: – Hổ trợ phân tích viên đưa ra các giải pháp, các mô hình dữ liệu 66 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

7쪽

Client Application  là những chương trình mà Users dùng để truy xuất dữ liệu trong DBMS. Chúng sử dụng: – Transact-SQL là SQL và ngôn ngữ lập trình mà SQL Server sử dụng – XML – MDX – OLE DB và ODBC APIs – ADO – English Query 77 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

8쪽

Server components 1.2 Client-Server components Client components 88 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

9쪽

Client-Server Architecture  Client đóng vai trò business logic và presenting data cho user. Có thể chạy trên một hoặc nhiều máy hoặc chạy trên cùng máy với server  SQL Server quản lý database và cấp phát tài nguyên 99 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

12쪽

SQL Server Services (2)  MSSQL Server Services – Cấp phát tài nguyên máy tính cho nhiều user đồng thời. – Ngăn chặn các logic problems ví dụ như timing requests – Bảo đảm tính ổn định và ràng buộc dữ liệu. 1212 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

13쪽

SQL Server Services (3)  SQLServerAgent Services – Cảnh báo về trạng thái của một process ví dụ như một công việc này đó được hoàn thành hoặc xãy ra lỗi. – Tạo ra một công việc mới và lập thời khoá để tự động hoá các nhiệm vụ. – Gởi email hoặc khởi động một ứng dụng khác khi một thông báo xãy ra. 1313 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

14쪽

SQL Server Services (4)  Microsoft Distributed Transaction Coordinator (MS DTC) – Cho phép các clients gom nhiều nguồn dữ liệu khác nhau trong một transaction.  Microsoft Search – là một full-text engine hoạt động như một dịch vụ trong Windows 2000. 1414 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

15쪽

2. SQL Server Integration 2.1 SQL Server tích hợp với các OS 2.2 SQL Server tích hợp với các Microsoft Server khác 2.3 Các ứng dụng 1515 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

17쪽

SQL Server tích hợp với các Microsoft Server Applications 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 1717

18쪽

3. SQL Server Database  Các loại Databases  Các đối tượng Database  Tham chiếu đến đối tượng SQL Server  Các table hệ thống (System Tables)  ! Metadata Retrieval 1818 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

20쪽

Các loại Databases (2)  master: điều khiển các user databases và các hoạt động của SQL Server cũng như toàn bộ các thông tin như user accounts, biến môi trường và các system error messages  model: cung cấp một template/prototype database cho việc tạo mới một user databases  tempdb: cung cấp vùng lưu trữ cho table tạm thời hoặc các vùng làm việc tạm thời  msdb: cung cấp vùng lưu trữ cho việc xắp thời khoá biểu các công việc  distribution: Lưu trữ history và transaction data được dùng để tạo bản sao  pubs: một database ví dụ để học  Northwind một database ví dụ để học  User1: một database do user tạo ra 2020 ThiNganHang.com 4/12/2017 GV Phạm Thị Lan Anh

앞 20페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!