1쪽
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ BỘ MÔN GIẢI PHẪU HỌC GIÁO TRÌNH GIẢI PHẪU HỌC HỆ ĐIỀU DƯỠNG DÀI HẠN HUẾ - 2006
미리보기 생성 중...
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ BỘ MÔN GIẢI PHẪU HỌC GIÁO TRÌNH GIẢI PHẪU HỌC HỆ ĐIỀU DƯỠNG DÀI HẠN HUẾ - 2006
BAN BIÊN TẬP PGS. TS. Hoàng Văn Tùng TS. Lê Đình Vấn Ths. Nguyễn Sanh Tùng TS. Nguyễn Văn Liễu Ths. Trần Đức Lai Ths. Nguyễn Hồng Trung Bs. Nguyễn Hữu Trí Bs. Trần Thiện Nhân Cộng tác viên: CN. Trần Văn Chúng KTV. Nguyễn Quang Bảo Tú Lê Bá Nhật Bình
MỤC LỤC BAN BIÊN TẬP.......................................................................................................................2 NHẬP MÔN GIẢI PHẪU HỌC .............................................................................................5 ƯƠ ƯƠNG KH P......................................................................................10 XƯƠNG KHỚP ÐẦU MẶT .................................................................................................13 XƯƠNG KH P THÂN MÌNH ............................................................................................21 XƯƠNG NGỰC.....................................................................................................................24 KHỚP CỦA THÂN................................................................................................................26 XƯƠNG KHỚP CHI TRÊN .................................................................................................27 XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI..................................................................................................34 Ơ.....................................................................................................................................42 CƠ ...................................................................................................................48 CƠ T CHI ............................................................................................................................52 ƯƠ ...................................................................................60 TIM..........................................................................................................................................61 ÐỘNG MẠCH CHỦ..............................................................................................................67 ÐỘNG MẠCH ÐẦU MẶT CỔ.............................................................................................70 MẠCH MÁU CHI TRÊN ......................................................................................................77 MẠCH MÁU CHI DƯỚI ......................................................................................................83 H ...........................................................................................................................90 MŨI .........................................................................................................................................91 THANH QUẢN......................................................................................................................95 KHÍ QUẢN.............................................................................................................................99 PHỔI..................................................................................................................................... 101 HỆ TIÊU HOÁ .................................................................................................................... 107 Ổ MIỆNG............................................................................................................................. 109 HẦU ..................................................................................................................................... 112 THỰC QUẢN...................................................................................................................... 114 DẠ DÀY .............................................................................................................................. 116
LÁCH ................................................................................................................................... 119 GAN ..................................................................................................................................... 121 ......................................................................................................... 127 HỖNG TRÀNG - HỒI TRÀNG......................................................................................... 130 RUỘT GIÀ........................................................................................................................... 134 THẦN KINH VÀ BẠCH MẠCH CỦA ỐNG TIÊU HOÁ.............................................. 139 – ............................................................................................ 141 ................................................................................................................................... 142 NIỆU QUẢN ....................................................................................................................... 146 BÀNG QUANG .................................................................................................................. 147 NIỆU ÐẠO .......................................................................................................................... 150 CƠ QUAN SINH NAM ............................................................................................ 152 CƠ Ữ................................................................................................ 157 PHÚC MẠC......................................................................................................................... 165 ÐÁY CHẬU VÀ HOÀNH CHẬU HÔNG ....................................................................... 168 ................................................................................................................. 171 ............................................................................................................................. 172 THÂN NÃO - TIỂU NÃO.................................................................................................. 176 GIAN NÃO .......................................................................................................................... 178 ĐOAN NÃO ........................................................................................................................ 179 HỆ THẦN KINH TỰ CHỦ................................................................................................ 183 CÁC ĐÔI DÂY THẦN KINH SỌ..................................................................................... 187 ............................................................................... 197 CÁC TUYẾN NỘI TIẾT .................................................................................................... 202 CƠ QUAN THỊ GIÁC ........................................................................................................ 206 CƠ QUAN TIỀN ÐÌNH ỐC TAI ...................................................................................... 210
NHẬP MÔN GIẢI PHẪU HỌC Mụ : 1. Biết được phạm vi nghiên cứu của môn học. 2. được các nguyên tắc đặt tên và danh giải phẫu học. I. nh nghĩa Giải phẫu học là môn khoa học nghiên cứu về cấu trúc cơ thể con ngườ . . : – th ). ( – . . . . . .
. . . , chi trên thả dọc theo thân mình, lòng bàn tay hướng ra trước”. 1 Mặt phẳng ngang Là mặt phẳng thẳn ục của cơ thể . 2. Mặt phẳng đứng dọc Là mặt phẳng đứng từ trước ra sau chia cơ thể ra làm hai phần: phải và trái. Mặt phẳng đứng dọc giữa chia cơ thể ra làm hai phần đối xứng. 3. Mặt phẳ g ngang Là mặt phẳ : trước - sau. Mặt phẳng này song song với mặt trước của cơ thể.
ngang 1. Trước- sau Trước còn gọi là bụng, sau là lưng. Tuy nhiên, lòng bàn chân được xem là mặt bụng của bàn chân. 2. Gần – xa Gần và xa với gốc hay nơi bắt đầu của cấ . 3 . Ngoài – trong Ngoài là gần với bề mặt của cơ thể, trong gần với trung tâm của cơ thể. 4. Trên - dưới Trên là hướng về phía đầu còn gọi là đầu, dưới là hướng về phía chân còn gọi là đuôi. 1. Gấp - duỗi Ðộng tác xảy ra ở mặt phẳ ọc. Gấ ớng về mặt bụng. Duỗi là động tác hướng về mặt lưng. 2. Dạng – Khép
Ðộ ở mặt phẳ ớng vào đường giữa. Dạ ờng giữa. 3. Xoay vào trong - xoay ra ngoài Ðộ ới trục đứ ặt bụng vào giữ ển mặt bụng ra xa. 4. Sấp - ngữa Ðộng tác củ . Sấ ủa cẳng tay để lòng bàn tay có thể hướ ngoài, giữ lòng bày tay hướng ra trước. Muốn giảng dạy, nghiên cứu tốt môn học, cần thiế ột hệ thống danh từ thống nhấ danh pháp PNA ra đờ ảng 5000 danh từ các nguyên tắc sau: - Mỗi phầ ỉ mang một tên gọi, trừ các trường hợp ngoại lệ : khẩu cái mềm còn gọi là màng khẩu cái. - Các từ dùng bằng ngôn ngữ la tinh, trừ trường hợp không có từ tương ứng trong tiế : tĩnh mạch đơn (Vena Azygos, tiếng Hy lạp). - Mỗi từ dùng phải tượng hình, có ý nghĩa, càng ngắn, càng đơn giản càng tốt. Tính từ được dùng sắp đặt theo cách đối nghịch nhau..., chính và phụ, trên và dưới. - Không thay đổi những từ đã quen thuộc nếu chỉ vì lý do ngữ nguyên hay để mang tính uyên bác. - Loại bỏ những danh từ ừ Mỗi quốc gia có quyền dịch PNA sang ngôn ngữ của mình để tiện sử dụng. Ở Việt nam, cho đến nay, vẫn chưa có một sự thống nhất về danh từ giải phẫu học bằng tiếng Việt. Tình hình sử dụng danh từ Giải phẫu ta rất phức tạp. Chịu ảnh h g của các nguồn sách tham khảo khác nhau nên danh từ có được không đồng nhất. Bộ sách giáo khoa đầu tiên của Giáo sư Ðỗ Xuân Hợp được dịch nguyên theo hệ danh từ Pháp. Các giáo trình của các trường miền Nam lại sử dụng cuốn Danh từ cơ thể học của Giáo sư Nguyễn Hữu (dịch từ danh pháp PNA) hay cuốn tự điển Danh t Y học Pháp - Việt của Lê Khắc Quyến. Các danh từ được dùng lại khác xa Danh từ Y học do Bộ Y tế xuất bản 1976. Năm 1983, Nguyễn Quang Quyền xuất bản cuốn “Danh từ giải phẫu học” và 1986 xu Bài giảng Giải phẫu học”. Ðây là những tác phẩm đã tuân thủ triệt để danh pháp PNA và phần l danh từ của PNA đều có trong sách. Ðáng tiếc cho đến nay, hệ danh pháp này tuy đã được dùng trong các bộ môn Giải phẫu trong cả nư c, nhưng vẫn chưa được dùng rộng rãi trong các
bộ môn lâm sàng . Hy vọng một bảng danh pháp giải phẫu tiếng Việt hoàn chỉnh được sử dụng rộng rãi trong các lãnh vực y học nước nhà.
Mụ : 1. Phân biệt được các loại xương. 2. loạ . . 206 xương như sau: - : 22 xương - : 1 - : 26 - : 1 - : 24 - Xương chi trên: 64 - : 62 - : 6 . i: : Xương đôi, xương đơn. - . - . ...). 3. Sự phát triển của xương Có 2 tiến trình hóa cốt khác nhau: 3.1. Sự cốt hóa màng xương: ra ở các xương dẹt ở vòm sọ và xương mặt. Ban đầu xương là màng liên kế
앞 10페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!