Giải đề Tín dụng-Kế toán vào Vietcombank (VCB) năm 2008
- 페이지 수
- 15
- 형식
- 크기
- 788 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 3,177
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Giải đề Tín dụng-Kế toán vào Vietcombank (VCB) năm 2008
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi tuyển NV Tín dụng và Kế toán của Vietcombank Thành Công - Năm 2008 (ĐÁP ÁN + GIẢI THÍCH TỪ TRANG 5) Nội dung ôn thi: - Nghiệp vụ thi chung cho các vị trí, gồm: vi mô, vĩ mô, luật, TTQT, Tín dụng NH, Kế toán NH, Marketing, SPDV của Vietcom, tin tức về hoạt động, giải thưởng... - Chủ yếu vẫn là kt vi mô vĩ mô, xen thêm kiến thức về báo cáo tc, nghiệp vụ ngân hàng, nói chung khá rộng... có mấy câu tính toán CPI, tổng cung tiền thay đổi, xác suất nữa.. 1. Rủi ro tín dụng được thể hiện qua các tiêu chí: a) Nợ nhóm 2, 3, 4, 5 b) Tỉ lệ Vốn CSH của người vay thấp c) Tỉ lệ sinh lời của người vay thấp hơn mức trung bình của ngành d) Tất cả các tiêu chí trên 2. Hệ số an toàn vốn chủ sở hữu của NHTM là: a) VCSH/ Tổng tài sản b) VCSH/ Tổng TS nội bảng và ngoại bảng đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro c) VCSH loại 1/ Tổng TS nội bảng và ngoại đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro d) Không câu nào đúng hoàn toàn 3. Trong hồ sơ đề nghị vay vốn của KH là Doanh nghiệp có: Giấy đề nghị vay vốn/ Đề nghị bảo lãnh/ Đề nghị mở LC, Biên bản họp hội đồng quản trị/ hội đồng thành viên, Phương án kinh doanh/ trả nợ. a) Đã đủ; b) Còn thiếu 4. Tín dụng NHTM (theo Luật các tổ chức tín dụng Việt Nam) gồm: COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N a) Cho vay, chiết khấu, cho thuê, bảo lãnh; b) Cho vay, chiết khấu, cho thuê, bảo lãnh, đi vay; c) Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, cho thuê, đi vay, huy động tiết kiệm 5. Theo QĐ 493/2005, nợ nhóm 3 (nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm: a) Các khoản nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày và các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn 90 ngày theo thời hạn đã cơ cấu lại b) Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày có TSBĐ và các khoản nợ cơ cấu lại c) Nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý 6. Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung của phân tích tín dụng của NHTM: a) TSBĐ của người vay b) Mối quan hệ tín dụng của người đi vay với các TCTD khác c) Chính sách tín dụng của NHTM d) Phương án kinh doanh của người vay 7. NHNN quy định: Những trường hợp TCTD hạn chế cho vay. TCTD không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay với: Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán lại TCTD cho vay; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra lại TCTD cho vay, kế toán trưởng của TCTD cho vay; Các cổ đông lớn của TCTD; DN có 1 trong những đối tượng thuộc nhóm không được giải ngân cho vay sở hữu trên 10% vốn điều lệ của DN đó. Quy định trên là? a) Đúng b) Sai 8. Rủi ro tín dụng là khả năng xảy ra tổn thất cho ngân hàng ngoài dự kiến khi: a) Thiên tai xảy ra làm KH thất thu b) Tỉ giá hối đoái tăng làm KH thua lỗ c) Cán bộ ngân hàng biển thủ số tiền thu nợ d) Cả 3 câu trên e) Chỉ a và b 9. Loại hàng trong kho nào dưới đây là đối tượng tài trợ của NH: a) Hàng của DN, chất lượng tốt, tiêu thụ đúng kế hoạch COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b) Hàng của DN xong tồn kho đã lâu, chậm tiêu thụ c) Hàng DN khác gửi bán d) Chỉ a và c 10. Khi cho vay hộ nông dân, NHTM VN thường áp dụng phương pháp cho vay: a) Chiết khấu bộ chứng từ b) Cho vay theo HMTD c) Cho vay từng lần (Cho vay theo món) d) Cho vay theo chỉ định của Chính phủ e) Cho vay lưu vụ f) Cả b và e 11. II. Lý thuyết (Dành cho vị trí Giao dịch viên) Trong thanh toán quốc tế, tất cả các chi nhánh của 1 NHTM có nên mở TK tiền gửi ngoại tệ ở nước ngoài hay không? Tại sao? 12. III. Bài tập tín dụng (Dành cho vị trí Tín dụng) Lập bảng cân đối kế toán dự tính của công ty Tiến Đạt năm 2008 Biết rằng: Doang thu dự tính cho năm kế hoạch (2008) là 40.000 triệu tăng 35% so với năm trước. 1. Số dư tiền mặt tối thiểu là 2.500 triệu đồng 2. Các giấy tờ có giá ngắn hạn không thay đổi so với thời điểm cuối năm trước là 1.500 triệu đồng. 3. Khoản phải thu trung bình là 45 ngày bán hàng. 4. Hàng tồn kho cuối kỳ là 6.000 triệu, trong đó 35% là NVL, 65% là thành phẩm. 5. TSCĐ r
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Giải đề Tín dụng-Kế toán vào Vietcombank (VCB) năm 2008” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 15페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải đề Tín dụng-Kế toán vào Vietcombank (VCB) năm 2008
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi tuyển NV Tín dụng và Kế toán của Vietcombank Thành Công - Năm 2008 (ĐÁP ÁN + GIẢI THÍCH TỪ TRANG 5) Nội dung ôn thi: - Nghiệp vụ thi chung cho các vị trí, gồm: vi mô, vĩ mô, luật, TTQT, Tín dụng NH, Kế toán NH, Marketing, SPDV của Vietcom, tin tức về hoạt động, giải thưởng... - Chủ yếu vẫn là kt vi mô vĩ mô, xen thêm kiến thức về báo cáo tc, nghiệp vụ ngân hàng, nói chung khá rộng... có mấy câu tính toán CPI, tổng cung tiền thay đổi, xác suất nữa.. 1. Rủi ro tín dụng được thể hiện qua các tiêu chí: a) Nợ nhóm 2, 3, 4, 5 b) Tỉ lệ Vốn CSH của người vay thấp c) Tỉ lệ sinh lời của người vay thấp hơn mức trung bình của ngành d) Tất cả các tiêu chí trên 2. Hệ số an toàn vốn chủ sở hữu của NHTM là: a) VCSH/ Tổng tài sản b) VCSH/ Tổng TS nội bảng và ngoại bảng đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro c) VCSH loại 1/ Tổng TS nội bảng và ngoại đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro d) Không câu nào đúng hoàn toàn 3. Trong hồ sơ đề nghị vay vốn của KH là Doanh nghiệp có: Giấy đề nghị vay vốn/ Đề nghị bảo lãnh/ Đề nghị mở LC, Biên bản họp hội đồng quản trị/ hội đồng thành viên, Phương án kinh doanh/ trả nợ. a) Đã đủ; b) Còn thiếu 4. Tín dụng NHTM (theo Luật các tổ chức tín dụng Việt Nam) gồm: COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N a) Cho vay, chiết khấu, cho thuê, bảo lãnh; b) Cho vay, chiết khấu, cho thuê, bảo lãnh, đi vay; c) Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, cho thuê, đi vay, huy động tiết kiệm 5. Theo QĐ 493/2005, nợ nhóm 3 (nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm: a) Các khoản nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày và các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn 90 ngày theo thời hạn đã cơ cấu lại b) Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày có TSBĐ và các khoản nợ cơ cấu lại c) Nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý 6. Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung của phân tích tín dụng của NHTM: a) TSBĐ của người vay b) Mối quan hệ tín dụng của người đi vay với các TCTD khác c) Chính sách tín dụng của NHTM d) Phương án kinh doanh của người vay 7. NHNN quy định: Những trường hợp TCTD hạn chế cho vay. TCTD không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay với: Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán lại TCTD cho vay; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra lại TCTD cho vay, kế toán trưởng của TCTD cho vay; Các cổ đông lớn của TCTD; DN có 1 trong những đối tượng thuộc nhóm không được giải ngân cho vay sở hữu trên 10% vốn điều lệ của DN đó. Quy định trên là? a) Đúng b) Sai 8. Rủi ro tín dụng là khả năng xảy ra tổn thất cho ngân hàng ngoài dự kiến khi: a) Thiên tai xảy ra làm KH thất thu b) Tỉ giá hối đoái tăng làm KH thua lỗ c) Cán bộ ngân hàng biển thủ số tiền thu nợ d) Cả 3 câu trên e) Chỉ a và b 9. Loại hàng trong kho nào dưới đây là đối tượng tài trợ của NH: a) Hàng của DN, chất lượng tốt, tiêu thụ đúng kế hoạch COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b) Hàng của DN xong tồn kho đã lâu, chậm tiêu thụ c) Hàng DN khác gửi bán d) Chỉ a và c 10. Khi cho vay hộ nông dân, NHTM VN thường áp dụng phương pháp cho vay: a) Chiết khấu bộ chứng từ b) Cho vay theo HMTD c) Cho vay từng lần (Cho vay theo món) d) Cho vay theo chỉ định của Chính phủ e) Cho vay lưu vụ f) Cả b và e 11. II. Lý thuyết (Dành cho vị trí Giao dịch viên) Trong thanh toán quốc tế, tất cả các chi nhánh của 1 NHTM có nên mở TK tiền gửi ngoại tệ ở nước ngoài hay không? Tại sao? 12. III. Bài tập tín dụng (Dành cho vị trí Tín dụng) Lập bảng cân đối kế toán dự tính của công ty Tiến Đạt năm 2008 Biết rằng: Doang thu dự tính cho năm kế hoạch (2008) là 40.000 triệu tăng 35% so với năm trước. 1. Số dư tiền mặt tối thiểu là 2.500 triệu đồng 2. Các giấy tờ có giá ngắn hạn không thay đổi so với thời điểm cuối năm trước là 1.500 triệu đồng. 3. Khoản phải thu trung bình là 45 ngày bán hàng. 4. Hàng tồn kho cuối kỳ là 6.000 triệu, trong đó 35% là NVL, 65% là thành phẩm. 5. TSCĐ r
- 문서명
- Giải đề Tín dụng-Kế toán vào Vietcombank (VCB) năm 2008
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!