Giải đề thi Tín dụng vào VIB (NH Quốc tế) 2012
- 페이지 수
- 11
- 형식
- 크기
- 726 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Quốc tế
- 조회수
- 2,624
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 6
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Giải đề thi Tín dụng vào VIB (NH Quốc tế) 2012
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi vào VIB (NH TMCP Quốc tế) Vị trí: Tín dụng Năm 2012 (Xem Đáp án từ Trang 4) Thời gian thi: 90 phút; Xem đáp án ở cuối đề thi Phần I - Câu hỏi trắc nghiệm: Chọn phương án đúng duy nhất (5 điểm /câu, tổng số 10 câu) Câu 1: Thư tín dụng (L/C) mở theo yêu cầu của một khách hàng của Ngân hàng, khách hàng đó là: a) Người xuất khẩu b) Người nhập khẩu c) Người thụ hưởng d) Người ký phát Câu 2: Vì sao Ngân hàng quy định chủ đầu tư phải có vốn tự có tham gia phương án KD/dự án đầu dư khi vay vốn? a) Giảm thiểu rủi ro cho Ngân hàng b) Tăng cường trách nhiệm cho người đi vay c) Giảm chi phí tài chính cho PA/dự án d) Cả 3 câu trên đều đúng Câu 3: Khi nhận thế chấp xe ô tô, TCTD bắt buộc phải giữ: a) Xe ô tô b) Giấy đăng ký xe ô tô bản chính c) Xe ô tô và Giấy đăng ký xe ô tô bản chính d) Xe ô tô và Giấy đăng ký xe ô tô bản công chứng Câu 4: Bảng Lưu chuyển tiền tệ cho chúng ta biết: a) Sự biến động về vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp b) Nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong thời gian tới c) Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp trong thời gian qua COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N d) Khả năng trả lãi vay của một doanh nghiệp Câu 5: Bảng cân đối kế toán cho ta biết: a) Sự biến động về vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp b) Khả năng trả nợ của doanh nghiệp c) Số dư của từng loại tài khoản của doanh nghiệp vào một thời điểm d) Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp Câu 6: Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm cho a) Một nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD b) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD c) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại nhiều TCTD d) Cả 3 câu trên đều đúng Câu 7: Cơ quan đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất của Tổ chức là: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên Môi trường b) UBND Xã, phường c) Phòng công chứng d) Tất cả đều sai Câu 8: Mục đích của Đăng ký giao dịch bảo đảm là: a) Đảm bảo tính chân thực của các bên tham gia ký kết b) Đảm bảo tính hợp pháp của Hợp đồng cầm cố/thế chấp c) Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản đảm bảo d) Cả 3 mục đích trên Câu 9: Thời điểm mà TCTD có thể kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng sau khi giải ngân khoản vay: a) Bất kỳ thời điểm nào b) Ngay khi giải ngân c) Định kỳ hàng tháng d) Khi được chấp nhận của bên vay vốn Câu 10: Những giải pháp của Ngân hàng Nhà nước thường sử dụng để giảm tốc độ lạm phát của nền kinh tế: a) Giảm lãi suất tái chiết khấu COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b) Tăng lãi suất tái chiết khấu c) Nới lỏng các điều kiện tăng trưởng tín dụng d) a và c Phần II - Lý thuyết (20 điểm) Ghi công thức tính các chỉ số sau 1- Hệ số thanh toán ngắn hạn (5 điểm) 2-Vòng quay Vốn lưu động (5 điểm) 3-Lập công thức tính Lợi nhuận sau thuế (trường hợp biết Doanh thu thuần, chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp, Thuế suất Thuế Thu nhập doanh nghiệp ) (10 điểm) Phần III - Bài tập (30 điểm) Bài 1: (15 điểm) Công ty TNHH Hoàng Minh lập dự án đầu tư dây chuyền SX lắp ráp vi tính như sau: Tổng chi phí ban đầu (cho Nhà xưởng, mua sắm thiết bị) là 36 tỷ đồng Đời dự án là 3 năm Định phí hàng năm là 15 tỷ đồng Biến phí năm đầu: 30 tỷ đồng; Năm thứ 2: 36 tỷ đồng; Năm thứ 3: 42 tỷ đồng Khấu hao cơ bản Nhà xưởng và thiết bị tính theo phương pháp tuyến tính và khấu hao hết tròn 3 năm Sản lượng của các năm lần lượt là: 10.000; 12.000 và 14.000 máy tính Yêu cầu: Hãy tính NPV của dự án Biết: Giá bán bình quân của một máy tính là 5.000.000 đồng; Lãi suất chiết khấu là 10%/năm; Thuế TNDN 20%; Công ty tiêu thụ hết sản phẩm ra hàng năm; Nhà xưởng thiết bị có thể đi vào sản xuất ngay. Bài 2: (15 điểm) Công ty cổ phần Quang Minh gửi tới Ngân hàng VIB số liệu sau đây: 1. Năm thực hiện 2006: - Doanh thu thuần : 43.200 triệu đồng - Tài sản lưu động bình quân : 48.000 triệu đồng
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Giải đề thi Tín dụng vào VIB (NH Quốc tế) 2012” 문서의 가격은 50,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 11페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải đề thi Tín dụng vào VIB (NH Quốc tế) 2012
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi vào VIB (NH TMCP Quốc tế) Vị trí: Tín dụng Năm 2012 (Xem Đáp án từ Trang 4) Thời gian thi: 90 phút; Xem đáp án ở cuối đề thi Phần I - Câu hỏi trắc nghiệm: Chọn phương án đúng duy nhất (5 điểm /câu, tổng số 10 câu) Câu 1: Thư tín dụng (L/C) mở theo yêu cầu của một khách hàng của Ngân hàng, khách hàng đó là: a) Người xuất khẩu b) Người nhập khẩu c) Người thụ hưởng d) Người ký phát Câu 2: Vì sao Ngân hàng quy định chủ đầu tư phải có vốn tự có tham gia phương án KD/dự án đầu dư khi vay vốn? a) Giảm thiểu rủi ro cho Ngân hàng b) Tăng cường trách nhiệm cho người đi vay c) Giảm chi phí tài chính cho PA/dự án d) Cả 3 câu trên đều đúng Câu 3: Khi nhận thế chấp xe ô tô, TCTD bắt buộc phải giữ: a) Xe ô tô b) Giấy đăng ký xe ô tô bản chính c) Xe ô tô và Giấy đăng ký xe ô tô bản chính d) Xe ô tô và Giấy đăng ký xe ô tô bản công chứng Câu 4: Bảng Lưu chuyển tiền tệ cho chúng ta biết: a) Sự biến động về vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp b) Nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong thời gian tới c) Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp trong thời gian qua COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N d) Khả năng trả lãi vay của một doanh nghiệp Câu 5: Bảng cân đối kế toán cho ta biết: a) Sự biến động về vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp b) Khả năng trả nợ của doanh nghiệp c) Số dư của từng loại tài khoản của doanh nghiệp vào một thời điểm d) Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp Câu 6: Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm cho a) Một nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD b) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD c) Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại nhiều TCTD d) Cả 3 câu trên đều đúng Câu 7: Cơ quan đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất của Tổ chức là: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên Môi trường b) UBND Xã, phường c) Phòng công chứng d) Tất cả đều sai Câu 8: Mục đích của Đăng ký giao dịch bảo đảm là: a) Đảm bảo tính chân thực của các bên tham gia ký kết b) Đảm bảo tính hợp pháp của Hợp đồng cầm cố/thế chấp c) Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản đảm bảo d) Cả 3 mục đích trên Câu 9: Thời điểm mà TCTD có thể kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng sau khi giải ngân khoản vay: a) Bất kỳ thời điểm nào b) Ngay khi giải ngân c) Định kỳ hàng tháng d) Khi được chấp nhận của bên vay vốn Câu 10: Những giải pháp của Ngân hàng Nhà nước thường sử dụng để giảm tốc độ lạm phát của nền kinh tế: a) Giảm lãi suất tái chiết khấu COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b) Tăng lãi suất tái chiết khấu c) Nới lỏng các điều kiện tăng trưởng tín dụng d) a và c Phần II - Lý thuyết (20 điểm) Ghi công thức tính các chỉ số sau 1- Hệ số thanh toán ngắn hạn (5 điểm) 2-Vòng quay Vốn lưu động (5 điểm) 3-Lập công thức tính Lợi nhuận sau thuế (trường hợp biết Doanh thu thuần, chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp, Thuế suất Thuế Thu nhập doanh nghiệp ) (10 điểm) Phần III - Bài tập (30 điểm) Bài 1: (15 điểm) Công ty TNHH Hoàng Minh lập dự án đầu tư dây chuyền SX lắp ráp vi tính như sau: Tổng chi phí ban đầu (cho Nhà xưởng, mua sắm thiết bị) là 36 tỷ đồng Đời dự án là 3 năm Định phí hàng năm là 15 tỷ đồng Biến phí năm đầu: 30 tỷ đồng; Năm thứ 2: 36 tỷ đồng; Năm thứ 3: 42 tỷ đồng Khấu hao cơ bản Nhà xưởng và thiết bị tính theo phương pháp tuyến tính và khấu hao hết tròn 3 năm Sản lượng của các năm lần lượt là: 10.000; 12.000 và 14.000 máy tính Yêu cầu: Hãy tính NPV của dự án Biết: Giá bán bình quân của một máy tính là 5.000.000 đồng; Lãi suất chiết khấu là 10%/năm; Thuế TNDN 20%; Công ty tiêu thụ hết sản phẩm ra hàng năm; Nhà xưởng thiết bị có thể đi vào sản xuất ngay. Bài 2: (15 điểm) Công ty cổ phần Quang Minh gửi tới Ngân hàng VIB số liệu sau đây: 1. Năm thực hiện 2006: - Doanh thu thuần : 43.200 triệu đồng - Tài sản lưu động bình quân : 48.000 triệu đồng
- 문서명
- Giải đề thi Tín dụng vào VIB (NH Quốc tế) 2012
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
[Mẫu] Giấy cam kết bổ sung hồ sơ ứng tuyển ngân hàng
Đề thi test IQ vào ngân hàng TienPhongBank (TPBank)
Ôn phỏng vấn nhóm Techcombank, TPBank, Sacombank
Đề thi tín dụng Loan CSR vào ACB (Full) (kèm Đáp án chi tiết)
Giải 8 câu hỏi IQ - Logic - Thi MB Bank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!