Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
- 페이지 수
- 21
- 형식
- 크기
- 1.7 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Nam Á
- 조회수
- 5,975
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Nam Á
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng Hình thức: Thi trên máy tính | Số câu: 40 câu - 45 phút ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 1 (Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu) Bản quyền: Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu) Câu 1:We usually finish work early ________ Friday. A. During B. By C. On D. Until Đáp án: C Giải thích: Với từ chỉ thứ ngày trong tuần, ta dùng giới từ “on”. Các đáp án có nghĩa như sau: A. Trong suốt B. Trước C. Vào D. Cho đến khi Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Chúng tôi thường hoàn thành sớm công việc vào thứ 6. Câu 2:She was reluctant to help us at first, but ________ the end, she agreed to do what she could. A. On B. In C. At D. By Đáp án: B Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Giải thích: Ta có cụm từ cố định “ in the end” = finally: cuối cùng Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cô ấy miễn cưỡng giúp đỡ chúng tôi vào lúc ban đầu, nhưng cuối cùng cô ấy đã đồng ý làm những gì mà cô ấy có thể. Câu 3:I’ve lost all the money ________ you gave me. A. who B. which C. how D. when Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đại từ quan hệ: A. Who: người mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ người) B. Which: cái mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật) C. How: cách mà… (how to V: cách để…) D. When: khi mà… (bổ nghĩa cho từ chỉ thời gian) Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Tớ đã làm mất tất cả số tiền mà cậu cho tớ rồi. Câu 4:Next summer, we are ________ a swimming pool built in our back garden. A. Making B. Deciding C. Setting D. Having Đáp án: D Giải thích: Ta có cấu trúc: Have/ get something Vpp2: làm cái gì đó ở đây have a swimming pool built có nghĩa là: xây một bể bơi Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Mùa hè năm sau, chúng tôi định xây một bể bơi ở vườn sau nhà. Câu 5:Due to bad weather, the picnic has been put ________ until next Wednesday. A. Forward Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 B. Off C. Out D. Ahead Đáp án: B Giải thích: Ta có: Put forward: đề xuất Put off: trì hoãn, lùi lại Put out: dập tắt Put ahead: đặt trước Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Vì thời tiết xấu, chuyến picnic đã được lùi lại cho đến thứ 4 tuần sau. Câu 6:The festival is held ________ to celebrate the Independence Day. A. Annually B. Rarely C. Seldom D. Hardly Đáp án: A Ta có: every year: hằng năm Giải thích: Các đáp án mang nghĩa: A. Annually:hằng năm, thường niên. B. Rarely: hiếm khi C. Seldom: hiếm D. Hardly: hầu như không Đáp án A đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Lễ hội này được tổ chức hằng năm để kỷ niệm ngày Độc lập. Câu 7:I am very sad because my application to my favourite job has been rejected A. Turned on B. Turned down C. Turn over D. Turn off
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu” 문서의 가격은 60,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 21페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng Hình thức: Thi trên máy tính | Số câu: 40 câu - 45 phút ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 1 (Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu) Bản quyền: Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu) Câu 1:We usually finish work early ________ Friday. A. During B. By C. On D. Until Đáp án: C Giải thích: Với từ chỉ thứ ngày trong tuần, ta dùng giới từ “on”. Các đáp án có nghĩa như sau: A. Trong suốt B. Trước C. Vào D. Cho đến khi Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Chúng tôi thường hoàn thành sớm công việc vào thứ 6. Câu 2:She was reluctant to help us at first, but ________ the end, she agreed to do what she could. A. On B. In C. At D. By Đáp án: B Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Giải thích: Ta có cụm từ cố định “ in the end” = finally: cuối cùng Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cô ấy miễn cưỡng giúp đỡ chúng tôi vào lúc ban đầu, nhưng cuối cùng cô ấy đã đồng ý làm những gì mà cô ấy có thể. Câu 3:I’ve lost all the money ________ you gave me. A. who B. which C. how D. when Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đại từ quan hệ: A. Who: người mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ người) B. Which: cái mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật) C. How: cách mà… (how to V: cách để…) D. When: khi mà… (bổ nghĩa cho từ chỉ thời gian) Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Tớ đã làm mất tất cả số tiền mà cậu cho tớ rồi. Câu 4:Next summer, we are ________ a swimming pool built in our back garden. A. Making B. Deciding C. Setting D. Having Đáp án: D Giải thích: Ta có cấu trúc: Have/ get something Vpp2: làm cái gì đó ở đây have a swimming pool built có nghĩa là: xây một bể bơi Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Mùa hè năm sau, chúng tôi định xây một bể bơi ở vườn sau nhà. Câu 5:Due to bad weather, the picnic has been put ________ until next Wednesday. A. Forward Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 B. Off C. Out D. Ahead Đáp án: B Giải thích: Ta có: Put forward: đề xuất Put off: trì hoãn, lùi lại Put out: dập tắt Put ahead: đặt trước Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Vì thời tiết xấu, chuyến picnic đã được lùi lại cho đến thứ 4 tuần sau. Câu 6:The festival is held ________ to celebrate the Independence Day. A. Annually B. Rarely C. Seldom D. Hardly Đáp án: A Ta có: every year: hằng năm Giải thích: Các đáp án mang nghĩa: A. Annually:hằng năm, thường niên. B. Rarely: hiếm khi C. Seldom: hiếm D. Hardly: hầu như không Đáp án A đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Lễ hội này được tổ chức hằng năm để kỷ niệm ngày Độc lập. Câu 7:I am very sad because my application to my favourite job has been rejected A. Turned on B. Turned down C. Turn over D. Turn off
- 문서명
- Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Nam Á
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
[Mẫu] Giấy cam kết bổ sung hồ sơ ứng tuyển ngân hàng
Đề thi test IQ vào ngân hàng TienPhongBank (TPBank)
Ôn phỏng vấn nhóm Techcombank, TPBank, Sacombank
Đề thi tín dụng Loan CSR vào ACB (Full) (kèm Đáp án chi tiết)
Giải 8 câu hỏi IQ - Logic - Thi MB Bank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!