[Đồ án xây dựng] Nền và móng

THThiNganHang
다운로드 0회
49
0

자료 내용

1쪽

lOMoARcPSD|15978022 BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG -------------- ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG SVTH: NGUYỄN BÁ THỰC LỚP: D21CTNK1KH MSSV: 21DL5802131119 GVHD: THS. NGUYỄN NGỌC LƯỢNG BÌNH ĐỊNH - 2023 1/48

2쪽

lOMoARcPSD|15978022 Trường ĐHXD Miền Trung ĐA. Nền và móng Khoa Xây Dựng ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (PHẦN MÓNG NÔNG) ĐỀ SỐ: 11 Họ và tên: Nguyễn Bá Thực Lớp: D21CNK1KH I/ SỐ LIỆU: 1/Mặt bằng : Số 3 Tải trọng tính toán tác dụng tại mặt ngàm móng Cột N tt(T) Mott(Tm) Q tt(T) O O C1 42.9 3.4 1.7 C2 54.7 4.4 2.2 2/Nền đất Bảng 1- Chỉ tiêu cơ lý Độ Độ Kết Độ ẩm ẩm Dung Góc quả Kết giới giới trọng Lực ẩm tự Tỷ ma sát dính c xuyên quả Số hạn hạn tự TT nhiên trọng trong tĩnh xuyên hiệu nhão nhiên γ W dẻo hạt Δ φ tc (kG/cm2) qc (%) W Wd (T/m3) (độ) N nh (Mpa) (%) (%) 22. 10.4 1 11 31.5 44 1.84 2.74 0.19 1.88 8 5 5 20.1 2 34 22 30 12 2 2.66 0.25 4.22 17 5 27. 2.6 3 54 29.6 32.6 1.82 20.2 0.15 4.25 26 1 4 Bảng 2 - Kết quả thí nghiệm nén lún Số hi Kết quả thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén p (kN/m2 ) TT hiệu (m) 50 100 200 300 400 1 11 1.5 0.926 0.897 0.871 0.847 0.833 2 34 3.9 0.617 0.597 0.585 0.576 0.568 3 54 >10m 0.856 0.821 0.79 0.762 0.748 Chiều sâu mực nước ngầm : Hnn= 3.8 (m) II/YÊU CẦU *Xử lý các số liệu, đánh giá điều kiện xây dựng công trình *Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền tự nhiên hoặc gia cố và chọn một phương án. *Thiết kế phương án móng đã chọn Thuyết minh tinh toán khổ A4 Bản vẽ khổ giấy A1,trên đó thề hiện: Mặt bằng móng (TL 1:100) + Cột địa chất + Cao trình mặt đất tự nhiên : +0.00m Các chi tiết móng M1,M2 và các giải pháp gia cố nếu có Thống kê vật liệu + Khung tên bản vẽ Ghi chú: Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất hai lần. Giảng viên hướng dẫn 1/48

3쪽

lOMoARcPSD|15978022 ThS. Nguyễn Ngọc Lượng Trường ĐHXD Miền Trung ĐA. Nền và móng Khoa Xây Dựng ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (PHẦN MÓNG SÂU) ĐỀ SỐ: 11 Họ và tên: Nguyễn Bá Thực Lớp: D21CNK1KH I/SỐ LIỆU: 1/ Tải trọng: Tải trọng tính toán tác dụng tại mặt ngàm móng Cột NOtt (kN) Moxtt(kNm) Moytt(kNm) Qoxtt(kN) Qoytt(kN) C1 234 11.7 19.9 5.9 10.5 2/Nền đất Bảng 1- Chỉ tiêu cơ lý Độ Độ Dung Kết Độ ẩm ẩm trọng Góc Lực quả Kết ẩm tự giới giới tự Tỷ ma sát dính c xuyên quả Số hạn nhiên TT nhiên hạn trọng trong tĩnh xuyên hiệu γ W nhão dẻo hạt Δ φ (kG/cm tc qc (%) Wnh Wd (T/m3 (độ) 2) N (%) (%) ) (Mpa) 29. 26. 2.6 12.0 2.2 1 12 32.5 1.8 0.09 9 5 3 5 5 1 34. 22. 1.8 13. 2 20 28 2.7 0.18 2.2 15 6 1 4 5 27. 32. 25. 2.6 17.3 3.5 3 43 1.86 0.2 21 2 1 9 8 5 6 27. 28. 2.7 19.5 4.2 4 50 45 1.92 0.32 25 8 1 2 5 1 Bảng 2 - Kết quả thí nghiệm nén lún Số hi Kết quả thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén p (kN/m2 ) TT hiệu (m) 50 100 200 300 400 1 12 5.5 0.779 0.762 0.735 0.713 0.702 2 20 6.5 0.828 0.799 0.78 0.772 0.765 3 43 8 0.804 0.778 0.754 0.733 0.727 4 50 >20m 0.79 0.774 0.761 0.75 0.768 Chiều sâu mực nước ngầm : Hnn= 9.7 (m) II/YÊU CẦU *Xử lý các số liệu, đánh giá điều kiện xây dựng công trình *Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền tự nhiên hoặc gia cố và chọn một phương án. *Thiết kế phương án móng đã chọn Thuyết minh tinh toán khổ A4 Bản vẽ khổ giấy A1,trên đó thề hiện: Mặt bằng móng (TL 1:100) + Cột địa chất Các chi tiết móng, chi tiết cọc và đài cọc Thống kê vật liệu + Khung tên bản vẽ Ghi chú: Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất hai lần. 1/48

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!