Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) - Phân tích tài chính
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 585 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,300
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) - Phân tích tài chính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài giảng 17: Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) Phân tích Tài chính Học Kỳ Xuân, 2013 Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu tự do Ngân lưu tự do doanh nghiệp (FCFF) đo lường dòng tiền sau thuế tạo ra từ hoạt động của doanh nghiệp để phân phối cho các thành phần có quyền lợi (gồm cả chủ sở hữu và chủ nợ), mà không xem xét đến nguồn gốc huy động là nợ hay vốn chủ sở hữu. Ngân lưu tự do doanh nghiệp: FCFF = EBIT*(1 – tC ) – Chi đầu tư mới + Khấu hao – Thay đổi vốn lưu động Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 2 Các hạng mục trong FCFF: EBIT và EBIT*(1 – tC ) EBIT Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (lấy từ báo cáo KQHĐKD) tC Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (bằng thuế TNDN phải nộp chia cho lợi nhuận trước thuế trong báo cáo KQHĐKD hay thuế suất theo Luật Thuế TNDN) EBIT*(1 – tC ) Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp trong trường hợp không vay nợ Đây là khoản ngân lưu vào của doanh nghiệp Các hạng mục trong FCFF: Đầu tư mới và khấu hao Chi đầu tư mới Đầu tư gộp vào tài sản cố định (lấy từ bảng cân đối kế toán và báo cáo ngân lưu) Đây là khoản ngân lưu ra của doanh nghiệp Khấu hao EBIT được tính trên cơ sở khấu trừ khấu hao. Tuy nhiên, khấu hao không phải là một khoản ngân lưu ra thực tế. Do vậy, khi tính ngân lưu doanh nghiệp, ta phải cộng lại khấu hao Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 3 Các hạng mục trong FCFF: Thay đổi vốn lưu động Vốn lưu động Tiền mặt và chứng khoán thanh khoản + Khoản phải thu + Hàng tồn kho – Chi phí phải trả (lấy từ bảng cân đối kế toán) Thay đổi vốn lưu động Vốn lưu độngCuối kỳ – Vốn lưu độngĐầu kỳ Tỷ lệ tái đầu tư, suất sinh lợi trên vốn và tốc độ tăng trưởng Ta có thể coi: Mức tái đầu tư của doanh nghiệp = Chi đầu tư mới – Khấu hao + Thay đổi vốn lưu động Tỷ lệ tái đầu tư = Mức tái đầu tư/[EBIT*(1 – tC )] Suất sinh lợi trên vốn = EBIT*(1 – tC )/(D + E) Tốc độ tăng trưởng EBIT: = Tỷ lệ tái đầu tư * Suất sinh lợi trên vốn g = ReInv*ROC Thông tin về mức tái đầu tư, suất sinh lợi trên vốn và tốc độ tăng trưởng dùng trong mô hình định giá phải đảm bảo mối quan hệ theo phương trình trên.
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) - Phân tích tài chính” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) - Phân tích tài chính
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài giảng 17: Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) Phân tích Tài chính Học Kỳ Xuân, 2013 Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu tự do Ngân lưu tự do doanh nghiệp (FCFF) đo lường dòng tiền sau thuế tạo ra từ hoạt động của doanh nghiệp để phân phối cho các thành phần có quyền lợi (gồm cả chủ sở hữu và chủ nợ), mà không xem xét đến nguồn gốc huy động là nợ hay vốn chủ sở hữu. Ngân lưu tự do doanh nghiệp: FCFF = EBIT*(1 – tC ) – Chi đầu tư mới + Khấu hao – Thay đổi vốn lưu động Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 2 Các hạng mục trong FCFF: EBIT và EBIT*(1 – tC ) EBIT Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (lấy từ báo cáo KQHĐKD) tC Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (bằng thuế TNDN phải nộp chia cho lợi nhuận trước thuế trong báo cáo KQHĐKD hay thuế suất theo Luật Thuế TNDN) EBIT*(1 – tC ) Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp trong trường hợp không vay nợ Đây là khoản ngân lưu vào của doanh nghiệp Các hạng mục trong FCFF: Đầu tư mới và khấu hao Chi đầu tư mới Đầu tư gộp vào tài sản cố định (lấy từ bảng cân đối kế toán và báo cáo ngân lưu) Đây là khoản ngân lưu ra của doanh nghiệp Khấu hao EBIT được tính trên cơ sở khấu trừ khấu hao. Tuy nhiên, khấu hao không phải là một khoản ngân lưu ra thực tế. Do vậy, khi tính ngân lưu doanh nghiệp, ta phải cộng lại khấu hao Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 17 Nguyễn Xuân Thành 3 Các hạng mục trong FCFF: Thay đổi vốn lưu động Vốn lưu động Tiền mặt và chứng khoán thanh khoản + Khoản phải thu + Hàng tồn kho – Chi phí phải trả (lấy từ bảng cân đối kế toán) Thay đổi vốn lưu động Vốn lưu độngCuối kỳ – Vốn lưu độngĐầu kỳ Tỷ lệ tái đầu tư, suất sinh lợi trên vốn và tốc độ tăng trưởng Ta có thể coi: Mức tái đầu tư của doanh nghiệp = Chi đầu tư mới – Khấu hao + Thay đổi vốn lưu động Tỷ lệ tái đầu tư = Mức tái đầu tư/[EBIT*(1 – tC )] Suất sinh lợi trên vốn = EBIT*(1 – tC )/(D + E) Tốc độ tăng trưởng EBIT: = Tỷ lệ tái đầu tư * Suất sinh lợi trên vốn g = ReInv*ROC Thông tin về mức tái đầu tư, suất sinh lợi trên vốn và tốc độ tăng trưởng dùng trong mô hình định giá phải đảm bảo mối quan hệ theo phương trình trên.
- 문서명
- Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (I) - Phân tích tài chính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!