Đề trắc nghiệm Kế toán ngân hàng Eximbank (20 câu mẫu)

THThiNganHang
다운로드 37회
4
0

자료 내용

1쪽

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com Đề thi trắc nghiệm kế toán Ngân hàng NH TMCP Eximbank Tại NH TMCP Xuất Nhập Khẩu VN (CN.TPHCM) ngày 18/11/2010: 1. KH N.V.A xuất trình CMND và STK để nhận tiền lãi tháng 11/2010, STK gửi ngày 18/9/2010, số tiền 500.000.000 VND, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 1%/ tháng, trả lãi hàng tháng, tiền lãi đã được NH dự chi đủ. NH hạch toán như sau: a. Nợ 1011/ Có 4232 (A): 500trđ b. Nợ 8010/ Có 1011: 500trđ c. Nợ 4913/ Có 1011: 5trđ d. Nợ 4913/ Có 4232 (A): 5trđ 2. Nhận lệnh chuyển có từ Trung tâm thanh toán bù trừ, số tiền 100trđ. Nội dung: cty ABC có TK tại CN.NH Nông nghiệp TPHCM trả tiền cho cty TM, CK của cty M còn 90trđ a. Nợ 5012/ Có 4211 (Cty TM): 90trđ b. Nợ 5191/ Có 4211 (Cty TM): 100trđ c. Nợ 5012/ Có 4211 (Cty TM): 100trđ d. Tất cả đều sai 3. Cty ABC bán cho NH 30.000 USD, tỷ giá USD/VND: 19400/500 A. Nợ 4221 (ABC)/ Có 4711: 30.000 USD Nợ 4712 (USD)/ cÓ 4211 (ABC): 582 trđ B. Nợ 4211 (ABC)/ Co1: 30.000USD Nợ 4712 (USD)/ Có 4211 (ABC): 582 trđ C. Nợ 4221 (ABC)/ Có 4711: 300trđ Nợ 4712 (USD)/ Có 4211 (ABC): 585 trđ D. Nợ 4711/ Có 4221 (ABC): 30.000 USD Nợ 4712 (USD)/ Có 4211 (ABC): 582 trđ 4. Khi khách hàng có tài khoản đề nghị NH cung ứng Séc, NH xử lý: A. Yêu cầu khách hàng phải có số tiền lớn trong tài khoản B. NH phải kiểm tra thông tin về KH C. KH phải chứng minh không vi phạm thanh toán D. Tất cả các trường hợp trên 5. Khi KH đề nghị NH mở thư tín dụng để nhập khẩu hàng hoá, NH xử lý: a. Luôn luôn yc KH phải ký quỹ 100% b. NH cho KH vay để ký quỹ 1 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

2쪽

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com c. KH phải ký quỹ theo quy định của NH d. NH ko yc KH phải ký quỹ 6. Nhận lệnh thanh toán có từ CN, An Giang 50trđ có nội dung CTy Nông Sản An Giang trả tiền mua hàng cho CTy An Bình a. Nợ 5191/ Có 4211 (AB): 50 trđ b. Nợ 4211 (AB)/ Có 4211 (NSAG): 50trđ c. Nợ 5191/ Có 4211 (NSAG): 50trđ d. Nợ 4211 (NSAG)/ Có 5191: 50 trđ 7. NH ký hợp đồng tín dụng cho Cty XNK vay ngắn hạn 1.000.000.000 VND bằng tiền mặt, nay giải ngân là 18/11/2010: a. Nợ 2111 (XNK)/ Có 1011: 1 tỷ đồng b. Nợ 2121 (XNK)/ Có 1011: 1tỷ đồng c. Nợ 1011/ Có 2111: 1 tỷ đồng d. Tất cả đều sai. 8. Khi KH nộp tiền mặt vào tiền gửi tại NH thì: a. Tài sản tăng b. Tài sản và nợ phải trả tăng c. Nợ phải trả tăng d. Tất cả đều sai 9. Phát biểu nào là không chính xác: a. NH luôn luôn thu đổi tiền mặt bị hư hại cho KH b. NH chỉ thu đổi tiền mặt cho KH bị hư hại do lưu thông c. KH phải trả phí khi đổi tiền mặt quá nhàu d. Tất cả trường hợp trên 10. Cty XNK lập UNC 100trđ trả tiền cho Cty TM có TK tại NH. TK của Cty XNK còn 100trđ, NH có quy định số dư tối thiểu 1trđ a. Nợ 4211 (XNK)/ Có 4211 (TM): 99trđ b. Nợ 4211 (TM)/ Có 4211 (XNK): 99trđ c. Nợ 4211 (XNK)/ Có 4211 (TM): 100trđ d. Tất cả đều sai 11. Khi NH ký hợp đồng mua ngoại tệ kỳ hạn: a. NH được huỷ hợp đồng nếu tỷ giá biến động ngoài dự kiến b. NH phân bổ chênh lệch theo đường thẳng c. NH không phải đánh giá tỷ giá cuối tháng nếu tỷ giá biến động không lớn d. Tất cả đều sai 12. Trường hợp nào không chính xác: 2 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

3쪽

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com a. Phương pháp dự thu được áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ b. Tất cả thu nhập dịch vụ đều hạch toán thực thu c. Các khoản thu nhập đều được hạch toán theo giá trị thuần d. Tất cả đều sai 13. Thư tín dụng là chứng thư do: a. NH nhập khẩu phát hành theo yêu cầu của KH xuất khẩu b. KH nhập khẩu phát hành c. Các khoản thu nhập phát hành theo đề nghị của KH nhập khẩu d. KH nhập khẩu phát hành 14. Kế toán cho vay nào khác nhất trong số những hình thức cho vay sau: a. Cho vay theo hạn mức tín dụng b. Cho vay trả góp c. Cho vay dự án đều tư d. Cho vay từng lần 15. Công việc kế toán nào khác nhất trong số những công việc sau: a. Kế toán tập đoàn b. Kế toán tại hội sở c. Kế toán tại sở giao dịch d. Kế toán tại chi nhánh 16. Khi KH không thanh toán đầy đủ nợ gốc và lãi cho NH: a. NH luôn luôn chuyển qua nợ quá hạn b. NH chuyển lại chưa thu được vào gốc c. Nh có thể ân hạn cho KH tối đa 9 ngày d. Tất cả đều sai 17. Trong thanh toán Uỷ nhiệm thu: a. Người thụ hưởng được quyền lập UNT sau khi bán hàng b. Người thụ hưởng chỉ được lập UNT sau khi đã bán hàng và có thoả thuận với NH c. Nh phải thanh toán cho người thụ hưởng nếu NHT hợp lệ d. NH phải trả lại UNT nếu TK người trả không đủ khả năng thanh toán 18. Trường hợp nào là không chính xác: a. NH phải tính và trích dự phòng cụ thể vào cuối mỗi tháng b. Dự phòng cụ thể được sử dụng trước PD chung c. Dự phòng cụ thể được trích cho mọi khoản nợ d. Khoản nợ được trích dự phòng cụ thể thì luôn luôn được NH sử dụng để thu hồi nợ. 19. Tài khoản nào có tính chất số dư khác nhất trong số những tài khoản sau: 3 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!