1쪽
!" #$ % &' ( ) %* + % Thời gian làm bài: 60 phút; Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): 3 Mã đề thi Lớp: BA028_1_122_T02C; T05C (hệ cao đẳng) (1) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm) / 7 8 9 : ; 5 < = /> // /7 /8 /9 /: /; /5 /< /= 7> ? @ A 7/ 77 78 79 7: 7; 75 7< 7= 8> 8/ 87 88 89 8: 8; 85 8< 8= 9> ? @ A a. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng *B / 1 % C D #E F)B D #E không vượt quá 10% vốn tự có của ngân + & G % H IC hàng; a. TG không kỳ hạn nhằm đáp ứng nhu cầu thanh b. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là hình toán, TG tiết kiệm không kỳ hạn nhằm mục đích thức cho vay trực tiếp vì hợp đồng tín dụng để dành, tiết kiệm; được kí kết giữa ngân hàng và người xin b. TG thanh toán là loại hình TG không kỳ hạn, chiết khấu; thường có lãi suất thấp hơn TG tiết kiệm không c. Ngân hàng có quyền miễn giảm lãi vay cho kỳ hạn; khách hàng; c. Với loại hình TG không kỳ hạn có thể gửi và d. Ý nghĩa của nghiệp vụ chiết khấu đối với rút tiền bất cứ lúc nào; NHTM là làm tăng nguồn dự trữ sơ cấp; d. Tất cả các loại TG bằng VND của khách hàng Câu 5 Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay đều được bảo hiểm TG; ngắn hạn ……, đối với cho vay trung hạn và Câu 2 Tài sản có chủ yếu của NHTM là: dài hạn ….. đã thoả thuận trong hợp đồng tín a. Các khoản cho vay; dụng. b. Các khoản tiền gởi huy động; a. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng 1/2 thời hạn c. Các khoản đầu tư; cho vay; d. Các khoản vay; b. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, tối đa bằng 12 Câu 3 Theo quy định pháp luật, trong trường tháng; hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất c. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng thời hạn cho thường thì NHNN có quyền: vay; a. Quy định cơ chế trần lãi suất cho vay d. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, cũng tối đa trong hoạt động kinh doanh của TCTD; bằng 1/2 thời hạn cho vay; b. Quy định cơ chế xác định lãi suất cho vay Câu 6 TCTD không được nhận tiền gửi của cá trong hoạt động kinh doanh của TCTD; nhân là: c. Quy định cơ chế biên độ cho phép của lãi a. Công ty tài chính; suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của b. Quỹ tín dụng nhân dân; TCTD; c. Tổ chức tài chính vi mô; d. Quy định cơ chế lãi suất cho vay trong d. NH hợp tác xã; hoạt động kinh doanh của TCTD không được Câu 7 Hiện nay, xu thế cạnh tranh mà các vượt quá 150% lãi suất cơ bản; NHTM đang hướng đến là: Câu 4 Chọn nhận định đúng: Trang 1/20 - Mã đề thi
2쪽
a. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất b. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ huy động; tư vấn tài chính; b. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm c. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ dịch vụ ngân hàng; bảo hiểm, cho thuê két sắt; c. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước; d. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ d. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có môi giới tiền tệ, phát hành giấy tờ có giá; mạo hiểm; *B /: *B F)' C MNB "Z + "C #$ % *B < b c [+ dBD" A 7>/> ,M ['3 #R) 1) 4c O,' FBW" BM #$ % *B F)' a. Kỳ hạn gởi tiền, loại sản phẩm tiền gởi, số a. TCTD là doanh nghiệp thực hiện một, một số tiền gởi; hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng; b. Loại sản phẩm tiền gởi, lãi suất thị trường, kỳ b. TCTD là NHTM thực hiện một, một số hoặc hạn gởi tiền; tất cả các hoạt động ngân hàng; c. Lãi suất thị trường, số tiền gởi; loại sản phẩm c. NHTM là loại hình ngân hàng được thực hiện tiền gởi; tất cả các hoạt động ngân hàng; d. Lãi suất thị trường, tình hình tài chính khách d. Ngân hàng là loại hình TCTD có thể được hàng, loại sản phẩm tiền gởi; thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng; *B /; L' 1 + & G % J' O+ 1L' 1 " E *B = eBM #E "f O3 "Z' #) L) %B_ [Z "1RS % %2 ! #RT Fa (` % [+ [)M "1B % (+' a. Thanh khoản; ! O+ #6 ! N O !' 1L' 1 + b. Hoạt động; a. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất; c. Lãi suất; b. Rủi ro thanh khoản và rủi ro tín dụng; d. Tỷ giá; c. Rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất; *B /5 %* + % J' O+4 %X #6 #J4 VJ d. Rủi ro tỷ giá và rủi ro đạo đức; & C + % " i '3 T #_ % &m ! n *B /> "1 % R\ #RT " + OD "g a. Bắt buộc khách hàng phải trả một khoản phí c (R\' X " c cho hợp đồng khi ký kết; a. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm b. Bắt buộc khách hàng phải ký quỹ khi hợp đồng hữu hạn; đáo hạn; b. Công ty nhà nước hoặc Công ty trách c. Bắt buộc khách hàng phải ký quỹ ngay khi hợp nhiệm hữu hạn một thành viên; đồng được ký kết; c. Công ty cổ phần hoặc Công ty tư nhân; d. Bắt buộc khách hàng phải trả một khoản phí d. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm cho hợp đồng khi Khách hang không thực hiện; hữu hạn một thành viên; *B /< P V! [X F) & C + % Fa (` % *B // hZ "i K L) %_4 3 " Z % ' "P1 P" V) &' %n a. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ; )^ Vì khách hàng tiết kiệm thời gian trong việc b. Vốn điều lệ và vốn huy động; truy vấn thông tin tài khoản và hồ sơ các giao c. Vốn pháp định và vốn tài trợ; dịch trong ngày; d. Vốn pháp định và vốn điều lệ; V^ Vì khách hàng có thể thực hiện mọi thanh *B /7 P C ! " C " X % '3 [` + toán không hạn mức một cách nhanh chóng và (R\' #*M & G % " B$ % '3 [` $' VJ % thuận tiện; a. Nhận tiền gởi thanh toán; ^ Vì khách hàng có thể thực hiện vay vốn ngay b. Bảo lãnh dự thầu; trên hệ thống; c. Chiết khấu hối phiếu; (^ Vì khách hàng có thể thanh toán các hóa đơn d. Cho vay từng lần; dịch vụ trong hạn mức cho phép; *B /8 j % k) L) !" #$ % # B "R c % *B /= 1 % 1L' 1 "H (` % MNB "Z + (R\' & C #Z' [\' #*M & G % " B$ 1L' 1 %') (E a. Phát triển dịch vụ khách hàng; a. Lựa chọn hình thức bảo đảm và loại tài sản b. Nâng cao thương hiệu; bảo đảm cho khoản vay; c. Cung cấp thanh khoản khi cần thiết; b. Xác định tỷ lệ dư nợ cho vay cho từng ngành d. Giảm thiểu rủi ro trong đầu tư; nghề; *B /9 dBD" QBM #E l % !" #$ % + c. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay; F)B #*M O+ !" #$ % %* + % d. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay a. Nhận tiền gởi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ có bảo đảm tài sản/không có đảm bảo bằng tài thanh toán qua tài khoản; sản; Trang 2/20 - Mã đề thi
3쪽
*B 7> X " c " ) " C %'l) C d. Tặng áo mưa cho khách hàng khi thực + K RB " N W" & ' " i '3 " ) " C hiện gửi tiền; %'l) C "1 % o % 4$" 3 " Z % *B 75 P QBM #E C OBD" #'-B + F)B a. Thanh toán liên NH; #*M #Y % [- %'C "1E t (o % #6 VJ #J4 " i b. Thanh toán liên hàng; '3 '-B % k) [` (* Fi ."1u t@ O+ + c. Thanh toán qua NH đại lý; r0 d. Thanh toán bù trừ; a. TSBĐ phải có giá trị lớn hơn tổng giá trị các *B 7/ 1 % l % "g c F)B C "g c nghĩa vụ được bảo đảm; + #RT " i '3 "H W b. TSBĐ phải có giá trị lớn hơn hoặc bằng tổng a. Hội Nông dân VN, Tổng Liên đoàn lao động giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm; VN, Hội tư vấn thuế VN; c. TSBĐ phải có giá trị bằng tổng giá trị các b. Đoàn Thanh niên cộng sản HCM, Hội cựu nghĩa vụ được bảo đảm; chiến binh VN, Mặt trậnTổ Quốc VN; d. TSBĐ có thể có giá trị nhỏ hơn, bằng hoặc c. Hội sinh viên, Hội Nông dân VN, Tổng Liên lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đoàn lao động VN; đảm; d. Hội Liên hiệp phụ nữ VN, Hội người cao tuổi, *B 7< p #'64 L) " ) " C Vo "1u %'l) Tổng Liên đoàn lao động VN; C O+ *B 77 h- 4p" C Oq %RS' "R [W K EB a. Có thể xử lý cùng lúc nhiều giao "1C '34 [- C QBMN" #E 4+ & C + % dịch thanh toán; #RT "R [W " i '3 )M & G %n b. Tốc độ thanh toán chậm; a. Phải chịu toàn bộ trách nhiệm; c. Chỉ áp dụng đối với những NH b. Chịu một phần trách nhiệm; khác hệ thống với nhau; c. Trách nhiệm sẽ được chia đôi; d. Các NH thành viên không nhất d. Không phải chịu trách nhiệm; thiết phải mở tài khoản tại NH chủ trì; *B 78 C L "+' & J K "'- %r' " ) *B 7= Rv % " c " B H Fa (` % (E [` " C "!' %* + % #RT Fa (` % R\ + F)B #*M 4) % O!' '-B OT' H [+ a. Séc, thẻ tín dụng, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu; " BD OT' W" 4$" G % "M R\ n b. Séc, thẻ ATM, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu; a. Thu phí tận nhà; c. Séc, thẻ tín dụng, thẻ ATM, ủy nhiệm chi; b. Thu phí thông qua ủy nhiệm thu; d. Séc, ủy nhiệm chu, thẻ tín dụng, thẻ ATM; c. Thu phí thông qua ủy nhiệm chi; *B 79 ' 4r 1$ % C % '3 [` "1B % %') d. Nhận thanh toán bằng séc; " ) " C O !' "'- %a' + "1 % () *B 8> *B + F)B #*M & G % #Y % & ' K' 4` "+' FJ T L) Fs "b % O n [- tw x a. Tiền gửi không kì hạn; a. Tốc độ nhanh cho phép xử lý được số b. Tiền gửi phi giao dịch; lượng lớn giao dịch ở mọi quốc gia trên thế c. Tiền gửi tiết kiệm không kì hạn; giới; d. Tiền gửi định kỳ; b. Tính bảo mật rất cao và an toàn; *B 7: C * "Z & C QB) "C #$ % #N c. Chi phí cho một điện giao dịch thấp BM #$ % [Z L) hơn các phương tiện truyền thông truyền a. Mức tiết kiệm của dân cư, Môi trường cạnh thống; tranh, Chiến lược kinh doanh của Ngân hàng; d. Sử dụng SWIFT sẽ tuân theo tiêu b. Môi trường pháp lý, Lãi suất huy động, Chu chuẩn thống nhất; kỳ phát trỉển kinh tế; *B 8/ j + F)B #*M O+ H IC W" c. Vị trí địa lý, Môi trường cạnh tranh , Mức tiết a. Trong thế chấp và cầm cố tài sản, bên bảo kiệm của dân cư; đảm không chuyển giao tài sản cho bên nhận d. Môi trường cạnh tranh , Chất lượng phục vụ, bảo đảm, thường là ngân hàng; Mức tiết kiệm của dân cư; b. Khi xử lý tài sản được dùng để bảo đảm thực *B 7; @'3 C " B Y" "'- %a' + " B$ hiện nhiều nghĩa vụ, tài sản được bán đấu giá V'3 C "*4 Oq [+ &' "N theo quy định của pháp luật; a. Tài trợ cho các chương trình thể thao; c. Bảo lãnh có bảo đảm bằng uy tín có thể được b. Cho khách hàng được tự thiết kế hình in thực hiện bởi Quỹ tín dụng nhân dân; lên thẻ; d. Trong trường hợp thế chấp một phần bất động c. Xây dựng nhiều trạm máy ATM trên các sản có vật phụ, thì vật phụ cũng thuộc tài sản trục đường chính; thế chấp; Trang 3/20 - Mã đề thi
앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!