Đề thi và Đáp án môn Bảo mật Web 2
- 페이지 수
- 5
- 형식
- DOC
- 크기
- 91 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,163
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi và Đáp án môn Bảo mật Web 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN ------------------------- ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Bảo Mật Web Mã môn học: WESE431479 Đề số 02 Đề thi có 06 trang. Thời gian: 60 phút. Được phép sử dụng tài liệu giấy. GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 ĐIỂM PHẦN 1: THÔNG TIN THÍ SINH Mã số sinh viên:..............................................................Số BD:............................ Họ và tên:........................................................................Ngày sinh:...................... Ngày thi: .........................................................................Phòng thi: ..................... PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy đánh dấu X cho câu trả lời đúng nhất. Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D 1. Phát biểu nào sau đây đúng? a) SQL Injection là một kỹ thuật khai thác lỗ hổng bảo mật xảy ra ở tầng cơ sở dữ liệu của một ứng ụng. b) SQL Injection Attack thay đổi các câu lệnh SQL được tạo ra trong ứng dụng. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 2. Lỗ hổng bảo mật nào làm cho ứng dụng dễ bị tấn công SQL Injection: a) Không kiểm tra kiểu hoặc ép kiểu mạnh (strongly typed) User input. b) Không lọc lại User Input để tránh trường hợp các chuỗi ký tự đặc biệt được nhúng vào trong câu lệnh SQL. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 3. Các cơ chế tiêm nhiễm trong SQL Injection gồm có: S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ a) Thông qua user input (HTTP GET/POST) và cookies. b) Thông qua user input (HTTP GET/POST). c) Thông qua cookies. d) Tất cả đều sai 4. Tấn công SQL Injection gồm có mấy giai đoạn? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 5. Các ký tự đặc biệt (được in đậm) cần phải lọc khỏi User Input để tránh SQL Injection: a) ‘ , “ , / , \ , ; , NULL b) ‘ , “ , ( , ) , ? , NULL c) * , / , \ , ; , NULL d) # , / , \ , ; , NULL 6. OWASP là thuật ngữ viết tắt của a) Open Web Application Security Process. b) Open Web Application Security Project. c) Open Web Application Server Project. d) Tất cả đều sai. 7. OWASP Top 10 ra đời vào năm a) 2007. b) 2010. c) 2003. d) 2013. 8. Lỗ hổng bảo mật “Sensitive Data Exposure” trong OWASP Top 10 – 2013 là sự tổng hợp các lỗ hổng bảo mật nào trong các phiên bản OWASP Top 10 cũ: a) Insecure Cryptographic Storage, Insufficient Transport Layer Protection. b) Insecure Cryptographic Storage, Failure to Restrict URL Access c) Security Misconfiguration, Failure to Restrict URL Access. d) Insufficient Transport Layer Protection, Security Misconfiguration. 9. Mục tiêu của các tấn công khai thác lỗ hổng Cross-Site Scripting XSS gồm có: a) Client truy cập vào Server. b) Browser. c) Doanh nghiệp sử dụng server. d) Tất cả đều đúng. 10. Nguyên nhân chính dẫn đến ứng dụng Web bị tấn công XSS: a) Người dùng duyệt các trang Web không hợp lệ. b) Ứng dụng Web không kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu nhập của người dùng. c) Tất cả đều đúng. d) Tất cả đều sai. 11. Trong cơ chế xác thực theo đặc tả HTTP, phát biểu nào sau đây đúng? a) Basic Access Authentication bảo mật tốt hơn Digest Access Authentication. b) Digest Access Authentication bảo mật tốt hơn Basic Access Authentication. c) Basic Access Authetication dùng hàm băm MD5. d) Tất cả đều sai S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ 12. Trong vấn đề xác thực, những kỹ thuật điều khiển truy xuất chính gồm có: a) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Rule-Based Access Control. b) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Organization-Based Access Control. c) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, RoleBased Access Control. d) Tất cả đều đúng. 13. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật MAC bảo vệ dữ liệu tốt hơn kỹ thuật DAC. b) Sử dụng DAC thì “covert channel” là bài toán rất phức tạp nhằm giải quyết yếu điểm của
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi và Đáp án môn Bảo mật Web 2” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi và Đáp án môn Bảo mật Web 2
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN ------------------------- ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Bảo Mật Web Mã môn học: WESE431479 Đề số 02 Đề thi có 06 trang. Thời gian: 60 phút. Được phép sử dụng tài liệu giấy. GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 ĐIỂM PHẦN 1: THÔNG TIN THÍ SINH Mã số sinh viên:..............................................................Số BD:............................ Họ và tên:........................................................................Ngày sinh:...................... Ngày thi: .........................................................................Phòng thi: ..................... PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy đánh dấu X cho câu trả lời đúng nhất. Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D 1. Phát biểu nào sau đây đúng? a) SQL Injection là một kỹ thuật khai thác lỗ hổng bảo mật xảy ra ở tầng cơ sở dữ liệu của một ứng ụng. b) SQL Injection Attack thay đổi các câu lệnh SQL được tạo ra trong ứng dụng. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 2. Lỗ hổng bảo mật nào làm cho ứng dụng dễ bị tấn công SQL Injection: a) Không kiểm tra kiểu hoặc ép kiểu mạnh (strongly typed) User input. b) Không lọc lại User Input để tránh trường hợp các chuỗi ký tự đặc biệt được nhúng vào trong câu lệnh SQL. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 3. Các cơ chế tiêm nhiễm trong SQL Injection gồm có: S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ a) Thông qua user input (HTTP GET/POST) và cookies. b) Thông qua user input (HTTP GET/POST). c) Thông qua cookies. d) Tất cả đều sai 4. Tấn công SQL Injection gồm có mấy giai đoạn? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 5. Các ký tự đặc biệt (được in đậm) cần phải lọc khỏi User Input để tránh SQL Injection: a) ‘ , “ , / , \ , ; , NULL b) ‘ , “ , ( , ) , ? , NULL c) * , / , \ , ; , NULL d) # , / , \ , ; , NULL 6. OWASP là thuật ngữ viết tắt của a) Open Web Application Security Process. b) Open Web Application Security Project. c) Open Web Application Server Project. d) Tất cả đều sai. 7. OWASP Top 10 ra đời vào năm a) 2007. b) 2010. c) 2003. d) 2013. 8. Lỗ hổng bảo mật “Sensitive Data Exposure” trong OWASP Top 10 – 2013 là sự tổng hợp các lỗ hổng bảo mật nào trong các phiên bản OWASP Top 10 cũ: a) Insecure Cryptographic Storage, Insufficient Transport Layer Protection. b) Insecure Cryptographic Storage, Failure to Restrict URL Access c) Security Misconfiguration, Failure to Restrict URL Access. d) Insufficient Transport Layer Protection, Security Misconfiguration. 9. Mục tiêu của các tấn công khai thác lỗ hổng Cross-Site Scripting XSS gồm có: a) Client truy cập vào Server. b) Browser. c) Doanh nghiệp sử dụng server. d) Tất cả đều đúng. 10. Nguyên nhân chính dẫn đến ứng dụng Web bị tấn công XSS: a) Người dùng duyệt các trang Web không hợp lệ. b) Ứng dụng Web không kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu nhập của người dùng. c) Tất cả đều đúng. d) Tất cả đều sai. 11. Trong cơ chế xác thực theo đặc tả HTTP, phát biểu nào sau đây đúng? a) Basic Access Authentication bảo mật tốt hơn Digest Access Authentication. b) Digest Access Authentication bảo mật tốt hơn Basic Access Authentication. c) Basic Access Authetication dùng hàm băm MD5. d) Tất cả đều sai S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ 12. Trong vấn đề xác thực, những kỹ thuật điều khiển truy xuất chính gồm có: a) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Rule-Based Access Control. b) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Organization-Based Access Control. c) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, RoleBased Access Control. d) Tất cả đều đúng. 13. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật MAC bảo vệ dữ liệu tốt hơn kỹ thuật DAC. b) Sử dụng DAC thì “covert channel” là bài toán rất phức tạp nhằm giải quyết yếu điểm của
- 문서명
- Đề thi và Đáp án môn Bảo mật Web 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!