Đề thi tín dụng Vietinbank (T11-2009)

THThiNganHang
다운로드 12회
2
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang ĐỀ THI TÍN DỤNG VIETINBANK T11-2009 -------OOO------- Phần Lí Thuyết 1. Thế nào là bảo đảm tiền vay ? Nêu những hình thức bảo đảm tiền vay? Khái quát từng hình thức bảo đảm ? (1,5đ) 2. Nêu căn cứ xác định số tiền cho vay của ngân hàng thương mại ? Ý nghĩa của việc xác định chính xác số tiền cho vay ? (1,5đ) Phần trắc nghiệm (2 điểm) Có 4 câu, nhiều chữ nên ko chép chỉ biết ý chính là: 1 câu nói về : những đối tượng nào ngân hàng ko được phép cho vay 1 câu nói về : đánh giá, phân tích,thẩm định tình hình hoạt động kinh doanh của công ty loại hình công ty mẹ con. 1 câu nói về : bảo lãnh, cầm cố tài sản 1 câu nói về : Cho vay theo hạn mức tín dụng Phần Bài tập 1. Doanh nghiệp X có nhu cầu vay NH : 2000 triệu đồng để mua thiết bị đầu tư, thời gian thi công, lắp đặt và chạy thử là 7 tháng, đầu tháng 1 năm N+1 đi vào hoạt động ổn định. Trong thời gian hoạt động của dự án là 5 năm, thu nhập và chi phí dự tính hàng năm của doanh nghiệp là: Năm N+1 N+2 N+3 N+4 N+5 Doanh thu 3000 3500 4100 4500 4200 Tổng chi phí 3100 3200 3400 3700 3600 1) Tính lợi nhuận sau thuế và khấu hao hàng năm của dự án ? (1đ) 2) Tính thời gian hoàn vốn đầu tư giản đơn ? (1đ) 3) Lập kế hoạch trả nợ (theo phương án : trả nợ theo năng lực thực tế của dự án) Biết rằng: Tỉ lệ khấu hao tài sản cố định : 20%/năm, tiền vay được rút toàn bộ đầu tháng 6/N. Doanh nghiệp được ngân hàng cho vay trả lãi ân hạn, lãi suất 1%/tháng. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

2쪽

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Tổng chi phí dự toán (chưa có lãi vay ân hạn) bằng 3000, kì luân chuyển vốn trong thời gian hoạt động : 6 tháng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25% 2. Một doanh nghiệp có số liệu về tổng chi phí sản xuất hoạt động kinh doanh như sau : I. Tổng chi phí sản xuất 40.751 1. Nguyên vật liệu 24.157 2. Năng lượng 1.984 3. Lương,BHXH,phí công đoàn 1.210 4. CFQL phân xưởng 1.034 5. CFQL doanh nghiệp 4.290 6. Phí bảo hiểm tài sản 376 7. Khấu hao tài sản cố định 4.648 8. CF sửa chữa thường xuyên 249 9. CF sửa chữa TSCĐ 369 10. Lãi vay 2.310 11. CF khác 124 Vòng quay vốn lưu động là 2 vòng/năm Tính nhu cầu vốn lưu động trong năm hoạt động? (2 điểm) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

앞 2페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!