Đề thi Tín dụng Bao thanh toán - Ngân hàng ACB T3-2014
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 612 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Á Châu
- 조회수
- 2,855
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 26
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi Tín dụng Bao thanh toán - Ngân hàng ACB T3-2014
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Á Châu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề NV Tín dụng Bao thanh toán Ngân hàng ACB (T3/2014) I. Bao thanh toán trong nước: 1. Tại ACB hiện nay đang thực hiện phương thức bao thanh toán trong nước và xuất khẩu a. Có truy đòi b. Không truy đòi c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 2. Các bên tham gia vào quy trình bao thanh toán trong nước a. Bên bán hàng, ACB b. Bên bán hàng, ACB, bên mua hàng c. Bên mua hàng, ACB d. Bên bán hàng, bên mua hàng 3. Một số lợi ích của bên bán hàng khi tham gia bao thanh toán trong nước: a. Được ứng tiền trước cho khoản phải thu chưa đến hạn thanh toán b. Gia tăng doanh số bán hàng do chào hàng cho đối tác với điều khoản thanh toán cạnh tranh c. Chủ động trong việc lập kế hoạch tài chính do được ACB tài trợ ứng trước d. Tất cả các câu trên. 4. Tài khoản tiền giữ hộ bao thanh toán là tài khoản dùng để a. Nhận tiền thanh toán từ bên mua hàng, bên bán hàng được quyền rút tiền từ tài khoản này b. Nhận tiền thanh toán từ bên mua hàng, bên bán hàng không được quyền rút tiền từ tài khoản này c. Nhận tiền truy đòi từ bên bán hàng d. Nhận tiền ký quỹ từ bên bán hàng Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 5. Đến hạn thanh toán (sau khi đã cộng thời gian dự phòng) nhưng bên mua vẫn chưa thanh toán, Loan CSR: a. Yêu cầu bên bán hàng nộp tiền vào để thanh toán cho khoản phải thu đến hạn b. Yêu cầu bên bán hàng mang các hóa đơn đã giao hàng tiếp theo lên ứng trước và dùng khoản ứng trước đó thanh toán cho khoản phải thu đến hạn c. Lấy các khoản phải thu khác không ứng trước để thanh toán cho khoản phải thu đến hạn d. Câu a hoặc câu b hoặc câu c đều đúng 6. Theo qui định hiện hành của ACB về bao thanh toán trong nước, bên bán hàng cần các giấy tờ sau cho lần giải ngân ứng trước đầu tiên a. Thông báo bao thanh toán có xác nhận của bên mua hàng, hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa, đối chiếu công nợ tại thời điểm b. Thông báo bao thanh toán có xác nhận của bên mua hàng, hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa c. Hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa, đối chiếu công nợ tại thời điểm. d. Các câu trên đều sai 7. Những mặt hàng nào ưu tiên thực hiện bao thanh toán trong nước a. Thực phẩm tươi sống b. Hàng tiêu dùng, mặt hàng có chất lượng ổn định c. Hàng hóa yêu cầu có biên bản nghiệm thu theo các thông số kỹ thuật phức tạp d. Tất cả các mặt hàng trên 8. Tỉ lệ ứng trước a. Tối đa 95% trị giá khoản phải thu b. Tối đa 90% trị giá khoản phải thu c. Tối đa 80% trị giá khoản phải thu d. Tối đa 70% trị giá khoản phải thu 9. Tỷ lệ ứng trước khoản phải thu trong bao thanh toán phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Mặt hàng, điều kiện thanh toán, phương thức thanh toán b. Thỏa thuận giữa bên bán hàng và bên mua hàng (thỏa thuận bằng văn bản hoặc không bằng văn bản) về giảm giá, chiết khấu, các khoản giảm trừ, chia sẻ chi phí phát sinh, tỷ lệ trả hàng c. Tỷ lệ tranh chấp thương mại. Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 d. Tất cả các câu trên. II. Bao thanh toán xuất khẩu 1. ACB là hội viên Hiệp hội bao thanh toán quốc tế nào sau đây? a. FCI (Factors Chain International) b. IFG (International Factors Group) c. Swift ( Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) d. Cả ba câu trên đều đúng 2. Bao thanh toán xuất khẩu cung cấp những tiện ích nào sau đây cho nhà xuất khẩu. a. Quản lý khoản phải thu, thu hộ b. Đảm bảo thanh toán c. Ứng trước d. Tất cả các câu trên 3. Phương thức thanh toán nào không áp dụng trong nghiệp vụ bao thanh toán xuất khẩu a. T/T trả sau b. D/A, D/P c. L/C d. Cả 03 câu trên đều sai. 4. Các bên tham gia vào quy trình bao thanh toán xuất khẩu a. Nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu, ACB b. Nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu, ACB, đơn vị bao thanh toán nhập khẩu (IF) c. Nhà xuất khẩu, ACB, đơn vị bao thanh toán nhập khẩu d. Không câu nào đúng 5. Theo qui trình hiện hành của ACB, để đề nghị BP. Bao thanh toán gởi yêu cầu đơn vị bao thanh toán nhập khẩu cấp hạn mức đảm bảo thanh toán sơ bộ cho nhà nhập khẩu, t
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi Tín dụng Bao thanh toán - Ngân hàng ACB T3-2014” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Tín dụng Bao thanh toán - Ngân hàng ACB T3-2014
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề NV Tín dụng Bao thanh toán Ngân hàng ACB (T3/2014) I. Bao thanh toán trong nước: 1. Tại ACB hiện nay đang thực hiện phương thức bao thanh toán trong nước và xuất khẩu a. Có truy đòi b. Không truy đòi c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 2. Các bên tham gia vào quy trình bao thanh toán trong nước a. Bên bán hàng, ACB b. Bên bán hàng, ACB, bên mua hàng c. Bên mua hàng, ACB d. Bên bán hàng, bên mua hàng 3. Một số lợi ích của bên bán hàng khi tham gia bao thanh toán trong nước: a. Được ứng tiền trước cho khoản phải thu chưa đến hạn thanh toán b. Gia tăng doanh số bán hàng do chào hàng cho đối tác với điều khoản thanh toán cạnh tranh c. Chủ động trong việc lập kế hoạch tài chính do được ACB tài trợ ứng trước d. Tất cả các câu trên. 4. Tài khoản tiền giữ hộ bao thanh toán là tài khoản dùng để a. Nhận tiền thanh toán từ bên mua hàng, bên bán hàng được quyền rút tiền từ tài khoản này b. Nhận tiền thanh toán từ bên mua hàng, bên bán hàng không được quyền rút tiền từ tài khoản này c. Nhận tiền truy đòi từ bên bán hàng d. Nhận tiền ký quỹ từ bên bán hàng Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 5. Đến hạn thanh toán (sau khi đã cộng thời gian dự phòng) nhưng bên mua vẫn chưa thanh toán, Loan CSR: a. Yêu cầu bên bán hàng nộp tiền vào để thanh toán cho khoản phải thu đến hạn b. Yêu cầu bên bán hàng mang các hóa đơn đã giao hàng tiếp theo lên ứng trước và dùng khoản ứng trước đó thanh toán cho khoản phải thu đến hạn c. Lấy các khoản phải thu khác không ứng trước để thanh toán cho khoản phải thu đến hạn d. Câu a hoặc câu b hoặc câu c đều đúng 6. Theo qui định hiện hành của ACB về bao thanh toán trong nước, bên bán hàng cần các giấy tờ sau cho lần giải ngân ứng trước đầu tiên a. Thông báo bao thanh toán có xác nhận của bên mua hàng, hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa, đối chiếu công nợ tại thời điểm b. Thông báo bao thanh toán có xác nhận của bên mua hàng, hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa c. Hoá đơn liên 03, văn bản giao nhận hàng hóa, đối chiếu công nợ tại thời điểm. d. Các câu trên đều sai 7. Những mặt hàng nào ưu tiên thực hiện bao thanh toán trong nước a. Thực phẩm tươi sống b. Hàng tiêu dùng, mặt hàng có chất lượng ổn định c. Hàng hóa yêu cầu có biên bản nghiệm thu theo các thông số kỹ thuật phức tạp d. Tất cả các mặt hàng trên 8. Tỉ lệ ứng trước a. Tối đa 95% trị giá khoản phải thu b. Tối đa 90% trị giá khoản phải thu c. Tối đa 80% trị giá khoản phải thu d. Tối đa 70% trị giá khoản phải thu 9. Tỷ lệ ứng trước khoản phải thu trong bao thanh toán phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Mặt hàng, điều kiện thanh toán, phương thức thanh toán b. Thỏa thuận giữa bên bán hàng và bên mua hàng (thỏa thuận bằng văn bản hoặc không bằng văn bản) về giảm giá, chiết khấu, các khoản giảm trừ, chia sẻ chi phí phát sinh, tỷ lệ trả hàng c. Tỷ lệ tranh chấp thương mại. Facebook: @ .c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 d. Tất cả các câu trên. II. Bao thanh toán xuất khẩu 1. ACB là hội viên Hiệp hội bao thanh toán quốc tế nào sau đây? a. FCI (Factors Chain International) b. IFG (International Factors Group) c. Swift ( Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) d. Cả ba câu trên đều đúng 2. Bao thanh toán xuất khẩu cung cấp những tiện ích nào sau đây cho nhà xuất khẩu. a. Quản lý khoản phải thu, thu hộ b. Đảm bảo thanh toán c. Ứng trước d. Tất cả các câu trên 3. Phương thức thanh toán nào không áp dụng trong nghiệp vụ bao thanh toán xuất khẩu a. T/T trả sau b. D/A, D/P c. L/C d. Cả 03 câu trên đều sai. 4. Các bên tham gia vào quy trình bao thanh toán xuất khẩu a. Nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu, ACB b. Nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu, ACB, đơn vị bao thanh toán nhập khẩu (IF) c. Nhà xuất khẩu, ACB, đơn vị bao thanh toán nhập khẩu d. Không câu nào đúng 5. Theo qui trình hiện hành của ACB, để đề nghị BP. Bao thanh toán gởi yêu cầu đơn vị bao thanh toán nhập khẩu cấp hạn mức đảm bảo thanh toán sơ bộ cho nhà nhập khẩu, t
- 문서명
- Đề thi Tín dụng Bao thanh toán - Ngân hàng ACB T3-2014
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Á Châu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
[Mẫu] Giấy cam kết bổ sung hồ sơ ứng tuyển ngân hàng
Đề thi test IQ vào ngân hàng TienPhongBank (TPBank)
Ôn phỏng vấn nhóm Techcombank, TPBank, Sacombank
Đề thi tín dụng Loan CSR vào ACB (Full) (kèm Đáp án chi tiết)
Giải 8 câu hỏi IQ - Logic - Thi MB Bank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!